Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Chữ thập đỏ tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 23:44:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 02 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm (từ năm 2018 đến 2022) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự(gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp)và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc Hội Chữ thập đỏ tỉnh Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Chữ thập đỏ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8 - Phường Chiềng Lề – Thành phố Sơn La – Tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Cầm Thị Duyên- Chức vụ: Chủ tịch; Địa chỉ: Tổ 8 - Phường Chiềng Lề – Thành phố Sơn La – Tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Ngọc Linh Tây Bắc thành lập |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8 - Phường Chiềng Lề – Thành phố Sơn La – Tỉnh Sơn La.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để thay mới | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ để thay mới | Theo yêu cầu trong HSYC | 83,0496 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa | Theo yêu cầu trong HSYC | 18,2896 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà hội trường | Theo yêu cầu trong HSYC | 90,962 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà hội trường | Theo yêu cầu trong HSYC | 154,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu trong HSYC | 3,6774 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu trong HSYC | 3,6774 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát lại tường ngoài nhà hội trường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSYC | 90,962 | m2 |
| 2 | Trát lại tường tường trong nhà hội trường, chiều dày lớpy trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSYC | 154,2 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà hội trường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSYC | 90,962 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSYC | 154,2 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao giật cấp ( Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) chưa sơn, bả | Theo yêu cầu trong HSYC | 77,9828 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu trong HSYC | 77,9828 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSYC | 77,9828 | m2 |
| 8 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSYC | 18,2896 | m2 |
| 9 | Rèm gỗ cửa sổ hội trường | Theo yêu cầu trong HSYC | 12,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoà cải tạo nhài, chiều cao | Theo yêu cầu trong HSYC | 1,3491 | 100m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi ( Chưa có hạt và đế) | Theo yêu cầu trong HSYC | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( chưa có đế) | Theo yêu cầu trong HSYC | 6 | Cái |
| 3 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu trong HSYC | 6 | Cái |
| 4 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu trong HSYC | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đèn Panel LED âm trần 600x600 36w | Theo yêu cầu trong HSYC | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED âm trần 1x9w | Theo yêu cầu trong HSYC | 27 | bộ |
| 7 | Bộ đèn LED + Máng tu be điện quang 2 đèn dài 1,2m | Theo yêu cầu trong HSYC | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Theo yêu cầu trong HSYC | 6 | Cái |
| 9 | Tủ điện phòng KT 208x222x92 | Theo yêu cầu trong HSYC | 2 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu trong HSYC | 150 | M |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu trong HSYC | 120 | M |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu trong HSYC | 120 | M |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu trong HSYC | 30 | M |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu trong HSYC | 30 | M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu trong HSYC | 200 | M |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu trong HSYC | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo yêu cầu trong HSYC | 1 | Cái |
| 18 | Mặt át tô mát | Theo yêu cầu trong HSYC | 5 | Cái |
| 19 | Đế âm át to mát | Theo yêu cầu trong HSYC | 5 | Cái |
| E | NHÀ KHO | |||
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ để thay mới | Theo yêu cầu trong HSYC | 73,5381 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà kho | Theo yêu cầu trong HSYC | 105,7477 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu trong HSYC | 1,5862 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu trong HSYC | 1,5862 | m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát lại tường tường trong nhà kho, chiều dày lớpy trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSYC | 105,7477 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSYC | 105,7477 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao phẳng nhà kho ( Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) chưa sơn, bả | Theo yêu cầu trong HSYC | 73,5381 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu trong HSYC | 73,5381 | m2 |
| 5 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSYC | 73,5381 | m2 |
| H | CẢI TẠO SÂN, CỔNG , TƯỜNG RÀO | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng, tường rào | Theo yêu cầu trong HSYC | 5,9508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá tường rào | Theo yêu cầu trong HSYC | 1,768 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,2934 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu trong HSYC | 7,7184 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu trong HSYC | 7,7184 | m3 |
| J | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng | Theo yêu cầu trong HSYC | 4,2315 | m3 |
| 2 | Đào đất chân ray, rộng | Theo yêu cầu trong HSYC | 2,924 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,2015 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chân ray, chiều rộng | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,5848 | m3 |
| 5 | Bê tông đường ray, chiều rộng | Theo yêu cầu trong HSYC | 2,0672 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,0279 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,031 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,0817 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ công, chiều rộng | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,904 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,2565 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,0466 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSYC | 2,7168 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu trong HSYC | 3,7957 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào trụ cổng gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu trong HSYC | 13,202 | m2 |
| 15 | Cổng xếp INOX cao 1,6m | Theo yêu cầu trong HSYC | 6,8 | m |
| 16 | Bộ điều khiển tự động | Theo yêu cầu trong HSYC | 1 | bộ |
| 17 | Chân ray | Theo yêu cầu trong HSYC | 6,8 | kg |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí nổi trụ cổng | Theo yêu cầu trong HSYC | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu trong HSYC | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Theo yêu cầu trong HSYC | 20 | m |
| K | BIỂN HIỆU, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất biển hiệu, rộng | Theo yêu cầu trong HSYC | 1,2999 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, nền đường | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,4333 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,1747 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,4677 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây biển hiệu, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSYC | 1,5814 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,1433 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22 trụ rào chiều cao | Theo yêu cầu trong HSYC | 0,1817 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSYC | 8,718 | m2 |
| 9 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu trong HSYC | 2,5148 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu trong HSYC | 4,27 | m2 |
| 11 | Đắp chữ nổi bằng amilu màu vàng (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu trong HSYC | 1 | Bộ |
| 12 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu trong HSYC | 11,2328 | m2 |
| 13 | Thép hộp tường rào ( Sơn tổng hợp) | Theo yêu cầu trong HSYC | 18,4535 | kg |
| 14 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu trong HSYC | 1,62 | m2 |
| L | SÂN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu trong HSYC | 48 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | 19,6 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 02 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm (từ năm 2018 đến 2022) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự(gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên ). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp)và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | thủ công | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | cầm tây | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | cầm tây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi