Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741752-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220562715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 22:36:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,211,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 3.650.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Đầu tư nâng cấp thay mới tuyến ống Trạm cấp nước Hóc Môn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lâp Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt (Mã số doanh nghiệp: 0305022713; Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bản Lề Vàng (Mã số doanh nghiệp: 0306211657: Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế Quận 3, TP.Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 272 191 – 293 179; Fax: 028 38 295 008 – 290 817; Email: [email protected]. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: (024) 3768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT102,83100m
2Đào bốc mặt đường nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT181,47m3
3Bốc mặt đường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,6m3
4Đào phui mương ống và Phụ tùng đất cấp 3 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,67100m3
5Đào phui mương ống và Phụ tùng đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT182,581m3
6Đào phui mương ống và Phụ tùng đất cấp 2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT536,291m3
7Đào phui mương ống và Phụ tùng đất cấp 2 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,74100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,365100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,348100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,32100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,32100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,32100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,1100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,1100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,1100m3/1km
16Đúc bê tông canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,588m3
17Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,98100m2
18Lắp dựng cốt thép neo khuỷu, ĐK D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1tấn
19Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,244m3
B VẬT TƯ LẮP ĐẶT MỚI
1Ống nhựa OD125 HDPE (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT30,71100m
2Ống uPVC D150 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
3Ống uPVC D100 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,07100m
4Ống nhựa OD225 HDPE (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,015100m
5Ống nhựa OD180 HDPE (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m
6Ống nhựa OD125 HDPE (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,05100m
7Ống uPVC D90 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m
8Ống cơi họng ổ khóa uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,29100m
9Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT29cái
10Tê MJ D100x100 FBFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7bộ
11Tê MJ D200x100 FBF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
12Tê MJ D150x100 FBF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5bộ
13Tê MJ D100x100 FBF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT25bộ
14Van BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT29cái
15Khuỷu MJ 1/8 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4bộ
16Khuỷu MJ 1/8 D100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT123bộ
17Bù manchon D150 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4bộ
18Bù manchon D100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7bộ
19Bù manchon D100 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT60bộ
20Manchon MJ D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2bộ
21Manchon MJ D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7bộ
22Manchon MJ D80 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
23Manchon MJ D200 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
24Manchon MJ D150 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6bộ
25Manchon MJ D100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5bộ
26Manchon MJ D100 FF (nối ống HDPE - uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
27Túm MJ D150x100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
28Túm MJ D150x100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
29Túm MJ D150x100 FF (nối ống HDPE - PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
30Túm MJ D100x80 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
31Túm MJ D100x50 FF (nối ống HDPE - PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
32Bửng chận D150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
33Bửng chận D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28cái
34Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
35Nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9cái
36Nút bịt nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
37Trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
38Joint mặt bích 150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
39Joint mặt bích 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT96cái
40Bù lon + tán 16 x 70 gang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT768bộ
41Bù lon + tán 20 x 80 gang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT48bộ
C Vật tư sử dụng lại
1Trụ cứu hoả ĐK 100mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
D Vật tư thu hồi
1Trụ cứu hoả ĐK 100mm (Thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
E Vật tư ống ngánh
1Đai lấy nước GC DN100x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT522cái
2Van cóc 3/4" x OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT522cái
3Ống nhựa HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT15,34100m
4Van góc liên hợp OD25mm x Þ3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT482cái
5Van góc 3/4" x OD25mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT482cái
6Khuỷu 1/4 ren trong OD25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT40cái
7Nút chận nhựa PP D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT522cái
8Đồng hồ nươc 15 ly (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT482cái
9Hộp bảo vệ + Đồng hồ nước 15 ly (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT40cái
10Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1.044cuộn
11Joint đồng hồ nước 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT522cái
F Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực ống nhựa HDPE OD125 (L>500m)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,24100m
2* Nước thử áp (k=1,5 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT36,7851m3
3*Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT744,9129m3
G Khử trùng đường ống
1Khử trùng Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,24100m
H TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20,513100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,44100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,101100m2
4Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,101100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,101100m2
6Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,101100m2
7Cào bóc mặt đường 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,268100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,268100m2
9Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,268100m2
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Lớp nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,613100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,613100m3/1km
I TÁI LẬP HẺM BTXM
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT18,903100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,616100m3
3Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT80,806m3
J TÁI LẬP VỈA HÈ BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,131100m3
2Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13,13m3
K TÁI LẬP HẺM, LỀ ĐẤT
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,142100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,016100m3
3Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,064100m2
L TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,282100m3
2Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14,122m3
3Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT293,68m2
4Lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT293,68m2
M TÁI LẬP VỈA HÈ ĐÁ GRANIT
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,004100m3
2Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2m3
3Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,16m2
4Lát đá granit, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 3.650.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->