Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt điều hòa; chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt điều hòa; chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 21:11:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,095,754,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình văn phòng làm việc, Trụ sở cơ quan cấp III trở lên- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >=0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông >0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá>1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn>=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi>=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bảo hộ lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt điều hòa; chống mối Xây dựng cơ quan thường trú Báo Quân đội Nhân dân tại 115 Trần Văn Hoài, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế. Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) đã được kiểm toán - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trênWebform của nhà thầu khi tham dự.. Trong trường hợp cần thiết khi bên mời thầu yêu cầu, bên dự thầu phải cung cấp bản gốc của các tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị
Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 069.696.522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn 300x300, vận chuyển đến công trình và thi công ép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.520 | m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đầu cọc bê tông đi đổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0027 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8188 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm D4-6cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,4688 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,3642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2922 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3714 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,7032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8508 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,2637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9214 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0816 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,598 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4476 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,856 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1558 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1419 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0357 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5604 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2823 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4516 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,8829 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| D | Cột: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8816 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8539 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,1059 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8184 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,63 | m3 |
| E | Dầm: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,3216 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8712 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,0773 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,5564 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,9676 | m3 |
| F | Sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8366 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,3498 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,7697 | m3 |
| G | Phần lanh tô cửa: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4226 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1769 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4102 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8281 | m3 |
| H | Cầu thang: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,091 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1449 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1449 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0127 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,084 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4839 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8863 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8586 | m3 |
| I | Giằng đỉnh tường: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1522 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1265 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,541 | m3 |
| J | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 67,7373 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70,85 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.400,2785 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 888,3291 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 151,7285 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,097 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,2172 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 83,01 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,08 | m |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,591 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.466,7252 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 888,3291 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 358,5 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 117,9 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,683 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0124 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 302,2998 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,897 | m2 |
| 19 | Chống thấm sàn bằng màng khò (bao gồm quy trình thi công trọn gói: Vệ sinh, quét lớp lót bám dính, dán màng, hs hao phí: 1.025) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 184,4525 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,7 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch mát dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 78 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 24 | Đai bắt ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 25 | Vít đai | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| K | MÁI KÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0841 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0841 | tấn |
| 3 | Mái kính cường lực dày 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,287 | m2 |
| L | HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0083 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0326 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,04 | 100m |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 53,7096 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 193,36 | m2 |
| N | CẦU THANG, BAN CÔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7335 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,7774 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thép cầu thang, ban công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 61,7815 | m2 |
| 4 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,7462 | m |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 61,7816 | m2 |
| O | CỬA | |||
| 1 | Cửa cuốn CC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,3456 | m2 |
| 2 | Bọc Alu hộp cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8125 | m2 |
| 3 | Moter điện cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | Bộ lưu điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Cửa đi nhôm kính 1,2,4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8,38mm (Bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề 3D) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 94,2232 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm kính, cánh mở quay, kính dày 8,38mm (Bao gồm phụ kiện: khóa đa điểm, bản lề chữ A) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,908 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm kính, cửa lùa, kính dày 8,38mm (Bao gồm phụ kiện: khóa bán nguyệt, bánh xe) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,363 | m2 |
| 8 | Cửa chống cháy + phụ kiện, bao gồm lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,98 | m2 |
| 9 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,4825 | m2 |
| P | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,5005 | 100m2 |
| Q | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,88 | 10m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,72 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75,6 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60,1272 | 1000v |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,6624 | tấn |
| R | CỔNG | |||
| 1 | Hàng rào hoa sắt cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9737 | m2 |
| 2 | Cánh cổng cửa sắt 4 cánh + phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,325 | m2 |
| S | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| T | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýt led hộp 2 bóng 1,2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Đèn led dây hắt trần Panasonic (Báo giá) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,6 | m |
| 3 | Zac nguồn đèn led dây Panasonic (Báo giá) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 4 | Đèn chùm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Đèn led vuông 01 bóng 400x400 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | bộ |
| 6 | Đèn led vuông 01 bóng 300x300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | bộ |
| 7 | Đèn tuýt led 1 bóng 0,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Đèn âm trần D90 9W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 214 | bộ |
| 9 | Đèn âm trần 11W chịu ẩm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 10 | Quạt thông gió gắn trần 300x300-20W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 11 | Đèn ốp tường 9W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bộ |
| 12 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 14 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 15 | Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều 10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 18 | Công tắc đơn bình nóng lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76 | cái |
| 21 | Tủ điện 600x400x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện 32 module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | tủ |
| 23 | Tủ điện tổng TĐ1 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 24 | Aptomat 3 cực MCB-3P-60A 10kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 cực MCB-3P-40A 10kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 2 cực MCB-2P-63A 10kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 27 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | cái |
| 28 | Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 29 | Aptomat 1 cực MCB-1P-32A 10kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E10-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | 100m |
| 33 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2-0,6kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 100m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.600 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.800 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.400 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (E) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (E) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (E) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 800 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (E) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 900 | m |
| 42 | Ống luồn dây HPDE D65/50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 43 | Ống luồn dây HPDE D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | m |
| 44 | Ống luồn dây HPDE D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 800 | m |
| 45 | Ống luồn dây HPDE D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.100 | m |
| U | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,26 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,55 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| V | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120 | m |
| 3 | Phụ kiện định vị thoát sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 4 | Cọc chống sét L63x63x6-L2,4m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L2,4m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cọc |
| 7 | Bản đồng tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 8 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| W | THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | Bộ khuếch đại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia 4 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Jac tivi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 5 | Tủ phân phối | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia 24 cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia 8 cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Modem ADSL mạng Internet | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Cáp Internet cat6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 640 | m |
| 10 | Jac Internet | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | bộ |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 640 | m |
| 12 | Hộp đế âm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 13 | Tủ phân phối | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Tổng đài 3 trung kế 16 kênh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Tủ phối mạng 20 đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Ổ cắm mạng RJ11 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 17 | Cáp điện thoại Cat3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 360 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 360 | m |
| 19 | Bộ ghi hình 16 kênh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Màn hình chia khu vực 32inch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Camera Fix | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 22 | Camera Dome | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 23 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 360 | m |
| 24 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 360 | m |
| 25 | UPS 2kVA (1800W) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Y | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 4 | Ốp đá bàn lavarbo + khung Inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,76 | m2 |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 7 | Phễu thu sàn Inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 8 | Con thỏ D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | bộ |
| 11 | Crefin fi32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | Van phao D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 13 | Van phao D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm Q=5m3/h, H=40 Pentax CM214 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,55 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,95 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,05 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,85 | 100m |
| 20 | Van PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 21 | Van PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 22 | Van PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 23 | Cút T nhựa PPR D40/40,D40/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 24 | Cút T nhựa PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 25 | Cút T nhựa PPR D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 84 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | cái |
| 32 | T nhựa PPR D25/20 ren trong | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 33 | Nút bịt ống D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 82 | cái |
| Z | THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC PN8 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,95 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC PN8 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC PN8 D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC PN8 D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,45 | 100m |
| 5 | T nhựa PVC 45' D110/110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | cái |
| 6 | T nhựa PVC 45' D90/90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 7 | T nhựa PVC 45' D60/60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 8 | Côn nhựa PVC D90/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC D60/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 10 | T nhựa PVC 90' D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 11 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 13 | Miệng thông tắc D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 14 | Miệng thông tắc D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC 135' D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC 135' D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 62 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC 135' D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC 135' D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC 90' D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC 90' D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 21 | Nút bịt ống nhựa D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 22 | Nút bịt ống nhựa D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 23 | Nút bịt ống nhựa D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC PN8 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,75 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC PN8 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC 135' D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 27 | T nhựa PVC 135' D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 28 | Cầu thu nước mưa D125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 29 | Neo treo ống D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 55 | cái |
| 30 | Neo treo ống D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 31 | Neo treo ống D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | cái |
| 32 | Neo treo ống D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| AA | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT 5m3: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2571 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,612 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2279 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3091 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,34 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5492 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3508 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,456 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm bể chứa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,0992 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6432 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0727 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1844 | 100m3 |
| AB | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,272 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hào PCM trong công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,272 | m3 |
| 3 | Chống mối mặt nền, vách tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 147,7 | m2 |
| AC | THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ + PCCC | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 12000BTU | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg MT5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC - 8Kg MFZL8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình văn phòng làm việc, Trụ sở cơ quan cấp III trở lên- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật văn phòng | 1 | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23kw | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đào >=0.4 m3 | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 6 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông >0.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá>1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn>=1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi>=1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 13 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 15 | Bảo hộ lao động | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 30 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi