Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 22:30:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,105,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước dân dụng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Trung tâm Văn hóa – Thể thao huyện Hàm Tân (giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 22,376 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,227 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,013 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 20,0667 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 22,638 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,768 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 14,8575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5912 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8364 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,5039 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3,0463 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4629 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8119 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 37,4648 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V trong E-HSMT | 287,3929 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 37,154 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8789 | m3 |
| 22 | Trải lớp ni lông lót | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,555 | m2 |
| 24 | Kẻ ron chống trượt | Theo chương V trong E-HSMT | 12,555 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 11,1427 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 11,8555 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 120,54 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 120,54 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 120,54 | m2 |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 15,87 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 21,1552 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 41,8748 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 16,7848 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,828 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,404 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,2192 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5248 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 4,0809 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 6,7204 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7124 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4806 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2927 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,8605 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,7383 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6016 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,6802 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,129 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 8,3601 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3453 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8375 | tấn |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 73,474 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 157,35 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 590,1275 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 71,24 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 132,92 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V trong E-HSMT | 147,49 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 858,8115 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 257,6435 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 601,1681 | m2 |
| 68 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,7718 | m3 |
| 69 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,8275 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 67,224 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 74,956 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,1271 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 10,6821 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,2416 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 32,18 | m |
| 78 | Hoa văn trống đồng bằng thạch cao (tạm tính) | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 431,11 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 215,52 | m2 |
| 81 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 62,005 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 29,05 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 217,58 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V trong E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 434,22 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 298,17 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 351,04 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.308,185 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 2.055,535 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 790,63 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 1.264,905 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 340,45 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 28,31 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 94,88 | m2 |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 151,86 | m2 |
| 100 | Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 45,37 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 246,74 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V trong E-HSMT | 45,37 | m2 |
| 103 | Ống Inox 304 D60x1,5mm | Theo chương V trong E-HSMT | 23,1 | m |
| 104 | Ống Inox 304 D30x1,5mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2,12 | m |
| 105 | Khung Inox bảo vệ cửa []14x14x1mm | Theo chương V trong E-HSMT | 148,26 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 148,26 | m2 |
| 107 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,55m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=2,1m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,1m | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 112 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 2,2671 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 2,2671 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 164,4 | 1m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 4,0607 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V trong E-HSMT | 10,164 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V trong E-HSMT | 6,7233 | 100m2 |
| 119 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 123 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 124 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 125 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 126 | Côn giảm uPVC D60/34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Côn giảm uPVC D34/27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Côn giảm uPVC D27/21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lơi 45° uPVC D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 130 | Lơi 45° uPVC D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 131 | Co 90° uPVC D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 132 | Co 90° uPVC D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Co 90° uPVC D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 134 | Co 90° uPVC D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 135 | Y uPVC D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Y uPVC D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Y rút uPVC D90/60mm | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 138 | Tê uPVC D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Tê uPVC D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Tê uPVC D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Tê giảm uPVC D34/27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Tê giảm uPVC D27/21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 143 | Khóa đồng D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Khóa đồng D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Khóa đồng D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Van 1 chiều D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Van 1 chiều D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Co 90° khâu ren trong D21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 149 | Chậu tiểu nam + Vòi nhấn + Bộ xả | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải P | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Gương soi | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Hộp đựng xà phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Chậu xí bệt + Xiphong + Vòi rửa vệ sinh | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Giá treo Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Vòi rửa Romine đồng D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Phễu thu Inox ngăn mùi | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Nối thông sàn D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 159 | Nối thông sàn D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Bể nước Inox 1m3 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 161 | Đai treo ống D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 105 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác Inox D149mm | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1007 | 100m3 |
| 165 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,6305 | m3 |
| 166 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,043 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8485 | m3 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5376 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 174 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V trong E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 178 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 179 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 180 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 181 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x 4zone + Acquy dự phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đầu báo khói 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 184 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 186 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 320 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 319 | m |
| 189 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 105 | cái |
| 190 | Lắp đặt Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT1200x75x25mm | Theo chương V trong E-HSMT | 38 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V, KT160x36mm | Theo chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 22W 220V, KT220x36mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | Theo chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 1 chiều16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 204 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 700x500x250x1,2mm + Phụ kiện (thanh ray, thanh trung tính + Panel…) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 20 Module | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 06 Module | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 207 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hệ |
| 209 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6,0kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6,0kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6,0kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6,0kA | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.377 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 837 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 352 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 95 | m |
| 227 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 108 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.026 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 117 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 231 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 354 | cái |
| 232 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 233 | Măng xông nối ống D25 | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 234 | Hộp + Mặt che công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 78 | hộp |
| 235 | Lắp đặt hộp mặt CB 1 lổ | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 236 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây tròn | Theo chương V trong E-HSMT | 90 | hộp |
| 237 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây vuông 150x150mm | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | hộp |
| 238 | Bằng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | cuộn |
| 239 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 240 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 241 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 9,264 | 1m2 |
| 242 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 243 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 244 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 246 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 247 | Router Wifi 450Mbps | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 248 | Switch 48port | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đấu dây | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 250 | Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V trong E-HSMT | 53 | cái |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 53 | hộp |
| 254 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 | Theo chương V trong E-HSMT | 932 | m |
| 255 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 572 | m |
| 257 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 190 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tủ mạng 6U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 259 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Theo chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 260 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 6,2907 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1451 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V trong E-HSMT | 11,925 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Rải Ni lông lót | Theo chương V trong E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6342 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép STK các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6342 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4319 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu STK độ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4319 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9589 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9589 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 24 | Bulong D16, L=500mm | Theo chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 113,2637 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 1,8326 | 100m2 |
| 27 | Công uốn thép | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE 04 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 4,416 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,1348 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V trong E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,358 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V trong E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,78 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,22 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 11,7 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 155,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 89,38 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V trong E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 50 | Cửa cuốn sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Bộ đèn led gắn nổi Bán nguyệt 36W 220V, KT 1200x75x25mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P -10A-10.0kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây tròn | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối vuông 150x150mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Rải Ni lông lót | 10,9487 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 76,6409 | m3 | |
| 3 | Kẻ ron nền 2x2m | 1.094,87 | m2 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 317,462 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | 3.174,62 | m2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8376 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4685 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 15,7046 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,2012 | m3 | |
| 10 | Đắp đất mùn trồng cây | 574,933 | m3 | |
| 11 | Trồng cây Chà Là cao 1,2m đk gốc 30-35cm | 20 | cây | |
| 12 | Trồng cây Kèn hồng đk gốc 8-10cm | 22 | cây | |
| 13 | Trồng cây Bông Giấy (3 cây/cụm) đk tán cụm 1-1,2m | 102 | cây | |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | 25,9901 | 100m2 | |
| 15 | Trồng Cây mai vạn phúc cao 50cm | 0,276 | 100m2 | |
| 16 | Trồng Cây chuỗi ngọc cao 30cm | 0,657 | 100m2 | |
| 17 | Trồng Cây kim đồng cao 30cm | 0,9047 | 100m2 | |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 76 | 1cây / 90 ngày | |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 27,8278 | 100m2/ tháng | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện máy bơm KT 400x300x200x1,2 + Phụ kiện | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Relay nhiệt 6-9A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bộ Relay bơm nước an toàn 220V-24V | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt CVV 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | 0,44 | 100m | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,2078 | 100m3 | |
| 28 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm | 10,45 | m2 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2078 | 100m3 | |
| 30 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x25mm² | 50 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x4,0mm² | 26 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | 0,49 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | 0,25 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt Vỏ tủ điện Composite 460x500x260mm + Phụ kiện | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-25kA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-25kA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P 10A-10,0kA | 1 | cái | |
| 38 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 39 | Kéo rải Cáp đồng trần D25mm² | 20 | m | |
| 40 | Chất phụ gia dẫn điện | 2 | kg | |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 3,9361 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6554 | 100m3 | |
| 43 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 43,7 | m2 | |
| 44 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 35,153 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,8736 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,22 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 472,9877 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 207,88 | m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24,4064 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,1965 | 100m2 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,1797 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 443 | 1cấu kiện | |
| 53 | Ống nhựa uPVC D630x19,3mm | 0,08 | 100m | |
| 54 | Ống nhựa uPVC D140x3,5mm | 0,2 | 100m | |
| 55 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 2,3 | 100m | |
| 56 | Ống STK D27mm đầu ren 700mm | 0,42 | 100m | |
| 57 | Van đồng D27mm | 7 | cái | |
| 58 | Co 90° uPVC ren trong D27mm | 7 | cái | |
| 59 | Ống nhựa uPVC D42x3,0mm | 0,29 | 100m | |
| 60 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,06 | 100m | |
| 61 | Tê rút uPVC D34/27mm | 4 | cái | |
| 62 | Tê uPVC D27mm | 7 | cái | |
| 63 | Tê uPVC D42mm | 6 | cái | |
| 64 | Co 90° uPVC D42mm | 4 | cái | |
| 65 | Co 90° uPVC D34mm | 4 | cái | |
| 66 | Co 90° uPVC D27mm | 10 | cái | |
| 67 | Van đồng D42mm | 1 | cái | |
| 68 | Van 1 chiều đồng D42mm | 1 | cái | |
| 69 | Bịt đầu ống nhựa uPVC D27mm | 4 | cái | |
| 70 | Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm) | 2 | cái | |
| 71 | Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m | 1 | cái | |
| 72 | Lọc cặn Y | 1 | cái | |
| 73 | Khớp sống D34mm | 1 | cái | |
| 74 | Khớp sống D42mm | 1 | cái | |
| 75 | Lupe đồng D34mm | 1 | cái | |
| 76 | Van khóa D34mm | 1 | cái | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0945 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0126 | 100m2 | |
| 79 | Di dời họng tiếp nước chữa cháy | 1 | bộ | |
| 80 | Trụ cứu hỏa DN100 + đế trụ | 1 | cái | |
| 81 | Măng sông gang DN300 FF | 2 | cái | |
| 82 | Van gang BB DN100 | 1 | cái | |
| 83 | Hộp van gang D150 | 1 | cái | |
| 84 | Ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,008 | 100m | |
| 85 | Bích thép DN100 | 1 | cặp bích | |
| 86 | Tê gang DN300/100 FFB | 1 | cái | |
| 87 | Tụ đựng dụng cụ PCCC (búa, kềm cộng lực, cưa tay, xà cầy...) | 1 | hộp | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,007 | m3 | |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,042 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0045 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước dân dụng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần PCCC: | 1 | - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 6 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | - | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng 800kg | - | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn công suất 23kW | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | - | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | - | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | - | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | - | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | - | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62kW | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi