Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, cây kiểng và cắt cỏ tại Nhà máy nước Thủ Đức và Trạm bơm Hóa An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh, cây kiểng và cắt cỏ tại Nhà máy nước Thủ Đức và Trạm bơm Hóa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731099 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:03:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chăm sóc hoặc bảo dưỡng cây xanh hoặc cây kiểng có giá trị hạng mục tối thiểu là 715.863.000 VND/hợp đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong cácvăn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 715.863.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây xanh, cây kiểng và cắt cỏ tại Nhà máy nước Thủ Đức và Trạm bơm Hóa An Chăm sóc cây xanh, cây kiểng, cắt cỏ tại Nhà máy nước Thủ Đức và Trạm bơm Hóa An (năm 2022 – 2023) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế,
phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38297834. Fax: (028) 38295008 - 38290817. Email: [email protected]. (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt, dọn dẹp cỏ không thuần chủng (Thực hiện 10 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 226 | Khối lượng thực hiện: 226 m2 x 10 lần = 2.260 m2 |
| 2 | Cắt, dọn dẹp cỏ hoang (Thực hiện 4 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 25.763 | Khối lượng thực hiện: 25.763 m2 x 4 lần = 103.052 m2 |
| 3 | Chăm sóc cỏ thuần chủng (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 1.772 | |
| 4 | Chăm sóc chậu Sứ (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 45 | |
| 5 | Chăm sóc Đại phú quý (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 9 | |
| 6 | Chăm sóc Cây Sanh (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 7 | |
| 7 | Chăm sóc Cây mai lớn (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 1 | |
| 8 | Chăm sóc Cây mai nhỏ (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 19 | |
| 9 | Chăm sóc Cây Kim ngân (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 1 | |
| 10 | Chăm sóc Dạ lý hương (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 3 | |
| 11 | Mé nhánh cây trong khuôn viên trạm bơm Hóa An khi có yêu cầu | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 40 | |
| 12 | Cắt, dọn dẹp cỏ không thuần chủng (Thực hiện 10 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 5.673 | Khối lượng thực hiện: 5.673 x 10 lần = 56.730 m2 |
| 13 | Cắt, dọn dẹp cỏ hoang (Thực hiện 4 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 58.088 | Khối lượng thực hiện: 58.088 m2 x 4 lần = 232.352 m2 |
| 14 | Chăm sóc cỏ thuần chủng (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 4.189 | |
| 15 | Chăm sóc Cây si bonsai (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 2 | |
| 16 | Chăm sóc Cau trắng (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 6 | |
| 17 | Chăm sóc Bông giấy (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 22 | |
| 18 | Chăm sóc Mật cật (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 1 | |
| 19 | Chăm sóc Trầu bà đại đế (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 4 | |
| 20 | Chăm sóc Mai chiếu thủy (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 8 | |
| 21 | Chăm sóc Trúc cần câu (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 20 | 53 bụi |
| 22 | Chăm sóc Kè bạc (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 3 | |
| 23 | Chăm sóc Dứa kiểng (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 9 | |
| 24 | Chăm sóc Phát tài (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 21 | |
| 25 | Chăm sóc Cây sứ đại (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 22 | |
| 26 | Chăm sóc Bò cạp vàng + đỏ (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 8 | |
| 27 | Chăm sóc Hồng lộc (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 34 | |
| 28 | Chăm sóc Giáng hương (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 61 | |
| 29 | Chăm sóc Bằng lăng tím (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 63 | |
| 30 | Chăm sóc Lộc vừng (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 2 | |
| 31 | Chăm sóc Sanh cắt lùm (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 25 | |
| 32 | Chăm sóc Ắc ó trồng viền (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 73 | |
| 33 | Chăm sóc Hoa bụi lá màu (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 30 | |
| 34 | Chăm sóc Lồng mứt (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 1 | |
| 35 | Chăm sóc Hoàng nam (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 14 | |
| 36 | Chăm sóc Sanh tầng (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 1 | |
| 37 | Chăm sóc Sơn tuế (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 3 | |
| 38 | Chăm sóc Vạn tuế (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 4 | |
| 39 | Chăm sóc Cau nhật (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 4 | |
| 40 | Chăm sóc Kim phát tài (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 4 | |
| 41 | Chăm sóc Lưỡi hổ (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 4 | |
| 42 | Chăm sóc Lưỡi hổ (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 13 | |
| 43 | Chăm sóc Trúc bách hợp (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 3 | |
| 44 | Chăm sóc Bông giấy (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | chậu | 1 | |
| 45 | Chăm sóc Bông giấy (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 223 | |
| 46 | Chăm sóc Cây kèn hồng (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 14 | |
| 47 | Chăm sóc Cây me (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 15 | |
| 48 | Chăm sóc Cây dầu (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 20 | |
| 49 | Chăm sóc Tuyết sơn (trước cổng vào điều hành) (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 11 | |
| 50 | Chăm sóc Tuyết sơn (gần Ban QLDA – nhà xe) (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 29,11 | |
| 51 | Chăm sóc Hoa mười giờ (giáp SWIC) (12 tháng) | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | m2 | 21,6 | |
| 52 | Mé nhánh cây trong khuôn viên Nhà máy nước Thủ Đức khi có yêu cầu | Mô tả dịch vụ theo Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT | cây | 44 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chăm sóc hoặc bảo dưỡng cây xanh hoặc cây kiểng có giá trị hạng mục tối thiểu là 715.863.000 VND/hợp đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong cácvăn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 715.863.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi