Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc khu vực tòa nhà chính nhà máy điện - Sửa chữa hệ thống kích từ máy phát điện số 2 B-01R2S004)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc khu vực tòa nhà chính nhà máy điện - Sửa chữa hệ thống kích từ máy phát điện số 2 B-01R2S004) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799140 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 13:45:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,666,075,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.666.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.999.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về Sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị điện điều khiển trong nhà máy công nghiệp, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.666.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.666.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý/điều hành (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tối thiểu 03 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống DCS/SCADA được chính hãng cấp (hãng Honeywel hoặc Farad).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc khu vực tòa nhà chính nhà máy điện - Sửa chữa hệ thống kích từ máy phát điện số 2 B-01R2S004) Sửa chữa lớn hệ thống điện (hệ thống điện thuộc khu vực tòa nhà chính nhà máy điện - Sửa chữa hệ thống kích từ máy phát điện số 2 B-01R2S004) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự; hồ sơ thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư/phần mềm, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh quyết toán hoặc hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/ Quyết định giao nhiệm vụ/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu/ Hồ sơ xác nhận khối lượng nghiệm thu hoàn thành,...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/Cần trục. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng kích từ máy phát S2 | Chương V của E-HSMT | 1 tủ/1lần kiểm tra | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ, kiểm tra các thiết bị điều khiển, gồm các bộ điều khiển AVR, các mdoule logic vào ra, các module nguồn, hệ thống màn hình giám sát và các module phát xung mở thysistor ra khỏi tủ kích từ. | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,03 | |
| 3 | Tháo dỡ, kiểm tra hệ thống các cầu dao cách ly đầu vào AC và đầu ra DC của tủ kích từ. | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,04 | |
| 4 | Tháo dỡ, kiểm tra các module thysistor, các tản nhiệt nhôm và hệ thống quạt thông gió làm mát ra khỏi tủ kích từ.. | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,05 | |
| 5 | Tháo dỡ, kiểm tra các hệ thống các điện trở xả trong tủ kích từ. | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,01 | |
| 6 | Tháo dỡ, kiểm tra hệ thống thang máng cáp đi dây bị hư hỏng từ tủ kích từ tới đường máng cáp tổng | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,1 | |
| 7 | Tháo dỡ vỏ tủ kích từ cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,2 | |
| 8 | Sửa chữa, Lắp đặt chân giá đỡ của tủ kích từ | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,05 | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ thang máng cáp từ vị trí lắp đặt tủ kích từ tới đường máng tổng | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,1 | |
| 10 | Sơn giá đỡ tủ kích từ và giá đỡ thang máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1m2 | 20 | |
| 11 | Cung cấp Máng cáp mạ kẽm 300x100x2 mm | Chương V của E-HSMT | Mét | 12 | |
| 12 | Cung cấp Co lên máng cáp 300x100x2 mm | Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 13 | Cung cấp Co xuống máng cáp 300x100x2 mm | Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 14 | Cung cấp Khớp chữ L máng cáp 300x100x2 mm | Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 15 | Lắp đặt máng cáp từ tủ kích từ tới hào cáp đi dây tổng | Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,15 | |
| 16 | Cung cấp Cáp điện CXV 3x95 mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | Mét | 30 | |
| 17 | Thay dây nguồn động lực từ máy biến áp kích từ tới tủ điều khiển kích từ (cáp điện CXV 3x95mm2) | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 18 | Cung cấp Cáp điện CXV 2x50 mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | Mét | 300 | |
| 19 | Thay dây nguồn động lực từ đầu ra tủ kích từ tới rotor máy phát S2 (cáp điện CXV 2x50 mm2) | Chương V của E-HSMT | 100m | 3 | |
| 20 | Cung cấp Cáp điện 3Cx1.5 mm2, Sangjin hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | Mét | 400 | |
| 21 | Thay dây tín hiệu đo lường từ các TU trung thế về tủ điều khiển kích từ (cáp điện 3Cx1.5 mm2) | Chương V của E-HSMT | 100m | 4 | |
| 22 | Cung cấp Cáp điện 6Cx1.5 mm2, Sangjin hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | Mét | 200 | |
| 23 | Thay dây tín hiệu đo lường từ các TI trung thế về tủ điều khiển kích từ (cáp điện 6Cx2.5 mm2) | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,2 | |
| 24 | Cung cấp Cáp điện 2Cx1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | Mét | 400 | |
| 25 | Thay dây tín hiệu phản hồi dòng điện và điện áp kích từ tại vị trí tủ kích từ lên phòng điều khiển trung tâm trạm mạng (dây điện 2x1.5 mm2) | Chương V của E-HSMT | 100m | 4 | |
| 26 | Cung cấp Cáp điện 16Cx1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | Mét | 400 | |
| 27 | Thay dây tín hiệu điều khiển logic từ tủ kích từ lên phòng điều khiển trung tâm trạm mạng (dây điện 16x1.5 mm2) | Chương V của E-HSMT | 100m | 4 | |
| 28 | Cung cấp Cáp điện DVV/sc 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | Mét | 400 | |
| 29 | Thay dây nguồn DC và AC cấp cho tủ điều khiển kích từ (dây điện 2x6 mm2) | Chương V của E-HSMT | 100m | 4 | |
| 30 | Cung cấp Vỏ tủ kích từ 2100x2000x850 | Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ kích từ vào khung giá đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 32 | Cung cấp Module điều khiển trung tâm (AVR) ABB CCM6080 | Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 33 | Lắp đặt module điều khiển trung tâm (AVR) ABB CCM6080 vào vị trí làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 cái | 2 | |
| 34 | Cung cấp Module phát xung mở thysistor ABB PIN6080 | Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 35 | Lắp đặt các module phát xung mở thysistor ABB PIN6080 vào tủ kích từ | Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 36 | Cung cấp Module cầu thysistor 3 pha ABB ( Bao gồm 6 thysistor 500A + Đế nhôm tản nhiệt + quạt làm mát) | Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt Module cầu thysistor và tản nhiệt nhôm vào tủ kích từ | Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió làm mát cho hệ thống cầu thysistor | Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 39 | Cung cấp Module điều khiển logic ABB PC D235 | Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 40 | Lắp đặt module điều khiển logic ABB vào vị trí làm việc | Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 41 | Cung cấp Màn hình giám sát điều khiển trung tâm ABB ECT (Excitation Control Terminal) | Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 42 | Cung cấp Màn hình giám sát điều khiển bộ AVR ABB SCP (Service Control Pane) | Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 43 | Lắp đặt các màn hình giám sát điều khiển vào vị trí làm việc | Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 44 | Cung cấp Module nguồn ABB cho tủ kích từ | Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 45 | Lắp đặt hệ thống module nguồn ABB vào trong tủ kích từ | Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 46 | Cung cấp Atomat ABB T5D400 | Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha ABB T5D400 vào vị trí làm việc | Chương V của E-HSMT | 1 cái ( 3 pha) | 2 | |
| 48 | Cung cấp Điện trở xả (Điện áp Max 660V, công suất Min 4.6kW) | Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 49 | Lắp đặt điện trở xả vào vị trí làm việc | Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 50 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chương V của E-HSMT | 1lần kiểm tra | 1 | |
| 51 | Cấu hình, cài đặt các tham số làm việc, tín hiệu cảnh báo, tín hiệu phản hồi của hệ thống tủ kích từ lên Hệ thống SCADA | Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 52 | Cấu hình và cài đặt gói phần mềm giám sát hệ thống tủ kích từ trên phòng điều khiển trung tâm | Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các tín hiệu phản hồi dòng điện và điện áp kích từ về SCADA | Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 2 | |
| 54 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các tín hiệu báo trạng thái làm việc của tủ kích từ về phòng điều khiển trung tâm | Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 12 | |
| 55 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển từ phòng điều khiển trung tâm gửi xuống tủ kích từ | Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 8 | |
| 56 | Thí nghiệm hệ thống kích từ máy phát sau khi sửa chữa, lập báo cáo gửi A2 theo quy định | Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Theo dõi vận hành 72h hệ thống tủ kích từ sau sửa chữa khi chạy có tải và hiệu chỉnh lại thiết bị và phần mềm cài đặt trên SCADA | Chương V của E-HSMT | lần/ ngày/ đơn vị | 3 | |
| 58 | Gói phần mềm giám sát các tín hiệu tủ kích từ lắp mới trên phần mềm DCS Farad tại phòng điều khiển trung tâm. + Cài đặt tương thích với phần mềm DCS Farad của nhà máy. + Giám sát thông số dòng điện, điện áp và chế độ chạy hệ thống kích từ theo thời gian thực. + Lưu trữ event, alarm phục vụ cho quá trình tra cứu khi cần thiết. + Điều khiển hệ thống kích từ từ xa. | Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.666E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.999.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.666.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.999.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về Sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị điện điều khiển trong nhà máy công nghiệp, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.666.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.666.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/điều hành | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý/điều hành (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tối thiểu 03 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia phần mềm | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống DCS/SCADA được chính hãng cấp (hãng Honeywel hoặc Farad).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến điện, điện tử hoặc tự động hóa, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống thiết bị điện tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi