Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt điều hòa; chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794482-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt điều hòa; chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220721311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:11:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,095,754,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình văn phòng làm việc, Trụ sở cơ quan cấp III trở lên- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >=0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông >0.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá>1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn>=1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi>=1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bảo hộ lao động
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 30
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà làm việc; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; cung cấp, lắp đặt điều hòa; chống mối
Xây dựng cơ quan thường trú Báo Quân đội Nhân dân tại 115 Trần Văn Hoài, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 8 - Lý Nam Đế - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng An Sinh + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư DAMIK + Tư vấn Lập HSMT: Công ty CP Đầu tư DAMIK


- Bên mời thầu: BÁO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 8 - Lý Nam Đế - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế. Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) đã được kiểm toán - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trênWebform của nhà thầu khi tham dự.. Trong trường hợp cần thiết khi bên mời thầu yêu cầu, bên dự thầu phải cung cấp bản gốc của các tài liệu để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Quân đội Nhân dân - Tổng cục Chính trị Địa chỉ: Số 7 Phan Đình Phùng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.696.522
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC
1Mua cọc bê tông đúc sẵn 300x300, vận chuyển đến công trình và thi công épMô tả chi tiết trong HSTK2.520m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chi tiết trong HSTK2,7m3
3Vận chuyển đầu cọc bê tông đi đổMô tả chi tiết trong HSTK0,0027100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,8188100m3
2Đóng cọc tràm D4-6cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả chi tiết trong HSTK8,4688100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,3642m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK1,2922100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,3714tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,7032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK1,8508tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK38,2637m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,9214100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0816tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,598tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,4476tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,856m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,196m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,1558100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1419tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0357tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,5604m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,2823100m3
20Vận chuyển đất đi đổMô tả chi tiết trong HSTK0,4516100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK10,8829m3
C PHẦN THÂN
D Cột:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK4,8816100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,8539tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK5,1059tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,8184tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK43,63m3
E Dầm:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK5,3216100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,8712tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK4,0773tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK5,5564tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK43,9676m3
F Sàn:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK4,8366100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK7,3498tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK57,7697m3
G Phần lanh tô cửa:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,4226100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1769tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,4102tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK2,8281m3
H Cầu thang:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,4841m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,091m3
3Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,1449m3
4Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,1449m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,0084100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,0127tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,084m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết trong HSTK0,4839100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,8863tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK4,8586m3
I Giằng đỉnh tường:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,1522100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,1265tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,541m3
J Hoàn thiện:
1Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK67,7373m3
2Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK70,85m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.400,2785m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK888,3291m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK151,7285m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK25,097m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK134,2172m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK83,01m
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK38,08m
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả chi tiết trong HSTK23,591m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.466,7252m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK888,3291m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK358,5m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK117,9m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết trong HSTK27,683m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK8,0124m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK302,2998m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK44,897m2
19Chống thấm sàn bằng màng khò (bao gồm quy trình thi công trọn gói: Vệ sinh, quét lớp lót bám dính, dán màng, hs hao phí: 1.025)Mô tả chi tiết trong HSTK184,4525m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK89,7m2
21Lát nền gạch mát dày 4cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK78m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả chi tiết trong HSTK1,52100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả chi tiết trong HSTK16cái
24Đai bắt ốngMô tả chi tiết trong HSTK32cái
25Vít đaiMô tả chi tiết trong HSTK64cái
26Rọ chắn rácMô tả chi tiết trong HSTK8cái
K MÁI KÍNH
1Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK0,0841tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết trong HSTK0,0841tấn
3Mái kính cường lực dày 10mmMô tả chi tiết trong HSTK12,287m2
L HỘP KỸ THUẬT
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,0083100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,0326m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK11 cấu kiện
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết trong HSTK1,04100m
M NHÀ VỆ SINH
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK53,7096m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK193,36m2
N CẦU THANG, BAN CÔNG
1Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK3,7335m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK56,7774m2
3Gia công lan can thép cầu thang, ban côngMô tả chi tiết trong HSTK61,7815m2
4Tay vịn cầu thang gỗ D60Mô tả chi tiết trong HSTK49,7462m
5Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết trong HSTK61,7816m2
O CỬA
1Cửa cuốn CCMô tả chi tiết trong HSTK10,3456m2
2Bọc Alu hộp cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK3,8125m2
3Moter điện cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK1cái
4Bộ lưu điệnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
5Cửa đi nhôm kính 1,2,4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8,38mm (Bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề 3D)Mô tả chi tiết trong HSTK94,2232m2
6Cửa sổ nhôm kính, cánh mở quay, kính dày 8,38mm (Bao gồm phụ kiện: khóa đa điểm, bản lề chữ A)Mô tả chi tiết trong HSTK30,908m2
7Cửa sổ nhôm kính, cửa lùa, kính dày 8,38mm (Bao gồm phụ kiện: khóa bán nguyệt, bánh xe)Mô tả chi tiết trong HSTK8,363m2
8Cửa chống cháy + phụ kiện, bao gồm lắp đặtMô tả chi tiết trong HSTK1,98m2
9Cửa sắt bịt tônMô tả chi tiết trong HSTK4,4m2
10Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK12,4825m2
P GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK11,5005100m2
Q BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loạiMô tả chi tiết trong HSTK66,8810m2
2Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loạiMô tả chi tiết trong HSTK6,7210m2
3Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngMô tả chi tiết trong HSTK75,6tấn
4Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loạiMô tả chi tiết trong HSTK60,12721000v
5Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loạiMô tả chi tiết trong HSTK17,6624tấn
R CỔNG
1Hàng rào hoa sắt cổngMô tả chi tiết trong HSTK1,9737m2
2Cánh cổng cửa sắt 4 cánh + phụ kiệnMô tả chi tiết trong HSTK6,325m2
S ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
T CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn tuýt led hộp 2 bóng 1,2mMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
2Đèn led dây hắt trần Panasonic (Báo giá)Mô tả chi tiết trong HSTK69,6m
3Zac nguồn đèn led dây Panasonic (Báo giá)Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
4Đèn chùmMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
5Đèn led vuông 01 bóng 400x400Mô tả chi tiết trong HSTK23bộ
6Đèn led vuông 01 bóng 300x300Mô tả chi tiết trong HSTK11bộ
7Đèn tuýt led 1 bóng 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
8Đèn âm trần D90 9WMô tả chi tiết trong HSTK214bộ
9Đèn âm trần 11W chịu ẩmMô tả chi tiết trong HSTK18bộ
10Quạt thông gió gắn trần 300x300-20WMô tả chi tiết trong HSTK10cái
11Đèn ốp tường 9WMô tả chi tiết trong HSTK5bộ
12Công tắc 1 hạt 1 chiều 10AMô tả chi tiết trong HSTK12cái
13Công tắc 2 hạt 1 chiều 10AMô tả chi tiết trong HSTK19cái
14Công tắc 3 hạt 1 chiều 10AMô tả chi tiết trong HSTK12cái
15Công tắc 4 hạt 1 chiều 10AMô tả chi tiết trong HSTK2cái
16Công tắc đảo chiều 10AMô tả chi tiết trong HSTK32cái
17Lắp đặt chuông điệnMô tả chi tiết trong HSTK1cái
18Công tắc đơn bình nóng lạnhMô tả chi tiết trong HSTK10cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu chống nướcMô tả chi tiết trong HSTK1cái
20Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả chi tiết trong HSTK76cái
21Tủ điện 600x400x250Mô tả chi tiết trong HSTK1tủ
22Tủ điện 32 moduleMô tả chi tiết trong HSTK5tủ
23Tủ điện tổng TĐ1Mô tả chi tiết trong HSTK1tủ
24Aptomat 3 cực MCB-3P-60A 10kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
25Aptomat 3 cực MCB-3P-40A 10kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
26Aptomat 2 cực MCB-2P-63A 10kAMô tả chi tiết trong HSTK10cái
27Aptomat 1 cực MCB-1P-16A 6kAMô tả chi tiết trong HSTK23cái
28Aptomat 1 cực MCB-1P-25A 6kAMô tả chi tiết trong HSTK25cái
29Aptomat 1 cực MCB-1P-32A 10kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
30Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,8100m
31Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E10-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
32Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK1,5100m
33Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2-0,6kVMô tả chi tiết trong HSTK1,2100m
34Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.600m
35Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.800m
36Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK2.400m
37Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (E)Mô tả chi tiết trong HSTK40m
38Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (E)Mô tả chi tiết trong HSTK75m
39Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (E)Mô tả chi tiết trong HSTK60m
40Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (E)Mô tả chi tiết trong HSTK800m
41Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (E)Mô tả chi tiết trong HSTK900m
42Ống luồn dây HPDE D65/50Mô tả chi tiết trong HSTK20m
43Ống luồn dây HPDE D32Mô tả chi tiết trong HSTK160m
44Ống luồn dây HPDE D25Mô tả chi tiết trong HSTK800m
45Ống luồn dây HPDE D20Mô tả chi tiết trong HSTK2.100m
U LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK14máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết trong HSTK1,4100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả chi tiết trong HSTK1,4100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK140m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết trong HSTK1,26100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả chi tiết trong HSTK1,26100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả chi tiết trong HSTK1,55100m
8Cút nhựa PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
9Tê nhựa PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
V CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả chi tiết trong HSTK4cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả chi tiết trong HSTK120m
3Phụ kiện định vị thoát sétMô tả chi tiết trong HSTK30cái
4Cọc chống sét L63x63x6-L2,4mMô tả chi tiết trong HSTK2cọc
5Hộp kiểm tra điện trởMô tả chi tiết trong HSTK2cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6-L2,4mMô tả chi tiết trong HSTK6cọc
7Bản đồng tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
8Cáp đồng trần M16Mô tả chi tiết trong HSTK20m
W THÔNG TIN LIÊN LẠC:
1Bộ khuếch đạiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
2Bộ chia 4Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
3Jac tiviMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
4Cáp đồng trục RG6Mô tả chi tiết trong HSTK80m
5Tủ phân phốiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
6Bộ chia 24 cổngMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
7Bộ chia 8 cổngMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
8Modem ADSL mạng InternetMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
9Cáp Internet cat6Mô tả chi tiết trong HSTK640m
10Jac InternetMô tả chi tiết trong HSTK14bộ
11Ống luồn dây PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK640m
12Hộp đế âmMô tả chi tiết trong HSTK14cái
13Tủ phân phốiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
14Tổng đài 3 trung kế 16 kênhMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
15Tủ phối mạng 20 đôiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
16Ổ cắm mạng RJ11Mô tả chi tiết trong HSTK9bộ
17Cáp điện thoại Cat3Mô tả chi tiết trong HSTK360m
18Ống luồn dây PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK360m
19Bộ ghi hình 16 kênhMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
20Màn hình chia khu vực 32inchMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
21Camera FixMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
22Camera DomeMô tả chi tiết trong HSTK6bộ
23Cáp mạng Cat6Mô tả chi tiết trong HSTK360m
24Ống luồn dây PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK360m
25UPS 2kVA (1800W)Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
X CẤP THOÁT NƯỚC
Y THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
4Ốp đá bàn lavarbo + khung InoxMô tả chi tiết trong HSTK5,76m2
5Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK10cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả chi tiết trong HSTK10cái
7Phễu thu sàn InoxMô tả chi tiết trong HSTK20cái
8Con thỏ D90Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
10Bình nóng lạnh 30LMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
11Crefin fi32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
12Van phao D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
13Van phao D20Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
14Máy bơm Q=5m3/h, H=40 Pentax CM214Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
16Ống nhựa PPR PN10 D40Mô tả chi tiết trong HSTK0,55100m
17Ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả chi tiết trong HSTK0,95100m
18Ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả chi tiết trong HSTK1,05100m
19Ống nhựa PPR PN20 D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,85100m
20Van PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
21Van PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
22Van PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
23Cút T nhựa PPR D40/40,D40/25Mô tả chi tiết trong HSTK40cái
24Cút T nhựa PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK40cái
25Cút T nhựa PPR D20/20Mô tả chi tiết trong HSTK69cái
26Côn nhựa PPR D40/25Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
27Côn nhựa PPR D25/20Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
28Cút nhựa PPR D40Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
29Cút nhựa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK60cái
30Cút nhựa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK84cái
31Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả chi tiết trong HSTK80cái
32T nhựa PPR D25/20 ren trongMô tả chi tiết trong HSTK2cái
33Nút bịt ống D20Mô tả chi tiết trong HSTK82cái
Z THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa PVC PN8 D110Mô tả chi tiết trong HSTK0,95100m
2Ống nhựa PVC PN8 D90Mô tả chi tiết trong HSTK1,15100m
3Ống nhựa PVC PN8 D60Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
4Ống nhựa PVC PN8 D42Mô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
5T nhựa PVC 45' D110/110Mô tả chi tiết trong HSTK35cái
6T nhựa PVC 45' D90/90Mô tả chi tiết trong HSTK40cái
7T nhựa PVC 45' D60/60Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
8Côn nhựa PVC D90/42Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
9Côn nhựa PVC D60/42Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
10T nhựa PVC 90' D110Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
11Ống kiểm tra D110Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
12Ống kiểm tra D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
13Miệng thông tắc D110Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
14Miệng thông tắc D90Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
15Cút nhựa PVC 135' D110Mô tả chi tiết trong HSTK54cái
16Cút nhựa PVC 135' D90Mô tả chi tiết trong HSTK62cái
17Cút nhựa PVC 135' D60Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
18Cút nhựa PVC 135' D42Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
19Cút nhựa PVC 90' D90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
20Cút nhựa PVC 90' D42Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
21Nút bịt ống nhựa D110Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
22Nút bịt ống nhựa D90Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
23Nút bịt ống nhựa D42Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
24Ống nhựa PVC PN8 D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,75100m
25Ống nhựa PVC PN8 D110Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
26Cút nhựa PVC 135' D90Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
27T nhựa PVC 135' D90Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
28Cầu thu nước mưa D125Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
29Neo treo ống D110Mô tả chi tiết trong HSTK55cái
30Neo treo ống D90Mô tả chi tiết trong HSTK60cái
31Neo treo ống D60Mô tả chi tiết trong HSTK35cái
32Neo treo ống D42Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
AA BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT 5m3:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,2571100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,612m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,2279100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,3091tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,34tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,5492m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK41 cấu kiện
8Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK4,3508m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,456m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,96m2
11Quét dung dịch chống thấm bể chứaMô tả chi tiết trong HSTK34,0992m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK9,6432m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,0727100m3
14Vận chuyển đất đi đổMô tả chi tiết trong HSTK0,1844100m3
AB CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK13,272m3
2Phòng mối bằng hào PCM trong công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK13,272m3
3Chống mối mặt nền, vách tườngMô tả chi tiết trong HSTK147,7m2
AC THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ + PCCC
1Máy điều hòa không khí 12000BTUMô tả chi tiết trong HSTK14bộ
2Bình chữa cháy CO2 - 5Kg MT5Mô tả chi tiết trong HSTK14cái
3Bình chữa cháy ABC - 8Kg MFZL8Mô tả chi tiết trong HSTK28cái
4Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình văn phòng làm việc, Trụ sở cơ quan cấp III trở lên- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;-Có chứng nhận đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 01 kỹ sư điện dân dụng; 01 kỹ sư nhiệt lạnh và 01 kỹ sư nước:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Là kỹ sư môi trường có bằng đại học trở lên,- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo53
5 Cán bộ kỹ thuật văn phòng 1 - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng,- Có chứng chỉ an toàn lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP và 140/2018/NĐ-CP;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, giấy tờ tuỳ thân kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
2 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
3 Máy hàn >=23kw Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
4 Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
5 Máy đào >=0.4 m3 Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
6 Vận thăng Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
7 Máy khoan bê tông >0.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
8 Máy cắt gạch đá>1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép2
10 Máy đầm bàn>=1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
11 Máy đầm dùi>=1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động3
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
13 Tời điện Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
15 Bảo hộ lao động Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động30
16 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
17 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->