Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô Ford Ranger 2005, biển kiểm soát 81A-002.56
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn đấu thầu Minh Anh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô Ford Ranger 2005, biển kiểm soát 81A-002.56 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710229 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:49:00 đến ngày 2022-08-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn đấu thầu Minh Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô Ford Ranger 2005, biển kiểm soát 81A-002.56 Sửa chữa xe ô tô Ford Ranger 2005, biển kiểm soát 81A-002.56 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay cao su chân máy | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cục | 2 | |
| 2 | Thay lọc gió | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 3 | Thay lọc dầu | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 4 | Thay lọc nhớt | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 5 | Thay ống nước | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 6 | Thay van hằng nhiệt | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 7 | Thay rô tuyn lái | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 8 | Thay rô tuyn bốt lái chính | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 9 | Thay hộp lái phụ | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cụm | 1 | |
| 10 | Thay rô tuyn trụ | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 11 | Thay má phanh trước + guốc phanh sau | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 12 | Thay cao su treo thanh cân bằng trước | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cục | 2 | |
| 13 | Thay cao su tròn thanh cân bằng trước | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cục | 8 | |
| 14 | Thay bi may ơ trước | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Ổ | 2 | |
| 15 | Thay phốt may ơ trước trong + ngoài | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 16 | Thay cao su cánh gà trên | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cục | 4 | |
| 17 | Thay cao su nhíp | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cục | 12 | |
| 18 | Thay giảm xóc trước | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 2 | |
| 19 | Thay giảm xóc sau | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 2 | |
| 20 | Thay bi may ơ sau | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Ổ | 2 | |
| 21 | Thay phốt may ơ sau | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 22 | Thay siêu, chụp bụi phanh trước | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 23 | Thay heo con sau | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Con | 2 | |
| 24 | Thay ống dầu côn | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Ống | 1 | |
| 25 | Thay heo côn trên | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 26 | Thay heo côn dưới | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay bi chữ thập láp dọc trước + sau | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Bộ | 5 | |
| 28 | Thay cao su hộp số | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cụm | 1 | |
| 29 | Thay bi kim đỡ láp ngang trước | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Ổ | 2 | |
| 30 | Gò móp và mục toàn bộ xe | Gò móp và mục toàn bộ xe | Xe | 1 | |
| 31 | Sơn mới ca bin thùng xe | Dupon - Mỹ (hoặc tương đương) | Xe | 1 | |
| 32 | Sơn chống rỉ gầm xe | Dupon - Mỹ (hoặc tương đương) | Xe | 1 | |
| 33 | Bọc mới ghế da | Việt Nam (hoặc tương đương) | Xe | 1 | |
| 34 | May mới sàn xe | Việt Nam (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 35 | Kính phía sau | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Tấm | 1 | |
| 36 | Keo dán | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Tuýp | 4 | |
| 37 | Gioăng cửa | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 38 | Tháo vệ sinh toàn bộ hệ thống máy lạnh | Tháo vệ sinh toàn bộ hệ thống máy lạnh | Xe | 1 | |
| 39 | Thay phin lọc ga | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 40 | Van tiết lưu | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 41 | Thay van phun | Ford WLAT- Thái Lan (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 42 | Nạp ga máy lạnh | Ga 134a - Nhật Bản (hoặc tương đương) | Xe | 1 | |
| 43 | Đấu quấn lại dàn dây điện | Đấu quấn lại dàn dây điện | Xe | 1 | |
| 44 | Dầu diesel ( rửa gầm, chạy thử ) | Việt Nam (hoặc tương đương) | Lít | 30 | |
| 45 | Nhớt máy | Total- Việt Nam (hoặc tương đương) | Lít | 7 | |
| 46 | Nhớt gầm | Total- Việt Nam (hoặc tương đương) | Lít | 10 | |
| 47 | Dầu trợ lực lái | ATF - Việt Nam (hoặc tương đương) | Hộp | 2 | |
| 48 | Dầu phanh côn | Total- Việt Nam (hoặc tương đương) | Hôp | 2 | |
| 49 | Nước giải nhiệt | 999 - Việt Nam (hoặc tương đương) | Hộp | 4 | |
| 50 | Nước rửa kính | APPO - Việt Nam (hoặc tương đương) | Hộp | 2 | |
| 51 | Mỡ gầm | HV2 - Việt Nam (hoặc tương đương) | Kg | 3 | |
| 52 | Công kỹ thuật ( Trọn gói ) | Công kỹ thuật ( Trọn gói ) | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi