Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km9+00 - Km21+363

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726947-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km9+00 - Km21+363
Số hiệu KHLCNT 20220709957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 20:44:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 382,004,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34816096666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1833696E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 282.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi..+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này và chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của THÀNH VIÊN LÊN DANH và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III. Các công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 02 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Công trình cầu có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 20
4-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 12
10-Cẩu tự hành ≥ 06T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành ≥ 06T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 30
15-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3
- Số lượng tối thiểu 10
19-Cần cẩu 80T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 80T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 10
21-Thiết bị thi công sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường)
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km9+00 - Km21+363
Đường giao thông nối từ Quốc lộ 7C (Đô Lương) đến đường Hồ Chí Minh (Tân Kỳ)
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Nghệ An Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238.3 844 530 - Fax: 038.3 849 670 Email: [email protected] - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238.3 842 930 - Fax: 038.3 837 201 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Nano và Công ty Cổ phần Tư vấn 6. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Nghệ An Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238.3 844 530 - Fax: 038.3 849 670 Email: [email protected] - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238.3 842 930 - Fax: 038.3 837 201 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hạng II trở lên, cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng, bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Nghệ An Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238.3 844 530 - Fax: 038.3 849 670 Email: [email protected] - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An Địa chỉ : Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238.3 842 930 - Fax: 038.3 837 201 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê hoạch và đầu tư Nghệ An - Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnChương V - Phần 233.954,49m3
2Đào hữu cơChương V - Phần 230.633,55m3
3Đào nền, đất cấp 2Chương V - Phần 258.030,03m3
4Đào rãnh, đất cấp 2Chương V - Phần 2405,22m3
5Đào khuôn, đất cấp 2Chương V - Phần 25.000,94m3
6Đào cải mương thủy lợi, đất cấp 2Chương V - Phần 214,42m3
7Đào nền, đất cấp 3Chương V - Phần 2191.739,1m3
8Đào rãnh, đất cấp 3Chương V - Phần 23.710,58m3
9Đào khuôn, đất cấp 3Chương V - Phần 216.114,86m3
10Đào đánh cấp, đất cấp 3Chương V - Phần 210.759,86m3
11Đào chân khay, đất cấp 3Chương V - Phần 2859,85m3
12Đào nền, đất cấp 4Chương V - Phần 2305.256,88m3
13Đào rãnh, đất cấp 4Chương V - Phần 21.302,82m3
14Đào khuôn, đất cấp 4Chương V - Phần 214.089,03m3
15Đào nền, đá cấp 4Chương V - Phần 2509.829,58m3
16Đào rãnh, đá cấp 4Chương V - Phần 24.847,21m3
17Đào khuôn, đá cấp 4Chương V - Phần 219.296,18m3
18Đào mặt đường cũChương V - Phần 2172,5m3
19Đắp trả đất chân khay K90Chương V - Phần 2519,8m3
20Đắp trả đất mương thủy lợi K90Chương V - Phần 213,16m3
21Đắp trả đất cống cọc K95Chương V - Phần 2602,22m3
22Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 2415.330,27m3
23Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 239.449,35m3
24Trồng cỏChương V - Phần 281.001,5m2
B Tuyến chính và nút giao làm mới (KC1A)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cmChương V - Phần 2151.214,78m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 2151.214,78m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmChương V - Phần 2151.214,78m2
4Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2151.214,78m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 22cmChương V - Phần 234.512,42m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 36cmChương V - Phần 257.529,85m3
C Kết cấu đường cũ (KC2A)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cmChương V - Phần 21.924,4m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 21.924,4m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmChương V - Phần 21.924,4m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 21.269,66m2
5Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày trung bình 6,416cm (bù vênh)Chương V - Phần 2734,16m2
6Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày trung bình 6,48cm (bù vênh)Chương V - Phần 2535,5m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 21.269,66m2
8Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2654,74m2
9Cấp phối đá dăm loại I bù vênhChương V - Phần 2225,9m3
10Tạo nhám mặt đường cũChương V - Phần 2654,74m2
D Kết cấu đường cũ (KC3A)
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cmChương V - Phần 23.680,22m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 23.680,22m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày trung bình 2,74cm (bù vênh)Chương V - Phần 23.680,22m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 23.680,22m2
E ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào hữu cơChương V - Phần 26.523,87m3
2Đào nền, đất cấp 3Chương V - Phần 21.377,53m3
3Đào khuôn, đất cấp 3Chương V - Phần 2181,33m3
4Đào rãnh, đất cấp 3Chương V - Phần 2524,27m3
5Đánh cấp, đất cấp 3Chương V - Phần 22.030,45m3
6Đào mặt đường cũChương V - Phần 2144,06m3
7Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 246.918,1m3
8Trồng cỏChương V - Phần 216.538,65m2
F Mặt đường bê tông nhựa
1Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 6cmChương V - Phần 21.541,45m2
2Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 21.541,45m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmChương V - Phần 2277,46m3
G Mặt đường bê tông
1Bê tông mặt đường M200 dày 20cmChương V - Phần 2314,64m3
2Rải giấy dầuChương V - Phần 21.573,2m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmChương V - Phần 2181,4m3
H CỐNG ĐÚC SẴN
1Phá dỡ bê tông, phá dỡ đá hộc xây cống cũChương V - Phần 298,79m3
2Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Phần 211.436,48m3
3Đắp trả đất K95Chương V - Phần 25.002,81m3
4Đắp cát K95Chương V - Phần 2852,13m3
5Đá hộc xây vữa XM M100Chương V - Phần 2609,79m3
6Đá hộc xếp khanChương V - Phần 2387,64m3
7Bê tông M100 chèn ống cốngChương V - Phần 253,29m3
8Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 22.858,38m3
9Bê tông tường thân M150 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 2569,84m3
10Bê tông ống cống M200 đúc sẵn, đá 1x2Chương V - Phần 2843,48m3
11Bê tông thân cống hộp đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Phần 2160,37m3
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Phần 256,65m3
13Bê tông M250 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 215,41m3
14Cốt thép ống cống đúc sẵn DChương V - Phần 239.416,25kg
15Cốt thép ống cống đúc sẵn DChương V - Phần 293.640,08kg
16Cốt thép bản giảm tải đúc sẵn DChương V - Phần 25.985kg
17Thép hìnhChương V - Phần 2351,36kg
18Đá dăm đệmChương V - Phần 2545,31m3
19Lắp đặt ống cống đúc sẵn D1.0mChương V - Phần 2621ống
20Lắp đặt ống cống đúc sẵn D1.5mChương V - Phần 2642ống
21Lắp đặt cống hộp kích thước: 1.0x1.0mChương V - Phần 2280ống
22Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵnChương V - Phần 2291cái
23Vữa xi măng M100 mối nốiChương V - Phần 251m3
24Sơn phản quang trắng đỏChương V - Phần 28,58m2
25Quét nhựa đường ống cốngChương V - Phần 26.885,69m2
26Bitum bản chèn bản giảm tảiChương V - Phần 22,24m3
27Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2911,88m2
I CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng cống, đất cấp 2Chương V - Phần 21.060,47m3
2Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Phần 211.408,01m3
3Đắp cát K95Chương V - Phần 23.740,23m3
4Đắp trả móng cống, đất K95Chương V - Phần 22.619,93m3
5Đá hộc xếp khanChương V - Phần 2295,01m3
6Đá hộc xây vữa XM M100Chương V - Phần 2258,92m3
7Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 21.732,71m3
8Bê tông tường thân M150 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 2575,45m3
9Bê tông móng M100 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 240,6m3
10Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ M250 đá 1x2Chương V - Phần 289,32m3
11Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Phần 233,66m3
12Bê tông M300 tạo dốc, đá 1x2Chương V - Phần 294,25m3
13Bê tông M300 thân cống, đá 1x2Chương V - Phần 21.216,65m3
14Bê tông M350 thân cống, đá 1x2Chương V - Phần 2801,14m3
15Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ DChương V - Phần 2432,88kg
16Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ DChương V - Phần 212.329,88kg
17Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ D>18mmChương V - Phần 2311,36kg
18Cốt thép tường, thân cống hộp DChương V - Phần 23.346,81kg
19Cốt thép tường, thân cống hộp DChương V - Phần 2149.666,06kg
20Cốt thép tường, thân cống hộp D>18mmChương V - Phần 2188.170,58kg
21Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 2336,96kg
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 21.471,2kg
23Gia công lan can thép mạ kẽmChương V - Phần 23.082,3kg
24Bu lông neo U - M22x660Chương V - Phần 2144bộ
25Đá dăm đệmChương V - Phần 2700,27m3
26Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵnChương V - Phần 268cái
27Bitum bản giảm tảiChương V - Phần 21,62m3
28Quét nhựa đường ống cốngChương V - Phần 24.659,45m2
29Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp + đayChương V - Phần 234,65m2
30Vữa xi măng M150 mối nốiChương V - Phần 20,13m3
31Sơn phản quang trắng đỏChương V - Phần 233,88m2
32Tấm ngăn nướcChương V - Phần 228,94m2
33Đắp đất vòng vây K85 (tận dụng đất C2)Chương V - Phần 2173,73m3
J CỐNG BẢN ĐỔ TẠI CHỖ
1Phá dỡ bê tông cống cũChương V - Phần 22,88m3
2Đắp cát K95Chương V - Phần 2160,48m3
3Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Phần 2307,75m3
4Đắp trả đất móng cống K95Chương V - Phần 294,26m3
5Đá hộc xếp khanChương V - Phần 227,52m3
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 280,8m3
7Bê tông tường thân M150 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 238,42m3
8Bê tông M200 đổ tại chỗ, đá 1x2Chương V - Phần 29,44m3
9Bê tông mối nối M300 đổ tại chỗChương V - Phần 20,32m3
10Bê tông tấm bản M250 đúc sẵn, đá 1x2Chương V - Phần 211,04m3
11Lắp đặt tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 233cái
12Cốt thép đổ tại chỗ DChương V - Phần 269,74kg
13Cốt thép đổ tại chỗ DChương V - Phần 2274,5kg
14Cốt thép đổ tại chỗ D>18mmChương V - Phần 267,43kg
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 2426,97kg
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 21.869,94kg
17Đá dăm đệmChương V - Phần 216,48m3
18Ống thép D50Chương V - Phần 22,4m
K Đá hộc xây rãnh VXM M100
1Đá hộc xây rãnh VXM M100Chương V - Phần 25.391,89m3
L Hoàn trả mương thủy lợi BTXM B=0,5m
1Đào móng, đất cấp 2Chương V - Phần 218,04m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 298,61m3
3Bạt xác rắnChương V - Phần 2149,48m2
4Bê tông thân mương M200, đá 1x2, đổ tại chỗChương V - Phần 242,18m3
5Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Phần 20,63m3
6Cốt thép thanh giằng DChương V - Phần 267,02kg
7Lắp đặt thanh giằngChương V - Phần 2101cái
M Rãnh chịu lực
1Bê tông M250, đá 1x2 tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2213,63m3
2Cốt thép DChương V - Phần 217.551,37kg
3Cốt thép DChương V - Phần 29.064,4kg
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 21.928cái
5Bê tông M250, đá 1x2 rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2582,13m3
6Cốt thép DChương V - Phần 229.619,51kg
7Lắp đặt đốt đáy rãnh đúc sẵnChương V - Phần 21.928cái
8Ống nhựa D27mmChương V - Phần 21.074,24m
9Vữa xi măng M100 trát lỗ móc cẩuChương V - Phần 26,68m3
10Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2207,95m3
11Bê tông M250, đá 1x2 thành rãnh đổ tại chỗChương V - Phần 25,05m3
12Cốt thép DChương V - Phần 297,84kg
13Bê tông M200, đá 1x2 gia cố lềChương V - Phần 2111,6m3
14Rải giấy dầuChương V - Phần 2620m2
15Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmChương V - Phần 2620m2
N Cống bản L=75cm
1Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Phần 2134,32m3
2Đắp trả đất K95Chương V - Phần 248,56m3
3Đá hộc xây vữa xi măng M100 móng cốngChương V - Phần 246,5m3
4Đá hộc xây vữa xi măng M100 thân cốngChương V - Phần 224,7m3
5Bê tông M200 mũ mố, đá 1x2Chương V - Phần 213,22m3
6Bê tông mối nối M250, đá 1x2Chương V - Phần 20,56m3
7Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Phần 211,91m3
8Lắp đặt tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 257cái
9Cốt thép đổ tại chỗ DChương V - Phần 2372,78kg
10Cốt thép đổ tại chỗ DChương V - Phần 257,57kg
11Cốt thép đúc sẵn DChương V - Phần 2319,44kg
12Cốt thép đúc sẵn DChương V - Phần 21.098,96kg
13Đá dăm đệmChương V - Phần 211,32m3
O Cống tròn D=75cm
1Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Phần 2618,88m3
2Đắp trả đất K95Chương V - Phần 2292,82m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V - Phần 2212,22m3
4Bê tông tường thân M150, đá 1x2Chương V - Phần 2100,3m3
5Bê tông ống cống M200 đúc sẵn, đá 1x2Chương V - Phần 239,69m3
6Lắp đặt ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2189cái
7Cốt thép ống cống đúc sẵn DChương V - Phần 23.645,34kg
8Đá dăm đệmChương V - Phần 242,42m3
9Vữa xi măng M100 mối nối ống cốngChương V - Phần 21,95m3
10Quét nhựa đường ống cốngChương V - Phần 2540,32m2
P Đảo giao thông, giải phân cách giữa
1Bê tông M200 đúc sẵn, đá 1x2Chương V - Phần 223,42m3
2Bê tông lót móng M100, đá 1x2Chương V - Phần 217,37m3
3Lắp đặt viên bó vỉa chiều dài 1mChương V - Phần 2331viên
4Lắp đặt viên bó vỉa chiều dài 0,3mChương V - Phần 2427,33viên
5Đá 4x6 xếp khanChương V - Phần 21,7m3
6Rải vải địa kỹ thuậtChương V - Phần 240,79m2
7Đắp đất sétChương V - Phần 2163,6m3
8Đắp đất hữu cơ đảo giao thôngChương V - Phần 2165,28m3
9Trồng cỏChương V - Phần 2834,9m2
10Lát Gạch block lục lăng dày 6cmChương V - Phần 2488,6m2
11Vữa xi măng M100 mối nốiChương V - Phần 219,54m3
12Bê tông lót móng M100, đá 1x2Chương V - Phần 248,86m3
Q Gia cố taluy âm
1Xây đá hộc vữa xi măng M100Chương V - Phần 2468,85m3
2Bê tông chân khay M150, đá 1x2Chương V - Phần 2270,92m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 244,41m3
4Ống nhựa D60mmChương V - Phần 21.410m
5Đá dăm 4 x 6 làm tầng lọcChương V - Phần 214,1m3
6Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm lọcChương V - Phần 2620,4m2
R Tường chắn
1Đào móng, đất cấp 2Chương V - Phần 286,81m3
2Đào móng, đất cấp 3Chương V - Phần 21.088,45m3
3Đắp trả đất K95Chương V - Phần 21.527,87m3
4Đá hộc xây vữa XM M100Chương V - Phần 272,26m3
5Đắp đất sét dẻo công trìnhChương V - Phần 217,85m3
6Đá dăm 1 x 2 làm tầng lọcChương V - Phần 218,8m3
7Rải vải địa kỹ thuậtChương V - Phần 2119,75m2
8Ống nhựa D100mmChương V - Phần 242,96m
S Bê tông tường chắn
1Bê tông chân khay M200, đá 1x2Chương V - Phần 2147,65m3
2Bê tông tường chắn M200, đá 1x2Chương V - Phần 2218,05m3
3Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 273,14m2
T Tứ nón
1Đắp đất K95Chương V - Phần 214,14m3
2Xây đá hộc vữa xi măng M100Chương V - Phần 29,52m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 22,35m3
U AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V - Phần 21.950cột
2Sản xuất, lắp đặt cột HChương V - Phần 2115cột
3Sản xuất, lắp đặt cột KmChương V - Phần 213cột
4Sản xuất, lắp đặt biển tam giác D90Chương V - Phần 269biển
5Sản xuất, lắp đặt biển tròn D90Chương V - Phần 214biển
6Sản xuất, lắp đặt biển bát giác cạnh 90cmChương V - Phần 248biển
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phụ 0.4x0.9mChương V - Phần 217cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phụ 0.4x1.2mChương V - Phần 231cái
9Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,7x1.3)mChương V - Phần 24cái
10Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,9x0,9)mChương V - Phần 210cái
11Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 1.5x2.4)mChương V - Phần 214cái
12Bê tông móng M150 đổ tại chỗChương V - Phần 221,07m3
13Sản xuất, lắp đặt cột biển báoChương V - Phần 2560,75m
14Sơn phản quang trắng đỏChương V - Phần 2109,14m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Phần 27.776,76m2
16Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChương V - Phần 2335,35m2
17Hộ lan mềm tôn lượn sóngChương V - Phần 24.410m
18Đào móng cột tôn lượn sóngChương V - Phần 2264,6m3
19Bê tông móng M150 đổ tại chỗ tôn lượn sóngChương V - Phần 2255,34m3
20Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaChương V - Phần 2657đinh
V Vỉa hè
1Lát Gạch block lục lăng dày 6cmChương V - Phần 23.882,24m2
2Đắp cát vỉa hè K95Chương V - Phần 2155,29m3
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2Chương V - Phần 2388,22m3
4Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗChương V - Phần 212,47m3
5Xây gạch chỉ vữa xi măng M75Chương V - Phần 216,33m3
W Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Phần 250,87m3
2Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗChương V - Phần 216,99m3
3Vữa đệm lót M75 dày 2cmChương V - Phần 22,75m3
4Cốt thép DChương V - Phần 281,27kg
5Lắp đặt lưới chắn rácChương V - Phần 227cái
6Cốt thép lưới chắn rácChương V - Phần 2172,26kg
7Lắp đặt bó vỉaChương V - Phần 21.010viên
X Đan rãnh
1Bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Phần 214,2m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2Chương V - Phần 223,66m3
3Vữa đệm lót M75 dày 2cmChương V - Phần 24,73m3
4Lắp đặt viên đan rãnh đúc sẵnChương V - Phần 21.010cái
Y Hố thu
1Đào móng, đất cấp 2Chương V - Phần 2329,11m3
2Đắp đất K95Chương V - Phần 237,46m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 222,48m3
4Bê tông tường thân M150, đá 1x2Chương V - Phần 210,04m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V - Phần 233,72m3
6Xây gạch chỉ VXM M75Chương V - Phần 240,21m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Phần 211,01m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Chương V - Phần 211,69m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 2771,66kg
10Cốt thép hố thu DChương V - Phần 2122,04kg
11Cốt thép hố thu D>18mmChương V - Phần 2475,46kg
12Trát tường ngoài dày 1,5cmChương V - Phần 2195,48m2
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2162cái
Z HẠNG MỤC CẦU NAM THỊNH
AA Dầm chủ BTCT DUL L=33m
1Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Phần 2143,68m3
2Cốt thép DChương V - Phần 224,94tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 23,33tấn
4Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Phần 20,57tấn
5Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sauChương V - Phần 29,69tấn
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcChương V - Phần 260bộ
7Ống ghen luồn cáp dự ứng lựcChương V - Phần 2982,2m
8Vữa xi măng lấp ống ghen 40 MPaChương V - Phần 22,09m3
9Lắp đặt dầm chủChương V - Phần 26phiến
10Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 218,84m3
11Cốt thép DChương V - Phần 24,24tấn
12Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V - Phần 2160cấu kiện
AB Dầm ngang
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 216,32m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,35tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 20,22tấn
AC Gối cầu, khe co giãn
1Gối cầu cao suChương V - Phần 212cái
2Tấm thép đệmChương V - Phần 20,85tấn
3Lắp đặt khe co giãn răng lượcChương V - Phần 228,71m
4Bê tông 40MPa khe co giãnChương V - Phần 26,51m3
5Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DChương V - Phần 21,6tấn
AD Bản mặt cầu
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 291,41m3
2Cốt thép DChương V - Phần 219,52tấn
AE Gờ lan can bê tông cốt thép
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 212,79m3
2Cốt thép DChương V - Phần 22,72tấn
3Ống nhựa PVC D150Chương V - Phần 266,98m
AF Tay vịn lan can thép mạ kẽm, thoát nước mặt cầu
1Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 23,28tấn
2Bu lông neo M22Chương V - Phần 2100cái
3Hố thu và ống thoát nước mặt cầuChương V - Phần 28bộ
AG Mặt cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmChương V - Phần 2389,88m2
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 2389,88m2
3Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Phần 2389,88m2
AH Công tác đào đắp đất
1Đào móng, đất cấp 2Chương V - Phần 21.090,47m3
2Đắp đất móng K95Chương V - Phần 21.089,83m3
3Đào thanh thải, cải dòng, đất cấpChương V - Phần 2334,93m3
AI Mố cầu
1Bê tông bệ, thân mố cầu 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 2610,27m3
2Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 216,2m3
3Cốt thép DChương V - Phần 217,3tấn
4Cốt thép D>18mmChương V - Phần 214,46tấn
5Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2251,89m2
AJ Bản quá độ
1Bê tông 25MPa, đá 1x2Chương V - Phần 270,05m3
2Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 216,19m3
3Cốt thép DChương V - Phần 20,12tấn
4Cốt thép DChương V - Phần 24,88tấn
5Cốt thép D>18mmChương V - Phần 27,24tấn
6Nhựa đườngChương V - Phần 20,83m3
AK Ụ chống chuyển vị + đá kê gối
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 20,88m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,09tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 20,18tấn
4Vữa không co ngótChương V - Phần 20,14m3
5Thép bảnChương V - Phần 20,04tấn
6Tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Phần 22,4m2
7Nhựa đường lấp chốt neo dầmChương V - Phần 20,01m3
8Chốt thép mạ kẽmChương V - Phần 20,08tấn
AL Cọc khoan nhồi D=1.0m
1Khoan tạo lỗ vào đất trên cạnChương V - Phần 2160,79m
2Khoan tạo lỗ vào đá trên cạnChương V - Phần 2153,44m
3Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 2228,87m3
4Cốt thép DChương V - Phần 24,41tấn
5Cốt thép D>18mmChương V - Phần 227,94tấn
6Cóc nối cọc khoan nhồiChương V - Phần 21.050cái
7Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 211m3
8Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 2598,92m
9Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 2288,26m
10Ống nối D=60Chương V - Phần 284cái
11Ống nối D=100Chương V - Phần 242cái
12Nắp đậy D60Chương V - Phần 256cái
13Nắp đậy D100Chương V - Phần 228cái
14Vữa xi măng 30Mpa lấp lòng ống siêu âmChương V - Phần 23,69m3
15Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiChương V - Phần 242mc/lầnTN
16Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V - Phần 22cọc
17Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDAChương V - Phần 21lầnTN/cọc
AM Cọc thử DPA
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 21,37m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,15tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 20,24tấn
4Thép bản cọc khoan nhồiChương V - Phần 20,01tấn
5Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 21,37m3
6Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 23,54m
7Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 21,77m
8Ống nối D=60Chương V - Phần 22cái
9Ống nối D=100Chương V - Phần 21cái
10Vữa xi măng 30 Mpa lấp lòng ống siêu âmChương V - Phần 20,02m3
AN Tứ nón chân khay
1Đào đất chân khay, đất cấp 3Chương V - Phần 2123,87m3
2Đắp đất K95Chương V - Phần 2301,77m3
3Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố tứ nónChương V - Phần 2104,27m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ 12MPaChương V - Phần 256,95m3
5Ống nhựa PVC D50Chương V - Phần 243,2m
6Rải đá dăm 4x6 đệm móngChương V - Phần 244,05m3
7Đá 4x6 làm tầng lọcChương V - Phần 23,37m3
8Đắp vật liệu thoát nước tốt sau mố K98Chương V - Phần 22.287,13m3
AO Đường đầu cầu và trong lòng mố
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cmChương V - Phần 2366m2
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 2366m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmChương V - Phần 2366m2
4Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2366m2
5Cấp phối đá dăm loại IChương V - Phần 280,52m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChương V - Phần 2131,76m3
7Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 2109,8m3
8Đắp đất K95Chương V - Phần 21.308,22m3
9Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố mái taluyChương V - Phần 2126,82m3
10Rải đá dăm 4x6 đệm móngChương V - Phần 242,27m3
11Đắp đất K95Chương V - Phần 227,83m3
12Đào chân khay, đất cấp 3Chương V - Phần 244,56m3
13Đánh cấp, đất cấp 3Chương V - Phần 229,71m3
14Đào nền đường, đất cấp 1Chương V - Phần 2287,9m3
AP ĐÀO CẢI LÒNG SUỐI
1Đào cải lòng suối, đất cấp 2Chương V - Phần 210.170,37m3
2Đắp đấtChương V - Phần 24,7m3
AQ HẠNG MỤC CẦU ĐÔ THỊNH
AR Dầm chính
1Bê tông dầm chủ 40Mpa đá 1x2 đúc sẵnChương V - Phần 2143,68m3
2Cốt thép DChương V - Phần 224,78tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 23,296tấn
4Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Phần 20,57tấn
5Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sauChương V - Phần 29,69tấn
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcChương V - Phần 260bộ
7Ống ghen luồn cáp dự ứng lựcChương V - Phần 2982,2m
8Vữa xi măng lấp ống ghen 40 MPaChương V - Phần 22,09m3
9Lắp đặt dầm chủChương V - Phần 26phiến
10Bê tông tấm đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 221,99m3
11Cốt thép DChương V - Phần 24,7tấn
12Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V - Phần 2170cấu kiện
AS Dầm ngang
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 215m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,28tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 20,2tấn
AT Gối cầu, khe co giãn
1Gối cầu cao suChương V - Phần 212cái
2Lắp đặt khe co giãn răng lượcChương V - Phần 225m
3Bê tông 40MPa khe co giãnChương V - Phần 24,29m3
4Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DChương V - Phần 21,43tấn
AU Bản mặt cầu
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 288,35m3
2Cốt thép DChương V - Phần 217,18tấn
AV Gờ lan can bê tông cốt thép
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 212,6m3
2Cốt thép DChương V - Phần 22,68tấn
3Ống nhựa PVC D150Chương V - Phần 266m
AW Tay vịn lan can thép mạ kẽm, thoát nước mặt cầu
1Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 22,97tấn
2Bu lông neo M22Chương V - Phần 292cái
3Hố thu và ống thoát nước mặt cầuChương V - Phần 28bộ
AX Mặt cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmChương V - Phần 2384m2
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 2384m2
3Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Phần 2384m2
AY Công tác đào đắp đất
1Đào móng, đất cấp 2Chương V - Phần 21.004,76m3
2Đắp đất móng K95Chương V - Phần 21.408,06m3
3Đào thanh thải, cải dòng, đất cấp 2Chương V - Phần 2299,26m3
AZ Mố cầu
1Bê tông bệ, thân mố cầu 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 2429,85m3
2Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 213,84m3
3Cốt thép DChương V - Phần 213,38tấn
4Cốt thép D>18mmChương V - Phần 210,93tấn
5Khoan tạo lỗ cấy thépChương V - Phần 2286lỗ
6Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2145,58m2
BA Bản quá độ
1Bê tông 25MPa, đá 1x2Chương V - Phần 252,38m3
2Bê tông lót móng 10Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 213,87m3
3Cốt thép DChương V - Phần 20,04tấn
4Cốt thép DChương V - Phần 22,92tấn
5Cốt thép D>18mmChương V - Phần 24,72tấn
6Nhựa đườngChương V - Phần 20,72m3
BB Ụ chống chuyển vị + đá kê gối
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 20,88m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,09tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 20,18tấn
4Vữa không co ngótChương V - Phần 20,15m3
5Thép bảnChương V - Phần 20,04tấn
6Tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Phần 22,4m2
7Nhựa đường lấp chốt neo dầmChương V - Phần 20,01m3
8Chốt thép mạ kẽmChương V - Phần 20,08tấn
BC Cọc khoan nhồi D=1.0m
1Khoan tạo lỗ vào đất trên cạnChương V - Phần 256,84m
2Khoan tạo lỗ vào đá trên cạnChương V - Phần 260,83m
3Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 287,42m3
4Cốt thép DChương V - Phần 21,77tấn
5Cốt thép D>18mmChương V - Phần 29,02tấn
6Cóc nối cọc khoan nhồiChương V - Phần 2420cái
7Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 25,5m3
8Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 2227,5m
9Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 2108,15m
10Ống nối D=60Chương V - Phần 228cái
11Ống nối D=100Chương V - Phần 214cái
12Nắp đậy D60Chương V - Phần 228cái
13Nắp đậy D100Chương V - Phần 214cái
14Vữa xi măng 30Mpa lấp lòng ống siêu âmChương V - Phần 21,37m3
15Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiChương V - Phần 221mc/lầnTN
16Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V - Phần 21cọc
17Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDAChương V - Phần 21lầnTN/cọc
BD Cọc thử DPA
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 21,37m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,15tấn
3Cốt thép D>18mmChương V - Phần 20,24tấn
4Thép bản cọc khoan nhồiChương V - Phần 20,01tấn
5Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 21,37m3
6Ống nhựa D60/70 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 23,54m
7Ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 21,77m
8Ống nối D=60Chương V - Phần 22cái
9Ống nối D=100Chương V - Phần 21cái
10Vữa xi măng 30 Mpa lấp lòng ống siêu âmChương V - Phần 20,02m3
BE Tứ nón chân khay
1Đào đất chân khay, đất cấp 3Chương V - Phần 2141,36m3
2Đắp đất K95Chương V - Phần 2140,73m3
3Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố tứ nónChương V - Phần 242,24m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ 12MPaChương V - Phần 247,41m3
5Ống nhựa PVC D50Chương V - Phần 238,4m
6Rải đá dăm 4x6 đệm móngChương V - Phần 221,81m3
7Đá 4x6 làm tầng lọcChương V - Phần 22,99m3
8Đắp vật liệu thoát nước tốt sau mố K98Chương V - Phần 21.473,32m3
BF Mặt đường đầu cầu và trong lòng mố
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cmChương V - Phần 2324m2
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Phần 2324m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmChương V - Phần 2324m2
4Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2324m2
5Cấp phối đá dăm loại IChương V - Phần 271,28m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChương V - Phần 2116,64m3
7Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 2101,4m3
8Đắp đất K95Chương V - Phần 2698,18m3
9Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố mái taluyChương V - Phần 291,05m3
10Rải đá dăm 4x6 đệm móngChương V - Phần 230,35m3
11Đắp đất K95Chương V - Phần 235,01m3
12Đào chân khay, đất cấp 3Chương V - Phần 260,76m3
13Đánh cấp, đất cấp 3Chương V - Phần 23,3m3
14Đào nền đường, đất cấp 1Chương V - Phần 2206,48m3
BG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đẩm bảo giao thôngChương V - Phần 21Toàn bộ
BH Bên mời thầu chỉ mời đối với các khối lượng chính trong hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt (thể hiện cơ bản trong hồ sơ yêu cầu). Đối với một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, vận chuyển đổ đi, …) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu ....) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,17%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34816096666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1833696E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 282.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường gói thầu: 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.51
2 Phó chỉ huy trưởng công trình: 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi..+ Mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này và chịu trách nhiệm như chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của THÀNH VIÊN LÊN DANH và đảm nhận vai trò theo quy định tại Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghị định 06/2021/NĐ-CP.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ: 4 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III. Các công trình có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 02 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
4 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ: 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Công trình cầu có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với thành viên liên danh đảm nhận thi công phần công trình cầu đường bộ, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
5 Cán bộ phụ trách vật liệu: 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
6 Cán bộ phụ trách máy xây dựng: 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
8 Cán bộ phụ trách thanh toán: 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h1
2 Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/h1
3 Lu rung 25T Lu rung 25T20
4 Lu bánh lốp ≥ 16T Lu bánh lốp ≥ 16T4
5 Lu bánh thép ≥ 10T Lu bánh thép ≥ 10T4
6 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV6
7 Máy san 110CV Máy san 110CV6
8 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m36
9 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m312
10 Cẩu tự hành ≥ 06T Cẩu tự hành ≥ 06T4
11 Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105-110mm2
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h – 60m3/h3
13 Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV2
14 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T30
15 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV2
16 Xe tưới nước ≥ 5m3 Xe tưới nước ≥ 5m33
17 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)2
18 Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3 Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m310
19 Cần cẩu 80T Cần cẩu 80T2
20 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L10
21 Thiết bị thi công sơn kẻ đường Thiết bị thi công sơn kẻ đường2
22 Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường) Phòng thí nghiệm Las XD: 1 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 2 phòng thí nghiệm tại hiện trường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->