Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717263-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220759840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 21:01:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,114,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học kinh tế hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,5 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà hiệu bộ kiêm nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Bến Thủy, phường Bến Thuỷ
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh – NA. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (theo mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá NL&KN).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thuỷ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân – Chủ tịch UBND phường Bến Thuỷ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh – NA. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Bến Thuỷ, thành phố Vinh; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ KIÊM NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,9987100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2816100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3167100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt27,8294m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5797tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8858tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2168100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,6254m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt60,2032m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,4937m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1669tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,021tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,4432m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,7782m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt133,29m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6658100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8704100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,8709m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,5498m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5325m3
21Mua đất màu trồng hoa đổ vào bồn câyTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,5918m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7934tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,9073tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6801100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,5468m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,9075100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9438tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9188tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,3157tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt38,7836m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,3958100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,4667tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt50,7727m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7453100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1002tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5453tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,0183m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1871100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3244tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1031tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3134m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt80,2054m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt87,1164m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,7467m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt376,199m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.198m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt369,7046m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,5344m2
49Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt317,7559m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt76,685m
51Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt446,71m
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt90,0648m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí inax hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt112,3835m2
54Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,939m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.376,5395m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt906,7441m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt376,199m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.907,0846m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt304,622m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,8856m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,5784m2
62Quét dung dịch Bitum chống thấm sê nôTheo chương V và BVTK được phê duyệt133,96m2
63Quét dung dịch sika tăng cứngTheo chương V và BVTK được phê duyệt190,98240.0
64Sơn Epoxy sàn thi đấu đa năngTheo chương V và BVTK được phê duyệt190,9824m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,475m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,0256m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,7521m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,983tấn
69Sản xuất, lắp dựng bu lông M16Theo chương V và BVTK được phê duyệt48cái
70Sản xuất, lắp dựng bu lông M24Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,983tấn
72Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,688tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,688tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt112,7475m2
75Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5017100m2
76Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt51,432md
77Ke chống bão loại kiêm đinh vít ( 4 cái/ 1 m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.304,68cái
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4225tấn
79Lợp sàn sân khấu bằng gỗ ván công nghiệp kích thước 1220x2440 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2697100m2
80Trải thảm sân khấu, thảm dày 2 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,97m2
81Gia công lắp đặt bậc thang bằng gỗ tự nhiênTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,7580.0
82Lợp mái sảnh bằng tấm nhôm aluminiumTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4849100m2
83Họa tiết mica ốp nổi mặt đứng trục A-DTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
84Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt121,8241m2
85Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,87m2
86Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,9m2
87Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt37,8m2
88Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt21m2
89Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,51m2
90Gia công, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt51,322m2
91Gia công, lắp dựng cửa, vách kính cường lực 12lyTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,746m2
92Bản lề cửa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
93Khóa cửa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
94Tay nắm cửa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
95Kẹo góc cửa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
96Kẹp L cửa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
97Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact ( đã lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,147m2
98Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt tay vịn gỗ 80Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,75m
99Trụ gỗ cầu thang D150Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
100Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,24m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,6996100m2
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5399m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3353100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0672100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3035100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5116m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,7177m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0298100m2
109Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2357tấn
110Xây thành bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,7486m3
111Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3833m3
112Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0362100m2
113Bê tông tấm đan, bằng vữa BT đá 1x2,mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6205m3
114Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0485100m2
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan :Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1233tấn
116Láng bể tự hoại, vữa XM M100, dày 2 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,0968m2
117Trát thành bể (lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,256m2
118Trát thành bể (lần 2) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,256m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cấu kiện
120Lắp đặt ống sành D=100Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
121Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thoát hơiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m
122Lắp đặt đèn led pha 200WTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
123Lắp đặt các loại đèn led tube 1,2m, 18WTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
124Lắp đặt các loại đèn Led mica bán nguyệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
125Lắp đặt các loại đèn lốp led tròn -12WTheo chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sải cảnh 600Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
128Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bảng
129Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V và BVTK được phê duyệt7bảng
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
132Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt38cái
134Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy, modul 4Theo chương V và BVTK được phê duyệt6hộp
135Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy, modul 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt2hộp
136Lắp đặt tủ điện tầng kt 500x350x200Theo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 32ATheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 75ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
144Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt650m
145Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt950m
146Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt160m
147Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt50m
148Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (2X16 MM2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt100m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16MMTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.600m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt260m
151Đế âm chống cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt57cái
152Gia công kim thu sét dài 1 mTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
153Lắp đặt kim thu sét dài 1 mTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
154Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt60m
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt32m
156Đóng cọc chống sét thép góc L 65*65*6,5 dài 2,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cọc
157Mấu đỡ sắt tròn d=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
158Đào rãnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,2m3
159Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,25 đèn
160Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo chương V và BVTK được phê duyệt15 đèn
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt100m
162Kệ đựng 2 bình chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
163Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
164Tiêu lệnh chữa cháy 2 tấmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
165Lắp đặt lavabo âm bànTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
167Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
168Lắp đặt vòi xịtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
169Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
171Lắp đặt van xả tiểuTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
172Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
173phễu thu nước inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
175Lắp đặt vòi nước d15Theo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
176Máy bơm nước + phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
177Van phao điện + bộ chuyển nguồnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt50m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
180Lắp đặt T đều PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
182Lắp đặt Ren trong PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
183Lắp đặt Ren ngoài PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
184Lắp đặt van tay vặn tròn D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
185Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m
186Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
188lắp đặt Tê UPVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
189Lắp đặt Tê UPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
190Lắp đặt Tê UPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
191Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
192Lắp đặt cút UPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
193Lắp đặt cút UPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
194Lắp đặt ống nhựa UPVC C2 D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,72100m
195Lắp đặt cút UPVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
196Cầu chắn rác Inox D125Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
B NHÀ TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1613100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0538100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,392m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,044100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,9989m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0238100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,089100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1011tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,0708m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6224m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5755m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0332100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9486m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6389m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1162100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0124tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0691tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5421m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0887100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0124tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,073tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,025m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1934100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2109tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2332m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0329100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0048tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0188tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,3888m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6072m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,04m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,04m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,594m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,392m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,34m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt58,08m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt37,326m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt66,366m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,04m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt18m
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,2064m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,84m2
44Thi công màng chống thấm bằng tấm Bitum khò nóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,04m2
45Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0874tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0874tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,15100m2
48Tôn úp nóc khổ 300 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,52m
49Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,76m2
50Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,16m2
51Đèn treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
52Đèn tuýp LEDTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
53Quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
56Hộp đế nhựa chống cháy 6 module âm tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
57MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6KTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt50m
C NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,152100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0507100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0158100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,133m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0552100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1103tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6486m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0885100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0606tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1326tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0816100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,394m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt135,96m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6617tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6617tấn
16Gia công vì kèo thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2698tấn
17Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2698tấn
18Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,64tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,64tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt102,79m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1874100m2
22Máng tôn thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt41,2m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,14100m
24Lắp đặt cút PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt chếch PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
26Cầu chắn rác D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1216100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0406100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0126100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9064m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0882tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1189m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0708100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0485tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1061tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền,Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0645100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,84m3
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt105,6m2
40Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5294tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5294tấn
42Gia công vì kèo thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2199tấn
43Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2199tấn
44Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,494tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,494tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt83,73m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9222100m2
48Máng tôn thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt32m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,14100m
50Lắp đặt cút PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
51Lắp đặt chếch PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
52Cầu chắn rác D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
D CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt45,5232m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt221,4792m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt49,9528m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8662100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,1424m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,6408m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,8733m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5775100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7969100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,7657m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,6144m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,0136m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,2535m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt27,5799m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5552100m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt185,064m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt692,6912m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt187,974m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt716,36m
20Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt189,8354m2
21Phun vẩy vữa bắn sầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2318100m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt877,7552m2
23Sản xuất lắp đặt hệ khung sắt hộp 20x20x1.4 mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,12m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2158100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5952m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0947tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0973tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1363100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,2555m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,06m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,1923m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1438100m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0188tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1329tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2166100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,2869m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5231tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8087tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,143100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3373m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3446100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1714tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,7541m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,1997m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,004m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,3m2
47Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt34,46m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt77,764m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,9m2
50Gia công lắp dựng cửa bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,3m2
51Biển hiệu chữ vàng " PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ VINH" dày 20 (bao gồm chữ, vật liệu phụ và công lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
52Biển hiệu chữ vàng " TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾN THỦY" dày 50 (bao gồm chữ, vật liệu phụ và công lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
E  SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt68,004m3
2Lát nền sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 mm vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt649,32m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,696m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,64m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,8m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,48m2
7Đổ đất màu trồng cây bồn hoaTheo chương V và BVTK được phê duyệt5m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn làm việc loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
2Bàn làm việc loại 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
3Bàn phòng họpTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
4Ghế làm việc loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
5Ghế làm việc loại 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
6Ghế họpTheo chương V và BVTK được phê duyệt22cái
7Tủ tài liệuTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
8Giường y tếTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
9Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000 BTUTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
10Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000 BTUTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học kinh tế hoặc xây dựng công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
2 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
3 Máy đào 0,5 - 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
4 Đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
6 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
9 Máy hàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
11 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
12 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
13 Máy trộn vữa 150L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
14 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
15 Máy tời điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
16 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->