Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 21:01:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,114,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học kinh tế hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,5 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Phần xây dựng và thiết bị Nhà hiệu bộ kiêm nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Bến Thủy, phường Bến Thuỷ 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (theo mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá NL&KN). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bến Thuỷ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân – Chủ tịch UBND phường Bến Thuỷ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh – NA. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Bến Thuỷ, thành phố Vinh; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ KIÊM NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9987 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2816 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3167 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,8294 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5797 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8858 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2168 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,6254 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,2032 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,4937 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1669 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,021 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4432 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,7782 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,29 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6658 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8704 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,8709 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,5498 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5325 | m3 |
| 21 | Mua đất màu trồng hoa đổ vào bồn cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,5918 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7934 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9073 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6801 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,5468 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9075 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9438 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9188 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3157 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,7836 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3958 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4667 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,7727 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7453 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1002 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5453 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0183 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1871 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3244 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1031 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3134 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80,2054 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 87,1164 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7467 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 376,199 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.198 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 369,7046 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,5344 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317,7559 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,685 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 446,71 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90,0648 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí inax hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,3835 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,939 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.376,5395 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 906,7441 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 376,199 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.907,0846 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 304,622 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,8856 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,5784 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch Bitum chống thấm sê nô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,96 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch sika tăng cứng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 190,9824 | 0.0 |
| 64 | Sơn Epoxy sàn thi đấu đa năng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 190,9824 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,475 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,0256 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,7521 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,983 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M24 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,983 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,688 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,688 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,7475 | m2 |
| 75 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5017 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,432 | md |
| 77 | Ke chống bão loại kiêm đinh vít ( 4 cái/ 1 m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.304,68 | cái |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4225 | tấn |
| 79 | Lợp sàn sân khấu bằng gỗ ván công nghiệp kích thước 1220x2440 mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2697 | 100m2 |
| 80 | Trải thảm sân khấu, thảm dày 2 mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,97 | m2 |
| 81 | Gia công lắp đặt bậc thang bằng gỗ tự nhiên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,758 | 0.0 |
| 82 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhôm aluminium | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4849 | 100m2 |
| 83 | Họa tiết mica ốp nổi mặt đứng trục A-D | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,8241 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,87 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,9 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,8 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,51 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,322 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cửa, vách kính cường lực 12ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,746 | m2 |
| 92 | Bản lề cửa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Khóa cửa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Kẹo góc cửa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Kẹp L cửa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact ( đã lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,147 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt tay vịn gỗ 80 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,75 | m |
| 99 | Trụ gỗ cầu thang D150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,24 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,6996 | 100m2 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5399 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3353 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3035 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5116 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7177 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2357 | tấn |
| 110 | Xây thành bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7486 | m3 |
| 111 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3833 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, bằng vữa BT đá 1x2,mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6205 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0485 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan : | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1233 | tấn |
| 116 | Láng bể tự hoại, vữa XM M100, dày 2 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,0968 | m2 |
| 117 | Trát thành bể (lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,256 | m2 |
| 118 | Trát thành bể (lần 2) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,256 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt ống sành D=100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thoát hơi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt đèn led pha 200W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn led tube 1,2m, 18W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn Led mica bán nguyệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn lốp led tròn -12W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sải cảnh 600 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bảng |
| 129 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bảng |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy, modul 4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy, modul 6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tầng kt 500x350x200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 32A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 75A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 650 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 950 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (2X16 MM2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16MM | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.600 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 260 | m |
| 151 | Đế âm chống cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57 | cái |
| 152 | Gia công kim thu sét dài 1 m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét dài 1 m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | m |
| 156 | Đóng cọc chống sét thép góc L 65*65*6,5 dài 2,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 157 | Mấu đỡ sắt tròn d=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 158 | Đào rãnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 159 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 160 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 162 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | phễu thu nước inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt vòi nước d15 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 176 | Máy bơm nước + phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 177 | Van phao điện + bộ chuyển nguồn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt T đều PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Ren trong PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt van tay vặn tròn D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 188 | lắp đặt Tê UPVC D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê UPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê UPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác Inox D125 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| B | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0708 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6224 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5755 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9486 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6389 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1162 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0691 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5421 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0887 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1934 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2109 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2332 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3888 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6072 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,594 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,392 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,34 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,08 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,326 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,366 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2064 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 44 | Thi công màng chống thấm bằng tấm Bitum khò nóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0874 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0874 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 300 mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,52 | m |
| 49 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 50 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 51 | Đèn treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Đèn tuýp LED | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Hộp đế nhựa chống cháy 6 module âm tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| C | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1103 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6486 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0885 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,394 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 135,96 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6617 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6617 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2698 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2698 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 102,79 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1874 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thoát nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1216 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0406 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9064 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0882 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1189 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0708 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0485 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1061 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0645 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105,6 | m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5294 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5294 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2199 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2199 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,494 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,494 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,73 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9222 | 100m2 |
| 48 | Máng tôn thoát nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| D | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,5232 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 221,4792 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,9528 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8662 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,1424 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,6408 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,8733 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5775 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7969 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,7657 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,6144 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,0136 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,2535 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,5799 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5552 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 185,064 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 692,6912 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 187,974 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 716,36 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 189,8354 | m2 |
| 21 | Phun vẩy vữa bắn sần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2318 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 877,7552 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt hệ khung sắt hộp 20x20x1.4 mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5952 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0947 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0973 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1363 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2555 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,1923 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1438 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1329 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2166 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2869 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5231 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8087 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3373 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3446 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1714 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7541 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,1997 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,004 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,3 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,46 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 77,764 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,9 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,3 | m2 |
| 51 | Biển hiệu chữ vàng " PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ VINH" dày 20 (bao gồm chữ, vật liệu phụ và công lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Biển hiệu chữ vàng " TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾN THỦY" dày 50 (bao gồm chữ, vật liệu phụ và công lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,004 | m3 |
| 2 | Lát nền sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 mm vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 649,32 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,696 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,64 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Bàn phòng họp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Ghế làm việc loại 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Ghế làm việc loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Ghế họp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Giường y tế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000 BTU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000 BTU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học kinh tế hoặc xây dựng công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy đào 0,5 - 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy hàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 15 | Máy tời điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi