Gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Quy hoạch Kiến trúc TP.HCM |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542827 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:56:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,007,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Xây dựng Cơ sở Dữ liệu GIS ngành quy hoạch đô thị, tài nguyên môi trường hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án (Quản lý, kiểm soát thay đổi) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, GIS, Kinh tế, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám đốc kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, khoa học máy tính, Thông tin địa lý, Địa tin học, Bản đồ - Viễn Thám – GIS, Kỹ thuật môi trường, hệ thống thông tin hoặc tương đươngLưu ý: Nhân sự giữ vị trí Giám đốc dự án không đồng thời giữ vị trí Giám đốc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phân tích thiết kế chức năng hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị dữ liệu, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần với các ngành này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thiết kế mô hình, xây dựng cơ sở dữ liệu GIS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Địa tin học, Bản đồ - Viễn Thám – GIS, trắc địa GIS hoặc ngành gần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, An ninh mạng, Quản trị mạng, Toán tin hoặc ngành gần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Quy hoạch Kiến trúc TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu hạng mục “Vận hành hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong công tác công bố, công khai thông tin quy hoạch” 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Biện pháp tổ chức xây dựng CSDL, triển khai ứng dụng - Bảng cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: bản gốc hoặc bản sao y các hợp đồng tương tự đã thực hiện (bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu trên 70% khối lượng công việc, biên bản thanh lý) - Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt: bản gốc hoặc bảng sao y bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, bảng lương 3 tháng gần nhất. - Bản chụp chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản chụp của Bản gốc Quyết định ủy quyền hoặc Giấy ủy quyền - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành: + Bản chụp bản gốc hoặc bản sao y Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương - Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải có năng lực pháp luật dân sự không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu của năm tài chính gần nhất; hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán của năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Quy hoạch – Kiến trúc
Địa chỉ 168 Pasteur, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
Điện thoại: (028) 38232917 - [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Sở Quy hoạch – Kiến trúc, 168 Pasteur, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38232917 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38293179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc Hạng mục Vận hành hệ thống Thông tin quy hoạch TP.HCM 168 Pasteur, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3823 2917 - 220 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU | Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu; Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu; Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu và siêu dữ liệu; Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu; Biên tập dữ liệu; Kiểm tra sản phẩm; Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm. | lần | 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V và các Phụ lục đính kèm E-HSMT (Phụ lục 01: Nội dung xây dựng cơ sở dữ liệu; Phụ lục 02: Quy đổi đối tượng quản lý; PHỤ LỤC 03: Khối lượng nhập Metadata; PHỤ LỤC 04: Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của Metadata cho dữ liệu không gian; PHỤ LỤC 05: Bảng tổng hợp khó khăn – Cơ sở dữ liệu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Xây dựng Cơ sở Dữ liệu GIS ngành quy hoạch đô thị, tài nguyên môi trường hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án (Quản lý, kiểm soát thay đổi) | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, GIS, Kinh tế, quản trị kinh doanh | 3 | 2 |
| 2 | Giám đốc kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, khoa học máy tính, Thông tin địa lý, Địa tin học, Bản đồ - Viễn Thám – GIS, Kỹ thuật môi trường, hệ thống thông tin hoặc tương đươngLưu ý: Nhân sự giữ vị trí Giám đốc dự án không đồng thời giữ vị trí Giám đốc kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Phân tích thiết kế chức năng hệ thống | 1 | trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị dữ liệu, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc các ngành gần với các ngành này | 2 | 1 |
| 4 | Thiết kế mô hình, xây dựng cơ sở dữ liệu GIS | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Địa tin học, Bản đồ - Viễn Thám – GIS, trắc địa GIS hoặc ngành gần | 2 | 1 |
| 5 | Lập trình viên | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, An ninh mạng, Quản trị mạng, Toán tin hoặc ngành gần | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi