Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Di Linh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Di Linh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 23:20:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,691,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.040536563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08107312E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa Đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 22kV. * Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng); Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. Hợp đồng tương tự quy định như sau: i. có 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 70% giá gói thầu (tương ứng với giá trị 485.583.730 đồng) (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 70% tổng giá trị phần xây lắp (tương ứng với giá trị 129.291.147 đồng) và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 70% tổng giá trị phần VTTB 22kV (tương ứng với giá trị 356.292.583 đồng) )) hoặc ii. 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp đến 22kV trở lên có giá trị >= 70% tổng giá trị phần xây lắp (tương ứng với giá trị 129.291.147 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 70% tổng giá trị phần VTTB(tương ứng với giá trị 356.292.583 đồng) . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.583.729 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dựng trụ, lắp máyv.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất hoặc máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm đất chặt móng trụ, móng neo, tiếp địa v.v.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Di Linh năm 2022 Phát triển lưới điện phân phối huyện Di Linh năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3990214 – Fax : (0263) 3.826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3990214 – Fax : (0263) 3.826772 Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| C | Bộ LB.FCO | |||
| 1 | Cung cấp LB.FCO 27kV 100A Polymer Bass sắt LI gắn LB.FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LB.FCO 27kV 100A Polymer Bass sắt LI gắn LB.FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x50 + 2 long đền tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x100 + 2 long đền tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN TRỤ BTLT: | |||
| 1 | Cung cấp Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | trụ |
| 2 | Cung cấp Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | trụ |
| 3 | Lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | trụ |
| 4 | Lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | trụ |
| 5 | Vận chuyển trụ các loại đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN BỘ XÀ, SỨ … ĐẦU TRỤ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ kép) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Sứ đứng 24kV 600mm CON + Ty sứ đứng bọc chì - SĐU | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Sứ đứng 24kV 600mm CON + Chân sứ đỉnh thẳng bọc chì - SĐI (trụ đơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp Sứ đứng 24kV 600mm CON + Chân sứ đỉnh góc bọc chì - SĐI (trụ kép) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp Sứ treo Polymer 24kV 70KN bắt vào trụ đơn dây trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp Sứ treo Polymer 24kV 70KN bắt vào trụ kép dây trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV 600mm CON + Ty sứ đứng bọc chì - SĐU | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV 600mm CON + Chân sứ đỉnh thẳng bọc chì - SĐI (trụ đơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV 600mm CON + Chân sứ đỉnh góc bọc chì - SĐI (trụ kép) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV 70KN bắt vào trụ đơn dây trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV 70KN bắt vào trụ kép dây trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 13 | Vận chuyển sứ các loại các loại đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| F | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp Cáp nhôm lõi thép AC50/8: 0,195kg/m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 204,47 | kg |
| 2 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây pha + trung tính) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,028 | km |
| 3 | Vận chuyển cáp AC50 đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| G | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC185-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x550 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| H | PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Lắp đặt Móng đất chôn sâu - M8,5-MĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng 2 đà cản 1,2m - M8,5-2a | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | móng |
| I | PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo xuống dùng boulon mắt: CX2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| J | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| K | PHẦN TRỤ BTLT: | |||
| 1 | Cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | trụ |
| 2 | Cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | trụ |
| 3 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | trụ |
| 4 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | trụ |
| 5 | Vận chuyển trụ các loại đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| L | PHẦN PHỤ KIỆN ĐẦU TRỤ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x350 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc IPC95-95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo đôi cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| M | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2: Lm x 1,02 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 394 | m |
| 2 | Cung cấp Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2: Lm x 1,02 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.412 | m |
| 3 | Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,384 | km |
| 4 | Rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,386 | km |
| 5 | Vận chuyển Cáp ABC 2x95mm2, ABC 4x95mm2 đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ (1pha) |
| 3 | Cung cấp FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ (1pha) |
| 4 | Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ (1pha) |
| 6 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ (1pha) |
| 7 | Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (thiết bị A cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển thiết bị các loại đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| O | Bộ giá sắt treo máy biến áp 1 pha | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ giá sắt treo máy biến áp 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển giá treo và phụ kiện đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| P | Đà composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | đà |
| Q | Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn 600x320x450 (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn 600x320x450 (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Vận chuyển thùng điện kế đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| R | Tiếp địa 16 cọc | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | 1 mối |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m |
| 16 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 mối |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| S | Collier sắt giữ thùng điện kế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt giữ thùng điện kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| T | Mắt cắt hạ thế MCCB | |||
| 1 | Cung cấp MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Vận chuyển MCCB các loại đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| U | PHẦN CÁP XUẤT HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m |
| 2 | Cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m |
| 5 | Vận chuyển Cáp các loại đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| V | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| W | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cuộn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 2: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.040536563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08107312E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa Đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 22kV. * Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng); Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. Hợp đồng tương tự quy định như sau: i. có 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 70% giá gói thầu (tương ứng với giá trị 485.583.730 đồng) (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 70% tổng giá trị phần xây lắp (tương ứng với giá trị 129.291.147 đồng) và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 70% tổng giá trị phần VTTB 22kV (tương ứng với giá trị 356.292.583 đồng) )) hoặc ii. 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp đến 22kV trở lên có giá trị >= 70% tổng giá trị phần xây lắp (tương ứng với giá trị 129.291.147 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 70% tổng giá trị phần VTTB(tương ứng với giá trị 356.292.583 đồng) . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.583.729 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu 5T | Dùng dựng trụ, lắp máyv.v... | 1 |
| 2 | Máy đầm đất hoặc máy đầm cóc | Dùng đầm đất chặt móng trụ, móng neo, tiếp địa v.v.... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi