Gói thầu: Dịch vụ bảo vệ khối nhà 5, 6A, 8, 10, SBI, Helios, Building 01, 97 NCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo vệ khối nhà 5, 6A, 8, 10, SBI, Helios, Building 01, 97 NCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714327 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:18:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,678,837,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.678.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 834.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ tòa nhà/căn hộ/nhà máy/sân bay có hình thức tương đương với hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.674.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp 12/12;- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Đã từng vận hành các trang thiết bị của tòa nhà tương tự.- Đã từng làm chỉ huy 01 hợp đồng dịch vụ bảo vệ tòa nhà/căn hộ/nhà máy/sân bay có giá trị tối thiểu là 2.804.545.148 VNĐ..Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV và nộp file Scan bản chứng thực/ công chứng):1. Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ; 2. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc biên chế của nhà thầu);3. Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự đề xuất;4. Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của hợp đồng đã thực hiện;5. Hợp đồng cung ứng dịch vụ đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Chỉ huy trưởng tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng có tên của Chỉ huy trưởng tham gia.6. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự đề xuất có thể hiện các công trình đã thực hiện theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp 12/12;- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Đã từng vận hành các trang thiết bị của tòa nhà tương tự.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm 01 hợp đồng dịch vụ bảo vệ tòa nhà/căn hộ/nhà máy/sân bay.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm bằng các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV và nộp file Scan bản chứng thực/ công chứng):1. Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;2. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc biên chế của nhà thầu);3. Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự đề xuất;4. Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm của hợp đồng đã thực hiện;5. Hợp đồng cung ứng dịch vụ đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của cán bộ tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng có tên của cán bộ tham gia.6. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự đề xuất có thể hiện các công trình đã thực hiện theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên an ninh tại chỗ |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp 09/12;- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;Nhà thầu chứng minh năng lực của Nhân viên an ninh tại chỗ bằng các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV và nộp file Scan bản chứng thực/ công chứng):1. Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ/chứng nhận/ giấy xác nhận đã được bồi dưỡng, đào tạo nghiệp vụ chuyên môn an ninh;2. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc biên chế của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo vệ khối nhà 5, 6A, 8, 10, SBI, Helios, Building 01, 97 NCT Dịch vụ bảo vệ khối nhà 5, 6A, 8, 10, SBI, Helios, Building 01, 97 NCT 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản chính); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản chính); - Bản scan tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 hoặc chứng từ, tài liệu khác chứng minh được nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. (bản chính, bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Phát triển Công viên phần mềm Quang Trung, Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84-28) 37158888; Fax: (84-28) 37155985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ khối nhà 5, 6A, 8, 10, SBI, Helios, Building 01, 97 NCT | Theo mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.678E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 834.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.678.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 834.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ tòa nhà/căn hộ/nhà máy/sân bay có hình thức tương đương với hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.674.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 2 | - Tốt nghiệp 12/12;- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Đã từng vận hành các trang thiết bị của tòa nhà tương tự.- Đã từng làm chỉ huy 01 hợp đồng dịch vụ bảo vệ tòa nhà/căn hộ/nhà máy/sân bay có giá trị tối thiểu là 2.804.545.148 VNĐ..Nhà thầu chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng bằng các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV và nộp file Scan bản chứng thực/ công chứng):1. Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ; 2. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc biên chế của nhà thầu);3. Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự đề xuất;4. Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của hợp đồng đã thực hiện;5. Hợp đồng cung ứng dịch vụ đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Chỉ huy trưởng tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng có tên của Chỉ huy trưởng tham gia.6. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự đề xuất có thể hiện các công trình đã thực hiện theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm | 4 | - Tốt nghiệp 12/12;- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Đã từng vận hành các trang thiết bị của tòa nhà tương tự.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm 01 hợp đồng dịch vụ bảo vệ tòa nhà/căn hộ/nhà máy/sân bay.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm bằng các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV và nộp file Scan bản chứng thực/ công chứng):1. Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;2. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc biên chế của nhà thầu);3. Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sự đề xuất;4. Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách trưởng ca/ trưởng nhóm của hợp đồng đã thực hiện;5. Hợp đồng cung ứng dịch vụ đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của cán bộ tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng có tên của cán bộ tham gia.6. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự đề xuất có thể hiện các công trình đã thực hiện theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV; | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên an ninh tại chỗ | 28 | - Tốt nghiệp 09/12;- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;Nhà thầu chứng minh năng lực của Nhân viên an ninh tại chỗ bằng các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV và nộp file Scan bản chứng thực/ công chứng):1. Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ/chứng nhận/ giấy xác nhận đã được bồi dưỡng, đào tạo nghiệp vụ chuyên môn an ninh;2. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc biên chế của nhà thầu); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi