Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022 và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà lạt năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022 và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà lạt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 22:56:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,413,632,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.120448899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24089779E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 989.542.819 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 637.918.081 VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 351.624.738 VND hoặc**02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 637.918.081 VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 351.624.738 VND ***Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị EHSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform*** Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng); Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.542.819 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022 và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà lạt năm 2022 Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2022và Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263).826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263).826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3990214 – Fax : (0263) 3.826772 Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT NĂM 2022 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng bê tông đơn - M14-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng bê tông kép - M14-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp LB.FCO 27kV 100A Polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển LB.FCO 27kV 100A Polymer đến công trường | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt LB.FCO 27kV 100A Polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nắp chụp LB.FCO (trên, dưới) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x50 + 2 long đền tròn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x100 + 2 long đền tròn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | trụ |
| 12 | Vận chuyển Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Dựng Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | trụ |
| 14 | Cung cấp Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | trụ |
| 15 | Vận chuyển Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Dựng Trụ Trụ BTLT 14 mét F650 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | trụ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đà đơn đỡ thẳng lệch XL-2.0Đ 3/3 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép đỡ góc lệch XL-2.0K 3/3 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép TĐT U140 - 2,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp Sứ đứng 24kV 600mm CON | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 25 | Vận chuyển Sứ đứng 24kV 600mm CON | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV 600mm CON | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chì | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 28 | Cung cấp Chuỗi dừng dây 24kV Polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Vận chuyển Chuỗi dừng dây 24kV Polymer | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi dừng dây 24kV Polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U (mạ nhúng Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dừng cáp ACXH70mm2 + Yếm cáp | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Cung cấp Sứ ống hạ thế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Vận chuyển Sứ ống hạ thế | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt Sứ ống hạ thế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 39 | Cung cấp Cáp nhôm lõi thép ACXH 70 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.735 | mét |
| 40 | Vận chuyển Cáp nhôm lõi thép ACXH 70 | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Rải căng dây AC70 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | km |
| 42 | Cung cấp Cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | kg |
| 43 | Vận chuyển Cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 44 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | km |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC185-50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-70 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| B | PHẦN THU HỒI, THÁO LẮP LẠI-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT NĂM 2022 | |||
| 1 | Thu hồi Trụ BTLT 10.5m | 1 | trụ | |
| 2 | Thu hồi Trụ BTLT 8.5m | 11 | trụ | |
| 3 | Thu hồi Trụ BTLT vuông | 1 | trụ | |
| 4 | Tháo lắp lại Kẹp đỡ dây ABC 4x95mm2 | 10 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại Kẹp dừng dây ABC 4x95mm2 | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại Hộp 1 điện kế | 15 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại Hộp 2 điện kế | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo lắp lại Hộp 4 điện kế | 9 | bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại Hộp 6 điện kế | 5 | bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại Cần đèn | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại Collier cáp quang | 4 | bộ | |
| 12 | Căng lại dây Duplex khách hàng | 910 | m | |
| 13 | Căng lại dây ABC 4x95mm2 | 0,567 | km | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC dây ABC 95mm2 (35-95) | 182 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bulon mắc 16x350 lắp mới cho dây ABC | 15 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bulon mắc 16x350 lắp mới cho dây Duplex khách hàng | 22 | bộ | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT NĂM 2022 | |||
| 1 | Cung cấp MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Vận chuyển MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 4 | Cung cấp MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Vận chuyển MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Cung cấp Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp TI 600V- 250/5A | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Vận chuyển TI 600V- 250/5A | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Lắp đặt TI 600V- 250/5A | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Điện năng kế 3 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa khoan (độ sâu 30m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cho hệ thống đo đếm (03 cọc) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Gía treo MBA (3x50) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA - Ghép ngang (Đà Loại 1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép compositeX-2.4KCOMPOSIT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn compositeX-2.4ĐCOMPOSIT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn X-2.4Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | sứ |
| 25 | Vận chuyển Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | sứ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chì | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1000x500x850 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Vận chuyển MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | cung cấp Cáp CXV 24kV 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mét |
| 36 | Vận chuyển Cáp CXV 24kV 25mm2 | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 37 | Lắp đặt Cáp CXV 24kV 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mét |
| 38 | cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | mét |
| 39 | Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | mét |
| 41 | cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | mét |
| 42 | Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 43 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | mét |
| 44 | cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 45 | Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 46 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 95mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 12,7 KV-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN LẠC DƯƠNG NĂM 2022 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn M12-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp LB.FCO 27kV 100A Polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển LB.FCO 27kV 100A Polymer đến công trường | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt LB.FCO 27kV 100A Polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x50 + 2 long đền tròn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø12x100 + 2 long đền tròn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | cung cấp Trụ BTLT 12 mét F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 12 | Vận chuyển Trụ BTLT 12 mét F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Lắp đặt Trụ BTLT 12 mét F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 14 | cung cấp Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | trụ |
| 15 | Vận chuyển Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | trụ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | cung cấp Sứ đứng 24kV 600mm CON | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Vận chuyển Sứ đứng 24kV 600mm CON | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV 600mm CON | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chì | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chân sứ đỉnh 870mm loại cong mạ Zn đầu bọc chì | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | cung cấp Chuỗi dừng dây 24kV Polymer dùng kẹp dừng dây | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Vận chuyển Chuỗi dừng dây 24kV Polymer dùng kẹp dừng dây | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi dừng dây 24kV Polymer dùng kẹp dừng dây | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U (mạ nhúng Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng dây 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bolt mắt Ø16x250 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bolt mắt Ø16x500 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Cung cấp Sứ ống hạ thế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Vận chuyển Sứ ống hạ thế | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt Sứ ống hạ thế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp Cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | kg |
| 40 | Vận chuyển Cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | km |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC185-50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x550 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN LẠC DƯƠNG NĂM 2022 | |||
| 1 | Cung cấp MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Vận chuyển MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Cung cấp Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp TI 600V- 250/5A | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển TI 600V- 250/5A | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt TI 600V- 250/5A | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Điện năng kế 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp 16 cọc | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cho hệ thống đo đếm (03 cọc) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá sắt treo máy biến áp 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Vận chuyển MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | mét |
| 25 | Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | mét |
| 27 | cung cấp Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mét |
| 28 | Vận chuyển Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23 KV-CÔNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN LẠC DƯƠNG NĂM 2022 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng đất chôn sâu - M8,5-MĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M8,5-a | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo xuống dùng boulon mắt: CX2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại 3 cọc | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 6 | Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 8 | cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | trụ |
| 9 | Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x350 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo đôi cáp ABC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | cung cấp Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 419 | mét |
| 21 | Vận chuyển Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV.ABC 2x95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.120448899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24089779E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 989.542.819 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 637.918.081 VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 351.624.738 VND hoặc**02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 637.918.081 VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB có cấp điện áp 22kV trở lên có giá trị >= 351.624.738 VND ***Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị EHSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform*** Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng); Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.542.819 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi