Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 22:52:00 đến ngày 2022-08-04 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: Mương thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nâng cấp kênh từ trạm bơm Sân Đôi (đoạn từ Sân Đôi đến Gia Hồ) xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công công trình Giao thông hoặc Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu thực hiện nộp thuế điện tử) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 18/7/2022 + Về năng lực kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. + Về nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. + Về máy móc thiết bị: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. d. Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Xuân; Địa chỉ: xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
+ Bên mời thầu: Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Xuân; Địa chỉ: xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt; Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương chính | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 551,5475 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.275,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,62 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,23 | m3 |
| 5 | Cốt thép mương D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2323 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,99 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng mương ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7185 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng mương ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1366 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,07 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211 | cái |
| B | Cống bản | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,1475 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,01 | m3 |
| 5 | Bê tông thân M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm (xà mũ + tấm bản) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0444 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm (xà mũ + tấm bản) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0847 | tấn |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Xà mũ + Tấm bản) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| C | Cầu máng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,484 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,89 | m3 |
| 3 | Bê tông mố cầu máng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,21 | m3 |
| 4 | Cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,0349 | tấn |
| 5 | Cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,05 | tấn |
| 6 | Bê tông bê tông cầu máng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,0076 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| D | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6845 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,668 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,386 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0337 | 100kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1167 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | m3 |
| E | Van điều tiết | |||
| 1 | Bê tông van điều tiết M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép van điều tiết ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Cốt thép van điều tiết ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0102 | tấn |
| 4 | Thép hình (I, H) cánh cửa van điều tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 5 | Máy đóng mở cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: Mương thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng >=250l | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=23Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi