Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Nam - Bắc - Đặng, huyện Đô Lương (Đoạn từ Km1+00 - Km5+100).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717408-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Nam - Bắc - Đặng, huyện Đô Lương (Đoạn từ Km1+00 - Km5+100).
Số hiệu KHLCNT 20220717339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:46:00 đến ngày 2022-08-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,160,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.212.105.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - chỉ huy trưởng bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >=10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG>=0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >=7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >=5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >=25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Nam - Bắc - Đặng, huyện Đô Lương (Đoạn từ Km1+00 - Km5+100).
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Nam - Bắc - Đặng, huyện Đô Lương (Đoạn từ Km1+00 - Km5+100)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: CôCông ty TNHH Đo đạc và Kim khí Nghệ An. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp; + Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.- Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 8. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,0958100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,868310m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,868310m3/1km
4Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2381100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,659110m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,659110m3/1km
7Đất đắp (Vận chuyển từ mỏ đất xã Hồng Sơn về cự ly 13.5 km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.103,392m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC810,339210m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC810,339210m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC810,339210m3/1km
11Đắp đất nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162,0678m3
12Đắp đất nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,6036100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,8096100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,284m3
15Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,084100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,456810m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,456810m3/1km
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175,5m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,277100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.5 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,277100m2
21Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,277100m2
22Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC149,4048100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC194,9794100m2
24Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC194,9794100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC194,9794100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,7651100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,7651100tấn
28Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC195m2
29Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,9100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1995100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC436,2192m3
32Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4294m3
33Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1704100m3
34Đắp đất móng cống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4764m3
35Đắp đất móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7234100m3
36Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5961100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,29m3
38Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,234100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, tường thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7237100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9709tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1834tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,35m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
45Quét nhựa bitum nóng vào bề mặt cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,16m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,44m3
47Tháo dỡ dây điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10công
48Tháo dỡ cột BT bằng thủ công kết hợp máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cột
49Tháo dỡ sứ + xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18bộ
50Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5184m3
51Đào móng cột điện bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,254100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,15m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,58m3
55Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,63m3
56Vận chuyển cột từ Vinh đến chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2chuyến
57Cột điện chữ H loại 7,5AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cột
58Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cột
59Mua xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC214,2kg
60Bốc dỡ, vận chuyển xà thép bằng thủ công cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2142tấn
61Lắp đặt xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 bộ
62Tấm móc treo cáp, khoá treo cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
63Lắp đặt móc treo cáp, khoá treo cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
64Đai nịt đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
65Lắp đặt cáp vặn xoắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,051km/1 dây
66Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.212.105.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - chỉ huy trưởng bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT >=10T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG>=0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >=7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >=5m3, đang hoạt động tốt2
6 Lu bánh bánh hơi TT >=16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh bánh thép TT >=16T, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu rung TT >=25T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS >= 1kW, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
14 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5kW, đang hoạt động tốt1
16 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt1
17 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->