Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 22:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,212,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.649.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.649.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn vạch kẻ đường, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn) Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường Văn Vỉ (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trung tâm điều dưỡng người có công) và đường Đèo Giang (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tổ Sơn) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn.
Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG VÀ HOÀN THIỆN (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 12 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,58 | m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 50,31 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường + bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1.080,43 | m2 |
| 2 | Rải lưới sợi thuỷ tinh cường lực FG100 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 636,13 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1.080,43 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NGÃ 3, NGÕ (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 6,75 | m |
| 2 | Cào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,368 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 107,71 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 70,3 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 178,01 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,8635 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4,88 | m2 |
| E | BÓ VỈA, RÃNH BIÊN (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 8,71 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 84,86 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 365 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4,56 | m3 |
| 5 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 91,13 | m2 |
| 6 | Bê tông bù vênh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,06 | m3 |
| 7 | Tấm đan rãnh kt(50x25x5.5)cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 729 | Viên |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 729 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4,56 | m3 |
| 10 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 91,13 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nươc, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 41,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 74,44 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 96,03 | m3 |
| 4 | Rải nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 213,19 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 10,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 670,42 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 20,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 3.004,64 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 92,02 | m2 |
| 10 | Nắp gang chắn rác kt (0.86x0.43m) | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 5 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,01 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,325 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,1084 | tấn |
| 14 | Cốt thép tăng cường | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 47,15 | Kg |
| 15 | Thi công lớp đá đệm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 13,85 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200- PN8 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm, PN=8 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 7,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 52 | cái |
| 21 | Cắt khe | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 18,55 | m |
| 22 | Đào phá mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 10,81 | m3 |
| 23 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 18,69 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 6,16 | m3 |
| 25 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,61 | m3 |
| 26 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 8,93 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm CPĐD loại II | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,89 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,61 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 375,37 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 10,88 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,78 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 60,7 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 8,41 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 16,91 | m2 |
| 35 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,88 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 5,91 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,78 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 34,3 | m2 |
| 39 | Bê tông hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,23 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,1 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,21 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 21,56 | m2 |
| 43 | Tấm gang chăn rác (960x530)mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4 | cái |
| 44 | Tấm gang chăn rác (860x430)mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Bóng đèn LED, P=150W | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 7 | Cái |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (C20 - TỔ SƠN) | |||
| 1 | Đào móng biển báo cũ | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,06 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,06 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (tận dụng biển cũ) | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 83,37 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4,9 | m2 |
| I | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN TRUNG ĐOÀN TRINH SÁT C20) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 16,81 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 11,63 | m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN TRUNG ĐOÀN TRINH SÁT C20) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường+Bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 774,75 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 770,96 | m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN TRUNG ĐOÀN TRINH SÁT C20) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 52,512 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 40,33 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 96,04 | m3 |
| 4 | Rải nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 206,98 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 10,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 678,89 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 19,78 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2.853,38 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 88,99 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm, PN8 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 20 | cái |
| 13 | Đào phá mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 3,23 | m3 |
| 14 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4,81 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,92 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,5 | m3 |
| 17 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,79 | m2 |
| 18 | Bù vênh cấp phối loại 2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,28 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,87 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 120,78 | kg |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 3,75 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,52 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 17,72 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,1 | kg |
| 25 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 5,06 | m2 |
| 26 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,36 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,42 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 11,69 | m2 |
| 30 | Bê tông hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,82 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,59 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,15 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 15,2 | m2 |
| L | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4,17 | m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM) | |||
| 1 | Rải nilon | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 4 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 0,8 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường+Bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 381,75 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 365,75 | m2 |
| N | BÓ VỈA, RÃNH BIÊN (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM) | |||
| 1 | Lu lèn đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 9,5 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,19 | m3 |
| 3 | Bó vỉa M500 kt(12.5x30x100)cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 95 | Viên |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 95 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 1,19 | m3 |
| 6 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 23,75 | m2 |
| 7 | Tấm đan rãnh (25x50x5x5) | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 190 | Viên |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 95 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2,38 | m3 |
| 10 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 23,75 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ATGT (TUYẾN VÀO TRƯỜNG SƯ PHẠM) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 36,07 | m2 |
| P | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN VĂN VỈ) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 31,53 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 62,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 6,26 | m3 |
| Q | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN VĂN VỈ) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 30,39 | m3 |
| 2 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 252,89 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 50,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 50,64 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường+Bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 8.435,84 | m2 |
| 6 | Rải lưới sợi thuỷ tinh cường lực FG.100 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2.363 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 8.435,84 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 71,8 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 71,8 | m2 |
| R | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN VĂN VỈ) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 459,11 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 7,35 | m2 |
| S | BÓ VỈA, RÃNH BIÊN (TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÕ 85 ĐÈO GIANG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 61,02 | m3 |
| 2 | Lu lèn K95 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 49,6 | m3 |
| 3 | Bó vỉa chống trượt M500, kt (100x30x12.5)cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 496 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 496 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 6,2 | m3 |
| 6 | Rải nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 124 | m2 |
| 7 | Tấm đan rãnh biên (50x25x5.5)cm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 992 | Viên |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 992 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 12,4 | m3 |
| 10 | Rải nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 124 | m2 |
| 11 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 89,8 | kg |
| T | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo số 441 "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m (Luân chuyển 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 6 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 2 | Cái |
| 4 | Dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 100 | m |
| 5 | Trụ tiêu chóp nón | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 30 | Cái |
| 6 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về ký thuật | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.649.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT; thảm BTN mặt đường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.649.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường, lò nấu sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi