Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km9+00 - Km21+363
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km9+00 - Km21+363 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 20:44:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,004,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34816096666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1833696E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 282.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi..+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này và chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của THÀNH VIÊN LÊN DANH và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III. Các công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 02 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Công trình cầu có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Cẩu tự hành ≥ 06T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥ 06T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Cần cẩu 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Thiết bị thi công sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km9+00 - Km21+363 Đường giao thông nối từ Quốc lộ 7C (Đô Lương) đến đường Hồ Chí Minh (Tân Kỳ) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hạng II trở lên, cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng, bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An
Điện thoại: 0238.3 844 530 - Fax: 038.3 849 670
Email: [email protected]
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An
Điện thoại: 0238.3 842 930 - Fax: 038.3 837 201
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê hoạch và đầu tư Nghệ An - Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V - Phần 2 | 33.954,49 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương V - Phần 2 | 30.633,55 | m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 58.030,03 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 405,22 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 5.000,94 | m3 |
| 6 | Đào cải mương thủy lợi, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 14,42 | m3 |
| 7 | Đào nền, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 191.739,1 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 3.710,58 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 16.114,86 | m3 |
| 10 | Đào đánh cấp, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 10.759,86 | m3 |
| 11 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 859,85 | m3 |
| 12 | Đào nền, đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 305.256,88 | m3 |
| 13 | Đào rãnh, đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 1.302,82 | m3 |
| 14 | Đào khuôn, đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 14.089,03 | m3 |
| 15 | Đào nền, đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 509.829,58 | m3 |
| 16 | Đào rãnh, đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 4.847,21 | m3 |
| 17 | Đào khuôn, đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 19.296,18 | m3 |
| 18 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 172,5 | m3 |
| 19 | Đắp trả đất chân khay K90 | Chương V - Phần 2 | 519,8 | m3 |
| 20 | Đắp trả đất mương thủy lợi K90 | Chương V - Phần 2 | 13,16 | m3 |
| 21 | Đắp trả đất cống cọc K95 | Chương V - Phần 2 | 602,22 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 415.330,27 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 39.449,35 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 | 81.001,5 | m2 |
| B | Tuyến chính và nút giao làm mới (KC1A) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 151.214,78 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 151.214,78 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 151.214,78 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 151.214,78 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 22cm | Chương V - Phần 2 | 34.512,42 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 36cm | Chương V - Phần 2 | 57.529,85 | m3 |
| C | Kết cấu đường cũ (KC2A) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 1.924,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1.924,4 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 1.924,4 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1.269,66 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày trung bình 6,416cm (bù vênh) | Chương V - Phần 2 | 734,16 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày trung bình 6,48cm (bù vênh) | Chương V - Phần 2 | 535,5 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1.269,66 | m2 |
| 8 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 654,74 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Chương V - Phần 2 | 225,9 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 654,74 | m2 |
| D | Kết cấu đường cũ (KC3A) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 3.680,22 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3.680,22 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày trung bình 2,74cm (bù vênh) | Chương V - Phần 2 | 3.680,22 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3.680,22 | m2 |
| E | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V - Phần 2 | 6.523,87 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 1.377,53 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 181,33 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 524,27 | m3 |
| 5 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 2.030,45 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 144,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 46.918,1 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 | 16.538,65 | m2 |
| F | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 1.541,45 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1.541,45 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V - Phần 2 | 277,46 | m3 |
| G | Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 dày 20cm | Chương V - Phần 2 | 314,64 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Chương V - Phần 2 | 1.573,2 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 181,4 | m3 |
| H | CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông, phá dỡ đá hộc xây cống cũ | Chương V - Phần 2 | 98,79 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 11.436,48 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất K95 | Chương V - Phần 2 | 5.002,81 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 | Chương V - Phần 2 | 852,13 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 609,79 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Phần 2 | 387,64 | m3 |
| 7 | Bê tông M100 chèn ống cống | Chương V - Phần 2 | 53,29 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 2.858,38 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thân M150 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 569,84 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 843,48 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống hộp đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 160,37 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 56,65 | m3 |
| 13 | Bê tông M250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 15,41 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 39.416,25 | kg |
| 15 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 93.640,08 | kg |
| 16 | Cốt thép bản giảm tải đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 5.985 | kg |
| 17 | Thép hình | Chương V - Phần 2 | 351,36 | kg |
| 18 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 545,31 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D1.0m | Chương V - Phần 2 | 621 | ống |
| 20 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D1.5m | Chương V - Phần 2 | 642 | ống |
| 21 | Lắp đặt cống hộp kích thước: 1.0x1.0m | Chương V - Phần 2 | 280 | ống |
| 22 | Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 291 | cái |
| 23 | Vữa xi măng M100 mối nối | Chương V - Phần 2 | 51 | m3 |
| 24 | Sơn phản quang trắng đỏ | Chương V - Phần 2 | 8,58 | m2 |
| 25 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V - Phần 2 | 6.885,69 | m2 |
| 26 | Bitum bản chèn bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 2,24 | m3 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 | 911,88 | m2 |
| I | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 1.060,47 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 11.408,01 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Chương V - Phần 2 | 3.740,23 | m3 |
| 4 | Đắp trả móng cống, đất K95 | Chương V - Phần 2 | 2.619,93 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Phần 2 | 295,01 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 258,92 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 1.732,71 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thân M150 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 575,45 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M100 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 40,6 | m3 |
| 10 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 89,32 | m3 |
| 11 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 33,66 | m3 |
| 12 | Bê tông M300 tạo dốc, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 94,25 | m3 |
| 13 | Bê tông M300 thân cống, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 1.216,65 | m3 |
| 14 | Bê tông M350 thân cống, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 801,14 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 432,88 | kg |
| 16 | Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 12.329,88 | kg |
| 17 | Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ D>18mm | Chương V - Phần 2 | 311,36 | kg |
| 18 | Cốt thép tường, thân cống hộp D | Chương V - Phần 2 | 3.346,81 | kg |
| 19 | Cốt thép tường, thân cống hộp D | Chương V - Phần 2 | 149.666,06 | kg |
| 20 | Cốt thép tường, thân cống hộp D>18mm | Chương V - Phần 2 | 188.170,58 | kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 336,96 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 1.471,2 | kg |
| 23 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 3.082,3 | kg |
| 24 | Bu lông neo U - M22x660 | Chương V - Phần 2 | 144 | bộ |
| 25 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 700,27 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 68 | cái |
| 27 | Bitum bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 1,62 | m3 |
| 28 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V - Phần 2 | 4.659,45 | m2 |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp + đay | Chương V - Phần 2 | 34,65 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng M150 mối nối | Chương V - Phần 2 | 0,13 | m3 |
| 31 | Sơn phản quang trắng đỏ | Chương V - Phần 2 | 33,88 | m2 |
| 32 | Tấm ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 28,94 | m2 |
| 33 | Đắp đất vòng vây K85 (tận dụng đất C2) | Chương V - Phần 2 | 173,73 | m3 |
| J | CỐNG BẢN ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Chương V - Phần 2 | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Chương V - Phần 2 | 160,48 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 307,75 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất móng cống K95 | Chương V - Phần 2 | 94,26 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Phần 2 | 27,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 80,8 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thân M150 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 38,42 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 9,44 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối M300 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 đúc sẵn, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 11,04 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 33 | cái |
| 12 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 69,74 | kg |
| 13 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 274,5 | kg |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ D>18mm | Chương V - Phần 2 | 67,43 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 426,97 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 1.869,94 | kg |
| 17 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 16,48 | m3 |
| 18 | Ống thép D50 | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m |
| K | Đá hộc xây rãnh VXM M100 | |||
| 1 | Đá hộc xây rãnh VXM M100 | Chương V - Phần 2 | 5.391,89 | m3 |
| L | Hoàn trả mương thủy lợi BTXM B=0,5m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 18,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 98,61 | m3 |
| 3 | Bạt xác rắn | Chương V - Phần 2 | 149,48 | m2 |
| 4 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 42,18 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 0,63 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng D | Chương V - Phần 2 | 67,02 | kg |
| 7 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V - Phần 2 | 101 | cái |
| M | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 213,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 17.551,37 | kg |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 9.064,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 1.928 | cái |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2 rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 582,13 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 29.619,51 | kg |
| 7 | Lắp đặt đốt đáy rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 1.928 | cái |
| 8 | Ống nhựa D27mm | Chương V - Phần 2 | 1.074,24 | m |
| 9 | Vữa xi măng M100 trát lỗ móc cẩu | Chương V - Phần 2 | 6,68 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 207,95 | m3 |
| 11 | Bê tông M250, đá 1x2 thành rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 5,05 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 97,84 | kg |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 111,6 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu | Chương V - Phần 2 | 620 | m2 |
| 15 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 620 | m2 |
| N | Cống bản L=75cm | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 134,32 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K95 | Chương V - Phần 2 | 48,56 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 móng cống | Chương V - Phần 2 | 46,5 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 thân cống | Chương V - Phần 2 | 24,7 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 mũ mố, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 13,22 | m3 |
| 6 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 11,91 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 57 | cái |
| 9 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 372,78 | kg |
| 10 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 57,57 | kg |
| 11 | Cốt thép đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 319,44 | kg |
| 12 | Cốt thép đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 1.098,96 | kg |
| 13 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 11,32 | m3 |
| O | Cống tròn D=75cm | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 618,88 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K95 | Chương V - Phần 2 | 292,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 212,22 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thân M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 100,3 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 39,69 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 189 | cái |
| 7 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 3.645,34 | kg |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 42,42 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 mối nối ống cống | Chương V - Phần 2 | 1,95 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V - Phần 2 | 540,32 | m2 |
| P | Đảo giao thông, giải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 23,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 17,37 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa chiều dài 1m | Chương V - Phần 2 | 331 | viên |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa chiều dài 0,3m | Chương V - Phần 2 | 427,33 | viên |
| 5 | Đá 4x6 xếp khan | Chương V - Phần 2 | 1,7 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 40,79 | m2 |
| 7 | Đắp đất sét | Chương V - Phần 2 | 163,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất hữu cơ đảo giao thông | Chương V - Phần 2 | 165,28 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 | 834,9 | m2 |
| 10 | Lát Gạch block lục lăng dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 488,6 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100 mối nối | Chương V - Phần 2 | 19,54 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 48,86 | m3 |
| Q | Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 468,85 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 270,92 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 44,41 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D60mm | Chương V - Phần 2 | 1.410 | m |
| 5 | Đá dăm 4 x 6 làm tầng lọc | Chương V - Phần 2 | 14,1 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm lọc | Chương V - Phần 2 | 620,4 | m2 |
| R | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 86,81 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 1.088,45 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất K95 | Chương V - Phần 2 | 1.527,87 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 72,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét dẻo công trình | Chương V - Phần 2 | 17,85 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1 x 2 làm tầng lọc | Chương V - Phần 2 | 18,8 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 119,75 | m2 |
| 8 | Ống nhựa D100mm | Chương V - Phần 2 | 42,96 | m |
| S | Bê tông tường chắn | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 147,65 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 218,05 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 | 73,14 | m2 |
| T | Tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 14,14 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 9,52 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 2,35 | m3 |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 1.950 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Chương V - Phần 2 | 115 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Chương V - Phần 2 | 13 | cột |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 69 | biển |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển tròn D90 | Chương V - Phần 2 | 14 | biển |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển bát giác cạnh 90cm | Chương V - Phần 2 | 48 | biển |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phụ 0.4x0.9m | Chương V - Phần 2 | 17 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phụ 0.4x1.2m | Chương V - Phần 2 | 31 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,7x1.3)m | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,9x0,9)m | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 1.5x2.4)m | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 12 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 21,07 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo | Chương V - Phần 2 | 560,75 | m |
| 14 | Sơn phản quang trắng đỏ | Chương V - Phần 2 | 109,14 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 7.776,76 | m2 |
| 16 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V - Phần 2 | 335,35 | m2 |
| 17 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 4.410 | m |
| 18 | Đào móng cột tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 264,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 255,34 | m3 |
| 20 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V - Phần 2 | 657 | đinh |
| V | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát Gạch block lục lăng dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 3.882,24 | m2 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè K95 | Chương V - Phần 2 | 155,29 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 388,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 12,47 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 | 16,33 | m3 |
| W | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 50,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 16,99 | m3 |
| 3 | Vữa đệm lót M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 2,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 81,27 | kg |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 | 27 | cái |
| 6 | Cốt thép lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 | 172,26 | kg |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 1.010 | viên |
| X | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 14,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 23,66 | m3 |
| 3 | Vữa đệm lót M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 4,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên đan rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 1.010 | cái |
| Y | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 329,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 37,46 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 22,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thân M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 10,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 33,72 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chương V - Phần 2 | 40,21 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 11,01 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 11,69 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 | 771,66 | kg |
| 10 | Cốt thép hố thu D | Chương V - Phần 2 | 122,04 | kg |
| 11 | Cốt thép hố thu D>18mm | Chương V - Phần 2 | 475,46 | kg |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chương V - Phần 2 | 195,48 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 162 | cái |
| Z | HẠNG MỤC CẦU NAM THỊNH | |||
| AA | Dầm chủ BTCT DUL L=33m | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 143,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 24,94 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 3,33 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,57 | tấn |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau | Chương V - Phần 2 | 9,69 | tấn |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 60 | bộ |
| 7 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 982,2 | m |
| 8 | Vữa xi măng lấp ống ghen 40 MPa | Chương V - Phần 2 | 2,09 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dầm chủ | Chương V - Phần 2 | 6 | phiến |
| 10 | Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 18,84 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 4,24 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 160 | cấu kiện |
| AB | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 16,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,35 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 0,22 | tấn |
| AC | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Gối cầu cao su | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 2 | Tấm thép đệm | Chương V - Phần 2 | 0,85 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V - Phần 2 | 28,71 | m |
| 4 | Bê tông 40MPa khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 6,51 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 1,6 | tấn |
| AD | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 91,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 19,52 | tấn |
| AE | Gờ lan can bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 12,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,72 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V - Phần 2 | 66,98 | m |
| AF | Tay vịn lan can thép mạ kẽm, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 3,28 | tấn |
| 2 | Bu lông neo M22 | Chương V - Phần 2 | 100 | cái |
| 3 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| AG | Mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 389,88 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 389,88 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 389,88 | m2 |
| AH | Công tác đào đắp đất | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 1.090,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng K95 | Chương V - Phần 2 | 1.089,83 | m3 |
| 3 | Đào thanh thải, cải dòng, đất cấp | Chương V - Phần 2 | 334,93 | m3 |
| AI | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 610,27 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 16,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 17,3 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 14,46 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 | 251,89 | m2 |
| AJ | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 70,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 16,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,12 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 4,88 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 7,24 | tấn |
| 6 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 | 0,83 | m3 |
| AK | Ụ chống chuyển vị + đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 0,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,18 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,14 | m3 |
| 5 | Thép bản | Chương V - Phần 2 | 0,04 | tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m2 |
| 7 | Nhựa đường lấp chốt neo dầm | Chương V - Phần 2 | 0,01 | m3 |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,08 | tấn |
| AL | Cọc khoan nhồi D=1.0m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn | Chương V - Phần 2 | 160,79 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn | Chương V - Phần 2 | 153,44 | m |
| 3 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 228,87 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 4,41 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 27,94 | tấn |
| 6 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1.050 | cái |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 11 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 598,92 | m |
| 9 | Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 288,26 | m |
| 10 | Ống nối D=60 | Chương V - Phần 2 | 84 | cái |
| 11 | Ống nối D=100 | Chương V - Phần 2 | 42 | cái |
| 12 | Nắp đậy D60 | Chương V - Phần 2 | 56 | cái |
| 13 | Nắp đậy D100 | Chương V - Phần 2 | 28 | cái |
| 14 | Vữa xi măng 30Mpa lấp lòng ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 3,69 | m3 |
| 15 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 42 | mc/lầnTN |
| 16 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 17 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 1 | lầnTN/cọc |
| AM | Cọc thử DPA | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 1,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,15 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 0,24 | tấn |
| 4 | Thép bản cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 0,01 | tấn |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1,37 | m3 |
| 6 | Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 3,54 | m |
| 7 | Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1,77 | m |
| 8 | Ống nối D=60 | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Ống nối D=100 | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Vữa xi măng 30 Mpa lấp lòng ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 0,02 | m3 |
| AN | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 123,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 301,77 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố tứ nón | Chương V - Phần 2 | 104,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ 12MPa | Chương V - Phần 2 | 56,95 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V - Phần 2 | 43,2 | m |
| 6 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 44,05 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 làm tầng lọc | Chương V - Phần 2 | 3,37 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu thoát nước tốt sau mố K98 | Chương V - Phần 2 | 2.287,13 | m3 |
| AO | Đường đầu cầu và trong lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 366 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 366 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 366 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 366 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Phần 2 | 80,52 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Phần 2 | 131,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 109,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 1.308,22 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố mái taluy | Chương V - Phần 2 | 126,82 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 42,27 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 27,83 | m3 |
| 12 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 44,56 | m3 |
| 13 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 29,71 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Chương V - Phần 2 | 287,9 | m3 |
| AP | ĐÀO CẢI LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Đào cải lòng suối, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 10.170,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chương V - Phần 2 | 4,7 | m3 |
| AQ | HẠNG MỤC CẦU ĐÔ THỊNH | |||
| AR | Dầm chính | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 143,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 24,78 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 3,296 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,57 | tấn |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau | Chương V - Phần 2 | 9,69 | tấn |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 60 | bộ |
| 7 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 982,2 | m |
| 8 | Vữa xi măng lấp ống ghen 40 MPa | Chương V - Phần 2 | 2,09 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dầm chủ | Chương V - Phần 2 | 6 | phiến |
| 10 | Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 21,99 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 4,7 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 170 | cấu kiện |
| AS | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 15 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 0,2 | tấn |
| AT | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Gối cầu cao su | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V - Phần 2 | 25 | m |
| 3 | Bê tông 40MPa khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 4,29 | m3 |
| 4 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 | 1,43 | tấn |
| AU | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 88,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 17,18 | tấn |
| AV | Gờ lan can bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 12,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,68 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V - Phần 2 | 66 | m |
| AW | Tay vịn lan can thép mạ kẽm, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 2,97 | tấn |
| 2 | Bu lông neo M22 | Chương V - Phần 2 | 92 | cái |
| 3 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| AX | Mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 384 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 384 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 384 | m2 |
| AY | Công tác đào đắp đất | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 1.004,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng K95 | Chương V - Phần 2 | 1.408,06 | m3 |
| 3 | Đào thanh thải, cải dòng, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 299,26 | m3 |
| AZ | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 429,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 13,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 13,38 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 10,93 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ cấy thép | Chương V - Phần 2 | 286 | lỗ |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 | 145,58 | m2 |
| BA | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 52,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 13,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,92 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 4,72 | tấn |
| 6 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 | 0,72 | m3 |
| BB | Ụ chống chuyển vị + đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 0,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,18 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,15 | m3 |
| 5 | Thép bản | Chương V - Phần 2 | 0,04 | tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m2 |
| 7 | Nhựa đường lấp chốt neo dầm | Chương V - Phần 2 | 0,01 | m3 |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,08 | tấn |
| BC | Cọc khoan nhồi D=1.0m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn | Chương V - Phần 2 | 56,84 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn | Chương V - Phần 2 | 60,83 | m |
| 3 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 87,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,77 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 9,02 | tấn |
| 6 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 420 | cái |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 5,5 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 227,5 | m |
| 9 | Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 108,15 | m |
| 10 | Ống nối D=60 | Chương V - Phần 2 | 28 | cái |
| 11 | Ống nối D=100 | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 12 | Nắp đậy D60 | Chương V - Phần 2 | 28 | cái |
| 13 | Nắp đậy D100 | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 14 | Vữa xi măng 30Mpa lấp lòng ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 1,37 | m3 |
| 15 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 21 | mc/lầnTN |
| 16 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1 | cọc |
| 17 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 1 | lầnTN/cọc |
| BD | Cọc thử DPA | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 1,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,15 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 0,24 | tấn |
| 4 | Thép bản cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 0,01 | tấn |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1,37 | m3 |
| 6 | Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 3,54 | m |
| 7 | Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1,77 | m |
| 8 | Ống nối D=60 | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Ống nối D=100 | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Vữa xi măng 30 Mpa lấp lòng ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 0,02 | m3 |
| BE | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 141,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 140,73 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố tứ nón | Chương V - Phần 2 | 42,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ 12MPa | Chương V - Phần 2 | 47,41 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V - Phần 2 | 38,4 | m |
| 6 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 21,81 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 làm tầng lọc | Chương V - Phần 2 | 2,99 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu thoát nước tốt sau mố K98 | Chương V - Phần 2 | 1.473,32 | m3 |
| BF | Mặt đường đầu cầu và trong lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 324 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 324 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 324 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 324 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Phần 2 | 71,28 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Phần 2 | 116,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 101,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 698,18 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố mái taluy | Chương V - Phần 2 | 91,05 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 30,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 35,01 | m3 |
| 12 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 60,76 | m3 |
| 13 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 3,3 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Chương V - Phần 2 | 206,48 | m3 |
| BG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đẩm bảo giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| BH | Bên mời thầu chỉ mời đối với các khối lượng chính trong hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt (thể hiện cơ bản trong hồ sơ yêu cầu). Đối với một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, vận chuyển đổ đi, …) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu ....) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,17% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34816096666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1833696E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 282.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu: | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi..+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này và chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của THÀNH VIÊN LÊN DANH và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ: | 4 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III. Các công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 02 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ: | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Công trình cầu có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu: | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng: | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h | Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h | 1 |
| 3 | Lu rung 25T | Lu rung 25T | 20 |
| 4 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Lu bánh lốp ≥ 16T | 4 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 10T | Lu bánh thép ≥ 10T | 4 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 6 |
| 7 | Máy san 110CV | Máy san 110CV | 6 |
| 8 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | 6 |
| 9 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | 12 |
| 10 | Cẩu tự hành ≥ 06T | Cẩu tự hành ≥ 06T | 4 |
| 11 | Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm | Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h | 3 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV | Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 30 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy phun nhựa đường 190CV | 2 |
| 16 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | 3 |
| 17 | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | 2 |
| 18 | Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3 | Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3 | 10 |
| 19 | Cần cẩu 80T | Cần cẩu 80T | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 10 |
| 21 | Thiết bị thi công sơn kẻ đường | Thiết bị thi công sơn kẻ đường | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường) | Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi