Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717944-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220683598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 22:30:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,105,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước dân dụng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng 800kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Trung tâm Văn hóa – Thể thao huyện Hàm Tân (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: số A46 Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT2,8354100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT22,3761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT2,227100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT18,013m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT20,0667m3
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT22,638m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,351m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,768m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT14,8575m3
10Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V trong E-HSMT0,5912100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,8364100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,5039100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,4454tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V trong E-HSMT3,0463tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V trong E-HSMT1,921tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,4629tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT2,8119tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V trong E-HSMT37,4648m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT287,3929m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT37,154m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,8789m3
22Trải lớp ni lông lótTheo chương V trong E-HSMT0,1256100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT12,555m2
24Kẻ ron chống trượtTheo chương V trong E-HSMT12,555m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT11,1427m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT11,8555m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT120,54m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT120,54m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT120,54m2
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT7,6m3
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT7,488m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT15,87m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT21,1552m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT41,8748m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT16,7848m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,828m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,404m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,2192m3
39Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT2,5248100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT4,0809100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT6,7204100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,7124100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V trong E-HSMT0,4806100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,2927tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT1,8605tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,2972tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,7383tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,6016tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT3,6802tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,377tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT3,129tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT8,3601tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0621tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,2893tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,0725tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,3453tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1697tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,8375tấn
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT73,474m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT157,35m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT590,1275m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT71,24m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT132,92m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V trong E-HSMT147,49m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT858,8115m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT257,6435m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT601,1681m2
68Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,7718m3
69Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,8275m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT67,224m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT74,956m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT29,28m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT7,1271m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT10,6821m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,2416m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,728m3
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT32,18m
78Hoa văn trống đồng bằng thạch cao (tạm tính)Theo chương V trong E-HSMT2bộ
79Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT431,11m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT215,52m2
81Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT62,005m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT29,05m2
83Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT217,58m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mmTheo chương V trong E-HSMT40,2m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x300mmTheo chương V trong E-HSMT3,08m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT45,08m2
87Láng granitô cầu thangTheo chương V trong E-HSMT45,08m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT434,22m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT298,17m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT58,24m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT351,04m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.308,185m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT2.055,535m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT790,63m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT1.264,905m2
96Trần thạch cao khung nổi (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT340,45m2
97Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT28,31m2
98Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT94,88m2
99Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT151,86m2
100Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ôTheo chương V trong E-HSMT45,37m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V trong E-HSMT246,74m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V trong E-HSMT45,37m2
103Ống Inox 304 D60x1,5mmTheo chương V trong E-HSMT23,1m
104Ống Inox 304 D30x1,5mmTheo chương V trong E-HSMT2,12m
105Khung Inox bảo vệ cửa []14x14x1mmTheo chương V trong E-HSMT148,26m2
106Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửaTheo chương V trong E-HSMT148,26m2
107Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,55mTheo chương V trong E-HSMT1bộ
108Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=2,1mTheo chương V trong E-HSMT1bộ
109Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,1mTheo chương V trong E-HSMT2bộ
110Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1mTheo chương V trong E-HSMT1bộ
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V trong E-HSMT0,6m2
112Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,975m2
113Gia công xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT2,2671tấn
114Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT2,2671tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT164,41m2
116Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT4,0607100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V trong E-HSMT10,164100m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V trong E-HSMT6,7233100m2
119Ống nhựa uPVC D114x4,9mmTheo chương V trong E-HSMT0,24100m
120Ống nhựa uPVC D90x3,8mmTheo chương V trong E-HSMT1,45100m
121Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,01100m
122Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTheo chương V trong E-HSMT0,13100m
123Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,53100m
124Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,27100m
125Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo chương V trong E-HSMT0,15100m
126Côn giảm uPVC D60/34mmTheo chương V trong E-HSMT10cái
127Côn giảm uPVC D34/27mmTheo chương V trong E-HSMT6cái
128Côn giảm uPVC D27/21mmTheo chương V trong E-HSMT7cái
129Lơi 45° uPVC D114mmTheo chương V trong E-HSMT17cái
130Lơi 45° uPVC D90mmTheo chương V trong E-HSMT22cái
131Co 90° uPVC D90mmTheo chương V trong E-HSMT13cái
132Co 90° uPVC D42mmTheo chương V trong E-HSMT5cái
133Co 90° uPVC D34mmTheo chương V trong E-HSMT13cái
134Co 90° uPVC D27mmTheo chương V trong E-HSMT19cái
135Y uPVC D114mmTheo chương V trong E-HSMT14cái
136Y uPVC D90mmTheo chương V trong E-HSMT5cái
137Y rút uPVC D90/60mmTheo chương V trong E-HSMT14cái
138Tê uPVC D42mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
139Tê uPVC D34mmTheo chương V trong E-HSMT7cái
140Tê uPVC D27mmTheo chương V trong E-HSMT2cái
141Tê giảm uPVC D34/27mmTheo chương V trong E-HSMT5cái
142Tê giảm uPVC D27/21mmTheo chương V trong E-HSMT22cái
143Khóa đồng D27mmTheo chương V trong E-HSMT2cái
144Khóa đồng D34mmTheo chương V trong E-HSMT3cái
145Khóa đồng D42mmTheo chương V trong E-HSMT2cái
146Van 1 chiều D42mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
147Van 1 chiều D34mmTheo chương V trong E-HSMT2cái
148Co 90° khâu ren trong D21mmTheo chương V trong E-HSMT17cái
149Chậu tiểu nam + Vòi nhấn + Bộ xảTheo chương V trong E-HSMT4bộ
150Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải PTheo chương V trong E-HSMT4bộ
151Gương soiTheo chương V trong E-HSMT4cái
152Hộp đựng xà phòngTheo chương V trong E-HSMT4cái
153Chậu xí bệt + Xiphong + Vòi rửa vệ sinhTheo chương V trong E-HSMT4bộ
154Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V trong E-HSMT4cái
155Giá treo InoxTheo chương V trong E-HSMT4cái
156Vòi rửa Romine đồng D27mmTheo chương V trong E-HSMT4bộ
157Phễu thu Inox ngăn mùiTheo chương V trong E-HSMT8cái
158Nối thông sàn D90mmTheo chương V trong E-HSMT15cái
159Nối thông sàn D34mmTheo chương V trong E-HSMT3cái
160Bể nước Inox 1m3Theo chương V trong E-HSMT1bể
161Đai treo ống D90mmTheo chương V trong E-HSMT105cái
162Cầu chắn rác Inox D149mmTheo chương V trong E-HSMT13cái
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,2292100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1007100m3
165Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,6305m3
166Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V trong E-HSMT0,0012100m3
167Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,043m3
168Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,8485m3
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT0,5376m3
170Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,0487tấn
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,023100m2
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT71cấu kiện
173Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V trong E-HSMT31 cấu kiện
174Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT42,32m2
175Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT42,32m2
176Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,92m2
177Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V trong E-HSMT42,32m2
178Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Theo chương V trong E-HSMT8hộp
179Bình chữa cháy CO2-3kg MT3Theo chương V trong E-HSMT8bình
180Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Theo chương V trong E-HSMT8bình
181Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo chương V trong E-HSMT4bộ
182Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x 4zone + Acquy dự phòngTheo chương V trong E-HSMT1bộ
183Lắp đặt đầu báo khói 24VTheo chương V trong E-HSMT3,410 đầu
184Lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V trong E-HSMT2,45 đèn
185Lắp đặt công tắc khẩn 24VTheo chương V trong E-HSMT0,85 nút
186Lắp đặt loa báo cháyTheo chương V trong E-HSMT3bộ
187Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT320m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT319m
189Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT105cái
190Lắp đặt Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT1200x75x25mmTheo chương V trong E-HSMT38bộ
191Lắp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220VTheo chương V trong E-HSMT8bộ
192Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V, KT160x36mmTheo chương V trong E-HSMT26bộ
193Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 22W 220V, KT220x36mmTheo chương V trong E-HSMT1bộ
194Lắp đặt quạt trầnTheo chương V trong E-HSMT17cái
195Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250vTheo chương V trong E-HSMT46cái
196Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT4cái
197Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250VTheo chương V trong E-HSMT13cái
198Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 1 chiều16A-250VTheo chương V trong E-HSMT2cái
199Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT6cái
200Lắp đặt Dimmer đơn 400WTheo chương V trong E-HSMT4cái
201Lắp đặt Dimmer đôi 400WTheo chương V trong E-HSMT2cái
202Lắp đặt Dimmer ba 400WTheo chương V trong E-HSMT3cái
203Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mmTheo chương V trong E-HSMT4hộp
204Lắp đặt Tủ điện tổng KT 700x500x250x1,2mm + Phụ kiện (thanh ray, thanh trung tính + Panel…)Theo chương V trong E-HSMT1hộp
205Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 20 ModuleTheo chương V trong E-HSMT1hộp
206Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 06 ModuleTheo chương V trong E-HSMT9hộp
207Lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V trong E-HSMT1cái
208Phụ kiện đấu nối tủ điệnTheo chương V trong E-HSMT1hệ
209Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kATheo chương V trong E-HSMT1cái
210Lắp đặt MCB 3P-50A-10kATheo chương V trong E-HSMT3cái
211Lắp đặt MCB 2P-50A-10kATheo chương V trong E-HSMT4cái
212Lắp đặt MCB 2P-40A-10kATheo chương V trong E-HSMT2cái
213Lắp đặt MCB 2P-32A-10kATheo chương V trong E-HSMT2cái
214Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATheo chương V trong E-HSMT2cái
215Lắp đặt MCB 2P-20A-10kATheo chương V trong E-HSMT11cái
216Lắp đặt MCB 2P-10A-10kATheo chương V trong E-HSMT2cái
217Lắp đặt MCB 1P-32A-6,0kATheo chương V trong E-HSMT2cái
218Lắp đặt MCB 1P-25A-6,0kATheo chương V trong E-HSMT1cái
219Lắp đặt MCB 1P-20A-6,0kATheo chương V trong E-HSMT2cái
220Lắp đặt MCB 1P-16A-6,0kATheo chương V trong E-HSMT5cái
221Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo chương V trong E-HSMT8cái
222Lắp đặt MCB 1P-6A-6kATheo chương V trong E-HSMT11cái
223Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT1.377m
224Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT837m
225Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V trong E-HSMT352m
226Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V trong E-HSMT95m
227Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V trong E-HSMT108m
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V trong E-HSMT1.026m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT117m
230Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V trong E-HSMT35m
231Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT354cái
232Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT48cái
233Măng xông nối ống D25Theo chương V trong E-HSMT11cái
234Hộp + Mặt che công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗTheo chương V trong E-HSMT78hộp
235Lắp đặt hộp mặt CB 1 lổTheo chương V trong E-HSMT2hộp
236Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây trònTheo chương V trong E-HSMT90hộp
237Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây vuông 150x150mmTheo chương V trong E-HSMT13hộp
238Bằng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT18cuộn
239Gia công xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,0873tấn
240Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,0873tấn
241Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT9,2641m2
242Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitTheo chương V trong E-HSMT1,25 đèn
243Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V trong E-HSMT35 đèn
244Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT220m
245Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V trong E-HSMT110m
246Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT35cái
247Router Wifi 450MbpsTheo chương V trong E-HSMT2bộ
248Switch 48portTheo chương V trong E-HSMT2bộ
249Lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đấu dâyTheo chương V trong E-HSMT1hộp
250Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nốiTheo chương V trong E-HSMT1bộ
251Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V trong E-HSMT53cái
252Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V trong E-HSMT10cái
253Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗTheo chương V trong E-HSMT53hộp
254Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6Theo chương V trong E-HSMT932m
255Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Theo chương V trong E-HSMT200m
256Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT572m
257Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT190cái
258Lắp đặt Tủ mạng 6U + quạt tản nhiệt + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT1hộp
259Đầu bấm cáp mạng RJ45Theo chương V trong E-HSMT50cái
260Đầu bấm cáp mạng RJ11Theo chương V trong E-HSMT20cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,1426100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT6,29071m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1451100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT11,925m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,32m3
6Rải Ni lông lótTheo chương V trong E-HSMT1,3100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,6m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,536m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,675m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0768100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,108100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,0618tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V trong E-HSMT0,082tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,212m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,48m2
16Gia công cột bằng thép hình STKTheo chương V trong E-HSMT0,6342tấn
17Lắp cột thép STK các loạiTheo chương V trong E-HSMT0,6342tấn
18Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V trong E-HSMT0,4319tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu STK độ Theo chương V trong E-HSMT0,4319tấn
20Gia công xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,9589tấn
21Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,9589tấn
22Gia công giằng mái thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,0542tấn
23Lắp dựng giằng thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,0542tấn
24Bulong D16, L=500mmTheo chương V trong E-HSMT48bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT113,26371m2
26Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT1,8326100m2
27Công uốn thépTheo chương V trong E-HSMT10công
C HẠNG MỤC: NHÀ XE 04 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,1632100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT4,4161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1377100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,541m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,1348m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,4455m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,164m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0416100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0621100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,1164100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,0108tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V trong E-HSMT0,1625tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0315tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1918tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,91m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT3,384m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,336m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,358m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,432m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0864100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,188m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,1584100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,28m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,028100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT0,198m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,0462100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0231tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0758tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0307tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1411tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0153tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,0265tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT61cấu kiện
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,78m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT11,88m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,8m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,8m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,22m3
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT11,7m
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT66,1m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT66,1m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT155,48m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT89,38m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT66,1m2
45Gia công xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,1489tấn
46Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,1489tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT10,81m2
48Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT0,266100m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V trong E-HSMT9,52m2
50Cửa cuốn sắtTheo chương V trong E-HSMT9,52m2
51Lắp đặt Bộ đèn led gắn nổi Bán nguyệt 36W 220V, KT 1200x75x25mmTheo chương V trong E-HSMT2bộ
52Lắp đặt MCB 2P -10A-10.0kATheo chương V trong E-HSMT1cái
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V trong E-HSMT15m
54Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT30m
55Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT1m
56Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250VTheo chương V trong E-HSMT1cái
57Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250vTheo chương V trong E-HSMT1cái
58Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2 lỗTheo chương V trong E-HSMT2hộp
59Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗTheo chương V trong E-HSMT1hộp
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây trònTheo chương V trong E-HSMT2hộp
61Lắp đặt hộp nối vuông 150x150mmTheo chương V trong E-HSMT1hộp
62Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT4cái
63Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT1cuộn
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Rải Ni lông lót10,9487100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4076,6409m3
3Kẻ ron nền 2x2m1.094,87m2
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40317,462m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm3.174,62m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8376100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4685100m3
8Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4015,7046m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,2012m3
10Đắp đất mùn trồng cây574,933m3
11Trồng cây Chà Là cao 1,2m đk gốc 30-35cm20cây
12Trồng cây Kèn hồng đk gốc 8-10cm22cây
13Trồng cây Bông Giấy (3 cây/cụm) đk tán cụm 1-1,2m102cây
14Trồng cỏ lá gừng25,9901100m2
15Trồng Cây mai vạn phúc cao 50cm0,276100m2
16Trồng Cây chuỗi ngọc cao 30cm0,657100m2
17Trồng Cây kim đồng cao 30cm0,9047100m2
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy761cây / 90 ngày
19Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước27,8278100m2/ tháng
20Lắp đặt tủ điện máy bơm KT 400x300x200x1,2 + Phụ kiện1hộp
21Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA1cái
22Lắp đặt Contactor 3P-22A1cái
23Lắp đặt Relay nhiệt 6-9A1cái
24Lắp đặt bộ Relay bơm nước an toàn 220V-24V1cái
25Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt CVV 2x1,5mm245m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm0,44100m
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,2078100m3
28Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm10,45m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2078100m3
30Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x25mm²50m
31Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x4,0mm²26m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm0,49100m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm0,25100m
34Lắp đặt Vỏ tủ điện Composite 460x500x260mm + Phụ kiện1hộp
35Lắp đặt MCCB 3P 100A-25kA1cái
36Lắp đặt MCCB 3P 75A-25kA1cái
37Lắp đặt MCB 2P 10A-10,0kA1cái
38Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2400mm3cọc
39Kéo rải Cáp đồng trần D25mm²20m
40Chất phụ gia dẫn điện2kg
41Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II3,9361100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,6554100m3
43Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1943,7m2
44Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4035,153m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4039,8736m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,22m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40472,9877m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40207,88m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)24,4064m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,1965100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,1797tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4431cấu kiện
53Ống nhựa uPVC D630x19,3mm0,08100m
54Ống nhựa uPVC D140x3,5mm0,2100m
55Ống nhựa uPVC D27x1,8mm2,3100m
56Ống STK D27mm đầu ren 700mm0,42100m
57Van đồng D27mm7cái
58Co 90° uPVC ren trong D27mm7cái
59Ống nhựa uPVC D42x3,0mm0,29100m
60Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,06100m
61Tê rút uPVC D34/27mm4cái
62Tê uPVC D27mm7cái
63Tê uPVC D42mm6cái
64Co 90° uPVC D42mm4cái
65Co 90° uPVC D34mm4cái
66Co 90° uPVC D27mm10cái
67Van đồng D42mm1cái
68Van 1 chiều đồng D42mm1cái
69Bịt đầu ống nhựa uPVC D27mm4cái
70Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm)2cái
71Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m1cái
72Lọc cặn Y1cái
73Khớp sống D34mm1cái
74Khớp sống D42mm1cái
75Lupe đồng D34mm1cái
76Van khóa D34mm1cái
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0945m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0126100m2
79Di dời họng tiếp nước chữa cháy1bộ
80Trụ cứu hỏa DN100 + đế trụ1cái
81Măng sông gang DN300 FF2cái
82Van gang BB DN1001cái
83Hộp van gang D1501cái
84Ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,008100m
85Bích thép DN1001cặp bích
86Tê gang DN300/100 FFB1cái
87Tụ đựng dụng cụ PCCC (búa, kềm cộng lực, cưa tay, xà cầy...)1hộp
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,007m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,042m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0045100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng.- Cấp công trình: cấp III.- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước dân dụng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần PCCC: 1 - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
6 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) -1
2 Máy tời hoặc vận thăng 800kg -1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW -2
5 Máy trộn bê tông 250L -2
6 Máy đầm dùi 1,5kW -2
7 Máy đầm bàn 1kW -1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW -1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW -1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg -1
11 Máy đào 0,8m3 -1
12 Máy khoan bê tông 0,62kW -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->