Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022 và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà lạt năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786126-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022 và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà lạt năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220779635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 22:56:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,413,632,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.120448899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24089779E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 989.542.819 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 637.918.081 VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 351.624.738 VND hoặc**02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 637.918.081 VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 351.624.738 VND ***Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị EHSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform*** Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng); Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.542.819 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022 và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà lạt năm 2022
Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH – Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - Địa chỉ: Số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. HCM; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263).826772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263).826772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3990214 – Fax : (0263) 3.826772 Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT NĂM 2022
1Cung cấp và lắp đặt móng bê tông đơn - M14-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4móng
2Cung cấp và lắp đặt móng bê tông kép - M14-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8móng
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
4Cung cấp LB.FCO 27kV 100A PolymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
5Vận chuyển LB.FCO 27kV 100A Polymer đến công trườngNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
6Lắp đặt LB.FCO 27kV 100A PolymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt nắp chụp LB.FCO (trên, dưới)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCOTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x50 + 2 long đền trònTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x100 + 2 long đền trònTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4trụ
12Vận chuyển Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
13Dựng Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4trụ
14Cung cấp Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16trụ
15Vận chuyển Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2)Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
16Dựng Trụ Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16trụ
17Cung cấp và lắp đặt Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
18Cung cấp và lắp đặt Đà đơn đỡ thẳng lệch XL-2.0Đ 3/3Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đà kép đỡ góc lệch XL-2.0K 3/3Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép TĐT U140 - 2,5mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Cung cấp Sứ đứng 24kV 600mm CONTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45cái
25Vận chuyển Sứ đứng 24kV 600mm CONNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
26Lắp đặt Sứ đứng 24kV 600mm CONTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45cái
27Cung cấp và lắp đặt Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chìTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45cái
28Cung cấp Chuỗi dừng dây 24kV PolymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
29Vận chuyển Chuỗi dừng dây 24kV PolymerNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
30Lắp đặt Chuỗi dừng dây 24kV PolymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
31Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U (mạ nhúng Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
32Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dừng cáp ACXH70mm2 + Yếm cápTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
33Cung cấp Sứ ống hạ thếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
34Vận chuyển Sứ ống hạ thếNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
35Lắp đặt Sứ ống hạ thếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
36Cung cấp và lắp đặt Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
37Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
39Cung cấp Cáp nhôm lõi thép ACXH 70Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.735mét
40Vận chuyển Cáp nhôm lõi thép ACXH 70Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
41Rải căng dây AC70 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1,7km
42Cung cấp Cáp nhôm lõi thép AC50/8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật113kg
43Vận chuyển Cáp nhôm lõi thép AC50/8Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
44Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,57km
45Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC185-50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-70Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
48Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
49Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 boltTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
52Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
53Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
B PHẦN THU HỒI, THÁO LẮP LẠI-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT NĂM 2022
1Thu hồi Trụ BTLT 10.5m1trụ
2Thu hồi Trụ BTLT 8.5m11trụ
3Thu hồi Trụ BTLT vuông1trụ
4Tháo lắp lại Kẹp đỡ dây ABC 4x95mm210bộ
5Tháo lắp lại Kẹp dừng dây ABC 4x95mm25bộ
6Tháo lắp lại Hộp 1 điện kế15bộ
7Tháo lắp lại Hộp 2 điện kế5bộ
8Tháo lắp lại Hộp 4 điện kế9bộ
9Tháo lắp lại Hộp 6 điện kế5bộ
10Tháo lắp lại Cần đèn6bộ
11Tháo lắp lại Collier cáp quang4bộ
12Căng lại dây Duplex khách hàng910m
13Căng lại dây ABC 4x95mm20,567km
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC dây ABC 95mm2 (35-95)182cái
15Cung cấp và lắp đặt Bulon mắc 16x350 lắp mới cho dây ABC15bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bulon mắc 16x350 lắp mới cho dây Duplex khách hàng22bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT NĂM 2022
1Cung cấp MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3máy
2Vận chuyển MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVANhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3máy
4Cung cấp MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
5Vận chuyển MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVANhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
6Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
7Cung cấp Chống sét van LA 18kV - 10kA CompositeTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
8Vận chuyển Chống sét van LA 18kV - 10kA CompositeNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
9Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA CompositeTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
10Cung cấp FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
11Vận chuyển FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
12Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
13Cung cấp TI 600V- 250/5ATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Vận chuyển TI 600V- 250/5ANhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
15Lắp đặt TI 600V- 250/5ATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Lắp đặt Điện năng kế 3 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa khoan (độ sâu 30m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cho hệ thống đo đếm (03 cọc)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Gía treo MBA (3x50)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA - Ghép ngang (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép compositeX-2.4KCOMPOSITTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn compositeX-2.4ĐCOMPOSITTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn X-2.4ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
24Cung cấp Sứ đứng 24kV - 600mm CONTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3sứ
25Vận chuyển Sứ đứng 24kV - 600mm CONNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
26Lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CONTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3sứ
27Cung cấp và lắp đặt Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chìTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
28Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1000x500x850 (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
31Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Cung cấp MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Vận chuyển MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kANhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
34Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35cung cấp Cáp CXV 24kV 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18mét
36Vận chuyển Cáp CXV 24kV 25mm2Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
37Lắp đặt Cáp CXV 24kV 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18mét
38cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật33mét
39Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
40Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật33mét
41cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CV95mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật13mét
42Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CV95mm²Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
43Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV95mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật13mét
44cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8mét
45Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
46Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8mét
47Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18mét
48Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
49Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
50Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
51Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
52Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
53Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
54Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO, LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
55Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
56Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 95mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
57Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
58Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
59Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
60Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 12,7 KV-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN LẠC DƯƠNG NĂM 2022
1Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn M12-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3móng
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Cung cấp LB.FCO 27kV 100A PolymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Vận chuyển LB.FCO 27kV 100A Polymer đến công trườngNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
6Lắp đặt LB.FCO 27kV 100A PolymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCOTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x50 + 2 long đền trònTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x100 + 2 long đền trònTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11cung cấp Trụ BTLT 12 mét F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
12Vận chuyển Trụ BTLT 12 mét F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
13Lắp đặt Trụ BTLT 12 mét F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
14cung cấp Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7trụ
15Vận chuyển Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
16Lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7trụ
17Cung cấp và lắp đặt Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
18Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19cung cấp Sứ đứng 24kV 600mm CONTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
20Vận chuyển Sứ đứng 24kV 600mm CONNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
21Lắp đặt Sứ đứng 24kV 600mm CONTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Cung cấp và lắp đặt Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chìTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chân sứ đỉnh 870mm loại cong mạ Zn đầu bọc chìTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
26cung cấp Chuỗi dừng dây 24kV Polymer dùng kẹp dừng dâyTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
27Vận chuyển Chuỗi dừng dây 24kV Polymer dùng kẹp dừng dâyNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
28Lắp đặt Chuỗi dừng dây 24kV Polymer dùng kẹp dừng dâyTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
29Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U (mạ nhúng Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng dây 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
31Cung cấp và lắp đặt Bolt mắt Ø16x250 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Cung cấp và lắp đặt Bolt mắt Ø16x500 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
33Cung cấp Sứ ống hạ thếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
34Vận chuyển Sứ ống hạ thếNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
35Lắp đặt Sứ ống hạ thếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Cung cấp và lắp đặt Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
37Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
39Cung cấp Cáp nhôm lõi thép AC50/8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật128kg
40Vận chuyển Cáp nhôm lõi thép AC50/8Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
41Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,64km
42Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC185-50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 boltTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
45Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
46Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x550 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
47Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN LẠC DƯƠNG NĂM 2022
1Cung cấp MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
2Vận chuyển MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVANhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
4Cung cấp Chống sét van LA 18kV - 10kA CompositeTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5Vận chuyển Chống sét van LA 18kV - 10kA CompositeNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
6Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA CompositeTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
7Cung cấp FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
8Vận chuyển FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
9Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
10Cung cấp TI 600V- 250/5ATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
11Vận chuyển TI 600V- 250/5ANhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
12Lắp đặt TI 600V- 250/5ATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
13Lắp đặt Điện năng kế 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp 16 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cho hệ thống đo đếm (03 cọc)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá sắt treo máy biến áp 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Cung cấp MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Vận chuyển MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kANhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
23Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật72mét
25Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
26Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật72mét
27cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4mét
28Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm²Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
29Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4mét
30Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật32mét
31Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
32Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
33Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO, LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
38Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
40Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
41Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10cuộn
42Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23 KV-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN LẠC DƯƠNG NĂM 2022
1Cung cấp và lắp đặt Móng đất chôn sâu - M8,5-MĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
3Cung cấp và lắp đặt Bộ néo xuống dùng boulon mắt: CX2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại 3 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
6Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
7Lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
8cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3trụ
9Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
10Lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3trụ
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x350 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Cung cấp và lắp đặt Móc treo đôi cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
20cung cấp Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật419mét
21Vận chuyển Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
22Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,41km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.120448899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24089779E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 989.542.819 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 637.918.081 VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 351.624.738 VND hoặc**02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 637.918.081 VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 351.624.738 VND ***Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị EHSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform*** Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng); Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.542.819 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai11
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện11
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng11
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->