Gói thầu: Phân tích mẫu sản phẩm đánh giá lại và đánh giá mới thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) tỉnh Lào Cai năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu sản phẩm đánh giá lại và đánh giá mới thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) tỉnh Lào Cai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766656 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:29:00 đến ngày 2022-08-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là342.720.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 319.872.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học;môi trường hoặc sinh học hoặc Nông nghiệp hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm hoặc Bảo vệ thực vậtYêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốtnghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thựcphẩm hoặc Bảo vệ thực vật .Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốtnghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từngthực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thựcphẩm hoặc Bảo vệ thực vật .Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu sản phẩm đánh giá lại và đánh giá mới thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) tỉnh Lào Cai năm 2022 Phân tích mẫu sản phẩm đánh giá lại và đánh giá mới thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) tỉnh Lào Cai năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/05/2022 ) - Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT đến hết ngày 30/05/2022) Quyết định công nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, và Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | : Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Cục Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Cục Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Lào Cai - Tầng 3, khối 8, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. . Điện thoại: 02143.820.220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Cục Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Lào Cai - Tầng 3, khối 8, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. . Điện thoại: 02143.820.220 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi Cục Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Lào Cai - Tầng 3, khối 8, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. . Điện thoại: 02143.820.220 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Quả Su Su Sa Pa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 2 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Quả Su Su Sa Pa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 3 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Quả Su Su Sa Pa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 4 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Quả Su Su Sa Pa - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 5 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Quả Su Su Sa Pa - Tổng VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 6 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Quả Su Su Sa Pa - Dư lượng thuốc BVTV (Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 7 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Quả Su Su Sa Pa - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 8 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 9 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - Pb | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 10 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - Cd | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 11 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - As | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 12 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - Chlorpyrifos | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 13 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - Vitamin B1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 14 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 15 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng cù - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 16 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 17 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - Pb | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 18 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - Cd | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 19 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - As | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 20 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - Chlorpyrifos | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 21 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - Vitamin B1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 22 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 23 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Séng Cù Mường Khương - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 24 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Natri benzoat - Natri benzoat | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 25 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Natri benzoat - Kali benzoat | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 26 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Natri benzoat - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 27 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Natri benzoat - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 28 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Natri benzoat - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 29 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Natri benzoat - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 30 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Natri benzoat - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 31 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 32 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 33 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 34 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 35 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 36 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 37 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 38 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 39 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 40 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phong Hải Danh Trà - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 41 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 42 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 43 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 44 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 45 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 46 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Đồng (Cu) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 47 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Kẽm (Zn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 48 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 49 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Mộc Nếp Nương - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 50 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 51 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 52 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 53 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 54 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 55 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 56 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 57 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chuối Tiêu hồng - Chlorpyrifos | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 58 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 59 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 60 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 61 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 62 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 63 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 64 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 65 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dưa Vân lưới - Chlorpyrifos | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 66 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dầu lạc MiTa - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 67 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dầu lạc MiTa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 68 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dầu lạc MiTa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 69 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 70 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - Pb | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 71 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - Cd | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 72 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - As | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 73 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - Chlorpyrifos | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 74 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - Vitamin B1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 75 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 76 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Gạo Lứt Séng Cù - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 77 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 78 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 79 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 80 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 81 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 82 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Đồng (Cu) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 83 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Kẽm (Zn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 84 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 85 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Bản Phố - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 86 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè Shan hữu cơ Bắc Hà - Dư lượng thuốc (Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 87 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đỏ nếp nguyên chất Mạnh Hương - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 88 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đỏ nếp nguyên chất Mạnh Hương - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 89 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đỏ nếp nguyên chất Mạnh Hương - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 90 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đỏ nếp nguyên chất Mạnh Hương - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 91 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đỏ nếp nguyên chất Mạnh Hương - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 92 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đỏ nếp nguyên chất Mạnh Hương - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 93 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đen nguyên chất Mạnh Hương - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 94 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đen nguyên chất Mạnh Hương - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 95 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đen nguyên chất Mạnh Hương - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 96 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đen nguyên chất Mạnh Hương - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 97 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đen nguyên chất Mạnh Hương - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 98 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ đen nguyên chất Mạnh Hương - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 99 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ viên mật ong Mạnh Hương - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 100 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ viên mật ong Mạnh Hương - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 101 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ viên mật ong Mạnh Hương - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 102 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ viên mật ong Mạnh Hương - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 103 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ viên mật ong Mạnh Hương - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 104 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột nghệ viên mật ong Mạnh Hương - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 105 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 106 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 107 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 108 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 109 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 110 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 111 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 112 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 113 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Trâu sấy - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 114 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 115 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 116 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 117 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 118 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 119 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 120 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 121 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 122 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Xúc xích - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 123 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 124 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 125 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 126 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 127 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 128 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 129 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 130 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 131 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Thịt Lợn sấy - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 132 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu Nếp cái Nga Cừ - Tổng VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 133 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chocolate Detox - Tổng VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 134 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chocolate Detox - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 135 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Cao Phun sương Actiso Sa Pa - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 136 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Cao Phun sương Actiso Sa Pa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 137 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Cao Phun sương Actiso Sa Pa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 138 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Cao Phun sương Actiso Sa Pa - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 139 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Cao Phun sương Actiso Sa Pa - Vi sinh vật tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 140 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Cao Phun sương Actiso Sa Pa - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 141 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Cao Phun sương Actiso Sa Pa - B.aureus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 142 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 143 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 144 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 145 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 146 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 147 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 148 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 149 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 150 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 151 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 152 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc trà dây leo Sa Pa - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 153 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 154 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 155 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 156 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 157 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 158 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 159 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 160 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 161 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 162 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 163 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà dây leo Sa Pa - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 164 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 165 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 166 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 167 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 168 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 169 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 170 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 171 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 172 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 173 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 174 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà túi lọc giảo cổ lam Sa Pa - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 175 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 176 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 177 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 178 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 179 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 180 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 181 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 182 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 183 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 184 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 185 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Trà giảo cổ lam Sa Pa - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 186 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 187 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 188 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 189 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 190 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 191 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Đồng (Cu) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 192 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Kẽm (Zn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 193 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 194 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu thóc H'mông Sa Pa - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 195 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu ngô bao tử Phú Sơn - Tổng VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 196 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu ngô bao tử Phú Sơn - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 197 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu ngô bao tử Phú Sơn - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 198 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu ngô bao tử Phú Sơn - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 199 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu ngô bao tử Phú Sơn - Đồng (Cu) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 200 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu ngô bao tử Phú Sơn - Kẽm (Zn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 201 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 202 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 203 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 204 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 205 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 206 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Đồng (Cu) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 207 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Kẽm (Zn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 208 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 209 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu gạo nếp Phú Sơn - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 210 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột sắn dây - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 211 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột sắn dây - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 212 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột sắn dây - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 213 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột sắn dây - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 214 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột sắn dây - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 215 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột sắn dây - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 216 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tinh bột sắn dây - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 217 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Đường TS - Đường TS | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 218 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Đường TS - Vitamin B1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 219 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Đường TS - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 220 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Đường TS - E.Coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 221 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Đường TS - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 222 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Sữa ong chúa - Đường TS | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 223 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Sữa ong chúa - Vitamin B1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 224 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Sữa ong chúa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 225 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Sữa ong chúa - E.Coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 226 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Sữa ong chúa - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 227 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Mật ong - Đường TS | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 228 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Mật ong - Vitamin B1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 229 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Mật ong - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 230 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Mật ong - E.Coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 231 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Mật ong - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 232 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phấn hoa - Đường TS | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 233 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phấn hoa - Vitamin B1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 234 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phấn hoa - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 235 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phấn hoa - E.Coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 236 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Phấn hoa - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 237 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 238 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 239 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 240 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 241 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 242 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 243 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 244 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 245 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 246 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 247 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 248 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 249 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 250 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 251 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 252 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 253 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 254 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 255 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 256 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Chè xanh Ô long Bảo Yên - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 257 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dầu lạc Anh Dũng - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 258 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dầu lạc Anh Dũng - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 259 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dầu lạc Anh Dũng - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 260 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 261 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 262 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 263 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 264 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 265 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Đồng (Cu) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 266 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Kẽm (Zn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 267 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 268 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Rượu trắng Pansipan - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 269 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 270 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 271 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 272 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 273 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 274 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 275 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 276 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - VitaminC | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 277 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 278 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Dấm táo mèo Hoàng Liên - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 279 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Miến đao Thành Sơn - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 280 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Miến đao Thành Sơn - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 281 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Miến đao Thành Sơn - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 282 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Miến đao Thành Sơn - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 283 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Miến đao Thành Sơn - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 284 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Miến đao Thành Sơn - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 285 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Miến đao Thành Sơn - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 286 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 287 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 288 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 289 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 290 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 291 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 292 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 293 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Bánh Chưng đen - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 294 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tương ớt Khánh Yên Thượng - Natri benzoat | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 295 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tương ớt Khánh Yên Thượng - Kali benzoat | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 296 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tương ớt Khánh Yên Thượng - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 297 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tương ớt Khánh Yên Thượng - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 298 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tương ớt Khánh Yên Thượng - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 299 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tương ớt Khánh Yên Thượng - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 300 | PHÂN TÍCH 41 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ LẠI - Tương ớt Khánh Yên Thượng - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 301 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 302 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 303 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 304 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 305 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 306 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 307 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 308 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 309 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 310 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 311 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Cá Tầm Sa Pa cắt khúc - HTX Thức Mai - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 312 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 313 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 314 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 315 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 316 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 317 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 318 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 319 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 320 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 321 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 322 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chả cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 323 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 324 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 325 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 326 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 327 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 328 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 329 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 330 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 331 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 332 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 333 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Viên thả lẩu cá hồi Sa Pa - HTX Thức Mai - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 334 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 335 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 336 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 337 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 338 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 339 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 340 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 341 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 342 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 343 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 344 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Xúc xích cá Tầm Sa Pa - HTX Thức Mai - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 345 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 346 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - Pb | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 347 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - Cd | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 348 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - As | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 349 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 350 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 351 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 352 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 353 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Tươi) - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 354 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 355 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - Pb | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 356 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - Cd | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 357 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - As | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 358 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 359 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 360 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 361 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 362 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Nấm hương hữu cơ Sa Pa (Khô) - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 363 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 364 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - Pb | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 365 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - Cd | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 366 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - As | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 367 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 368 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 369 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 370 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 371 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa tươi - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 372 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 373 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - Pb | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 374 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - Cd | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 375 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - As | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 376 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 377 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 378 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 379 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 380 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Đông trùng hạ thảo Sapa khô - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 381 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Tương ớt Bắc Hà - Natri benzoat | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 382 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Tương ớt Bắc Hà - Kali benzoat | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 383 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Tương ớt Bắc Hà - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 384 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Tương ớt Bắc Hà - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 385 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Tương ớt Bắc Hà - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 386 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Tương ớt Bắc Hà - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 387 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Tương ớt Bắc Hà - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 388 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 389 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 390 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 391 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 392 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 393 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 394 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 395 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 396 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 397 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Lục Shan Trà- Shan tuyết Cao nguyên trắng - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 398 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 399 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 400 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 401 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 402 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 403 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 404 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 405 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Aflatoxin tổng số | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 406 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Đồng (Cu) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 407 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bánh gai Công Sang - Kẽm (Zn) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 408 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 409 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 410 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 411 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 412 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 413 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 414 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 415 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 416 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 417 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Chuối ngự Hồng Cam - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 418 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 419 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 420 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 421 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 422 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 423 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 424 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 425 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 426 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 427 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 428 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Bì trâu muối A Sử - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 429 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 430 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 431 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 432 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 433 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 434 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 435 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 436 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 437 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 438 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 439 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt trâu sấy A Sử - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 440 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 441 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 442 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 443 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 444 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 445 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 446 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 447 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 448 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 449 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Ớt muối Nghĩa Đô - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 450 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 451 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 452 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 453 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Cl.perfringens | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 454 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 455 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 456 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 457 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 458 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 459 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 460 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Thịt vịt bầu Nghĩa Đô - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 461 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 462 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 463 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 464 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 465 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 466 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 467 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 468 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 469 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 470 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Hoa Nhài - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 471 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 472 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Tổng số VSV hiếu khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 473 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 474 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 475 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - B.Cereus | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 476 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 477 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Thủy ngân(Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 478 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 479 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 480 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà túi lọc Hương Quế - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 481 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 482 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 483 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 484 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 485 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 486 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 487 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 488 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 489 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 490 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Quả Dưa chuột an toàn - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 491 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Protein | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 492 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Cadmi (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 493 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Chì (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 494 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Asen (As) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 495 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Coliforms | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 496 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - E.coli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 497 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Salmonella | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 498 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Dư lượng thuốc BVTV(Cypermethrin, Permethrin) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 499 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Tổng số bào tử nấm men nấm mốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 500 | PHÂN TÍCH 20 SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ MỚI - Trà Bí Đao - Độ ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4272E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là342.720.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 319.872.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học;môi trường hoặc sinh học hoặc Nông nghiệp hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm hoặc Bảo vệ thực vậtYêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốtnghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thựcphẩm hoặc Bảo vệ thực vật .Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốtnghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từngthực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lấy mẫu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thựcphẩm hoặc Bảo vệ thực vật .Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi