Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717780-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20220744673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 22:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,212,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.649.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.649.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn vạch kẻ đường, lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn)
4 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG VÀ HOÀN THIỆN (C20 - TỔ SƠN)
1Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về ký thuật12cấu kiện
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,26m3
3Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật2,58m2
B NỀN ĐƯỜNG (C20 - TỔ SƠN)
1Đào kết cấu cũChương V - Yêu cầu về ký thuật50,31m3
C MẶT ĐƯỜNG (C20 - TỔ SƠN)
1Rải thảm mặt đường + bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về ký thuật1.080,43m2
2Rải lưới sợi thuỷ tinh cường lực FG100Chương V - Yêu cầu về ký thuật636,13m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về ký thuật1.080,43m2
D MẶT ĐƯỜNG VUỐT NGÃ 3, NGÕ (C20 - TỔ SƠN)
1Cắt khe mặt đường cũChương V - Yêu cầu về ký thuật6,75m
2Cào mặt đường cũ - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về ký thuật0,368m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về ký thuật107,71m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Yêu cầu về ký thuật70,3m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về ký thuật178,01m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật2,8635m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về ký thuật4,88m2
E BÓ VỈA, RÃNH BIÊN (C20 - TỔ SƠN)
1Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật8,71m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về ký thuật84,86m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về ký thuật365cấu kiện
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật4,56m3
5Rải Nilon lớp cách lyChương V - Yêu cầu về ký thuật91,13m2
6Bê tông bù vênh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,06m3
7Tấm đan rãnh kt(50x25x5.5)cmChương V - Yêu cầu về ký thuật729Viên
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về ký thuật729cấu kiện
9Bê tông tấm rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật4,56m3
10Rải Nilon lớp cách lyChương V - Yêu cầu về ký thuật91,13m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (C20 - TỔ SƠN)
1Đào rãnh thoát nươc, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật41,69m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về ký thuật74,44m3
3Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật96,03m3
4Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu về ký thuật213,19m2
5Thi công lớp đá đệm 1x2Chương V - Yêu cầu về ký thuật10,66m3
6Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật670,42m2
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật20,45m3
8Gia công, lắp đặt cốt thépChương V - Yêu cầu về ký thuật3.004,64kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về ký thuật92,02m2
10Nắp gang chắn rác kt (0.86x0.43m)Chương V - Yêu cầu về ký thuật5cái
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật2,01m3
12Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,325m3
13Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về ký thuật0,1084tấn
14Cốt thép tăng cườngChương V - Yêu cầu về ký thuật47,15Kg
15Thi công lớp đá đệm 1x2Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,17m3
16Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật13,85m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC D200- PN8Chương V - Yêu cầu về ký thuật2,5m
18Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm, PN=8Chương V - Yêu cầu về ký thuật7,8m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về ký thuật52m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về ký thuật52cái
21Cắt kheChương V - Yêu cầu về ký thuật18,55m
22Đào phá mặt đường cũChương V - Yêu cầu về ký thuật10,81m3
23Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật18,69m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về ký thuật6,16m3
25Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,61m3
26Rải Nilon lớp cách lyChương V - Yêu cầu về ký thuật8,93m2
27Thi công lớp đá đệm CPĐD loại IIChương V - Yêu cầu về ký thuật0,89m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật2,61m3
29Gia công, lắp đặt cốt thépChương V - Yêu cầu về ký thuật375,37kg
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về ký thuật10,88m2
31Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,78m3
32Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về ký thuật60,7kg
33Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về ký thuật8,41kg
34Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật16,91m2
35Bê tông thân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật2,88m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật5,91m3
37Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,78m3
38Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật34,3m2
39Bê tông hố thu, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,23m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,1m3
41Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,21m3
42Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật21,56m2
43Tấm gang chăn rác (960x530)mmChương V - Yêu cầu về ký thuật4cái
44Tấm gang chăn rác (860x430)mmChương V - Yêu cầu về ký thuật1cái
G HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG (C20 - TỔ SƠN)
1Bóng đèn LED, P=150WChương V - Yêu cầu về ký thuật7Cái
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (C20 - TỔ SƠN)
1Đào móng biển báo cũChương V - Yêu cầu về ký thuật0,06m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,06m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật0,06m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,06m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang (tận dụng biển cũ)Chương V - Yêu cầu về ký thuật1cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V - Yêu cầu về ký thuật83,37m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmChương V - Yêu cầu về ký thuật4,9m2
I NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN TRUNG ĐOÀN TRINH SÁT C20)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật16,81m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về ký thuật11,63m3
J MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN TRUNG ĐOÀN TRINH SÁT C20)
1Rải thảm mặt đường+Bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về ký thuật774,75m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về ký thuật770,96m2
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN TRUNG ĐOÀN TRINH SÁT C20)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật52,512m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về ký thuật40,33m3
3Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật96,04m3
4Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu về ký thuật206,98m2
5Thi công lớp đá đệm 1x2Chương V - Yêu cầu về ký thuật10,35m3
6Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật678,89m2
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật19,78m3
8Gia công, lắp đặt cốt thépChương V - Yêu cầu về ký thuật2.853,38kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về ký thuật88,99m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm, PN8Chương V - Yêu cầu về ký thuật3m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về ký thuật20m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về ký thuật20cái
13Đào phá mặt đường cũChương V - Yêu cầu về ký thuật3,23m3
14Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật4,81m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,92m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,5m3
17Rải Nilon lớp cách lyChương V - Yêu cầu về ký thuật2,79m2
18Bù vênh cấp phối loại 2Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,28m3
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,87m3
20Gia công, lắp đặt cốt thépChương V - Yêu cầu về ký thuật120,78kg
21Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về ký thuật3,75m2
22Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,52m3
23Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về ký thuật17,72kg
24Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về ký thuật2,1kg
25Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật5,06m2
26Bê tông thân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,36m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,42m3
28Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,24m3
29Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật11,69m2
30Bê tông hố thu, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,82m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,59m3
32Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,15m3
33Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về ký thuật15,2m2
L NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM)
1Đào kết cấu cũChương V - Yêu cầu về ký thuật3,84m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật4,17m3
M MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM)
1Rải nilonChương V - Yêu cầu về ký thuật4m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật0,8m3
3Rải thảm mặt đường+Bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về ký thuật381,75m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về ký thuật365,75m2
N BÓ VỈA, RÃNH BIÊN (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM)
1Lu lèn đầm chặt K95Chương V - Yêu cầu về ký thuật9,5m3
2Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,19m3
3Bó vỉa M500 kt(12.5x30x100)cmChương V - Yêu cầu về ký thuật95Viên
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về ký thuật95cấu kiện
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật1,19m3
6Rải Nilon lớp cách lyChương V - Yêu cầu về ký thuật23,75m2
7Tấm đan rãnh (25x50x5x5)Chương V - Yêu cầu về ký thuật190Viên
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về ký thuật95cấu kiện
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật2,38m3
10Rải Nilon lớp cách lyChương V - Yêu cầu về ký thuật23,75m2
O HỆ THỐNG ATGT (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V - Yêu cầu về ký thuật36,07m2
P NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN VĂN VỈ)
1Đào kết cấu cũChương V - Yêu cầu về ký thuật31,53m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về ký thuật62,55m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về ký thuật6,26m3
Q MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN VĂN VỈ)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu về ký thuật30,39m3
2Rải Nilon lớp cách lyChương V - Yêu cầu về ký thuật252,89m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật50,58m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về ký thuật50,64m2
5Rải thảm mặt đường+Bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về ký thuật8.435,84m2
6Rải lưới sợi thuỷ tinh cường lực FG.100Chương V - Yêu cầu về ký thuật2.363m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về ký thuật8.435,84m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Yêu cầu về ký thuật71,8m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về ký thuật71,8m2
R HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN VĂN VỈ)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V - Yêu cầu về ký thuật459,11m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmChương V - Yêu cầu về ký thuật7,35m2
S BÓ VỈA, RÃNH BIÊN (TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÕ 85 ĐÈO GIANG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về ký thuật61,02m3
2Lu lèn K95Chương V - Yêu cầu về ký thuật49,6m3
3Bó vỉa chống trượt M500, kt (100x30x12.5)cmChương V - Yêu cầu về ký thuật496cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về ký thuật496cấu kiện
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật6,2m3
6Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu về ký thuật124m2
7Tấm đan rãnh biên (50x25x5.5)cmChương V - Yêu cầu về ký thuật992Viên
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về ký thuật992cấu kiện
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40Chương V - Yêu cầu về ký thuật12,4m3
10Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu về ký thuật124m2
11Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về ký thuật89,8kg
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo số 441 "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m (Luân chuyển 20 lần)Chương V - Yêu cầu về ký thuật2cái
2Biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về ký thuật6cái
3Đèn cảnh báo ban đêmChương V - Yêu cầu về ký thuật2Cái
4Dây phản quangChương V - Yêu cầu về ký thuật100m
5Trụ tiêu chóp nónChương V - Yêu cầu về ký thuật30Cái
6Công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về ký thuật10Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.649.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.649.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Thiết bị sơn vạch kẻ đường, lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->