Gói thầu: Gói thầu 03-NPCCC-SXKD: Thuê nhân lực phục vụ công tác CSKH năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-NPCCC-SXKD: Thuê nhân lực phục vụ công tác CSKH năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775757 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 12:37:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,528,449,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.528.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nhân sự chăm sóc khách hàng sử dụng điện (hoặc có tính chất tương đương với gói thầu đang xét), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên-Giọng nói tốt, rõ ràng, không nói giọng địa phương-Có kinh nghiệm đào tạo trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng qua điện thoại-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận Bồi dưỡng những kiến thức cơ bản về điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm soát chất lượng dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên-Giọng nói tốt, rõ ràng, không nói giọng địa phương-Có kinh nghiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng qua điện thoại.-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận Bồi dưỡng những kiến thức cơ bản về điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giao dịch viên (GDV) chủ chốt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Kỹ năng giao tiếp tốt, không nói ngọng và giọng địa phương;- Kỹ năng vi tính văn phòng: Sử dụng thành thạo tin học văn phòng: Word, Excel, mạng Internet;- Được đào tạo kỹ năng chăm sóc khách hàng qua điện thoại;-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận Bồi dưỡng những kiến thức cơ bản về điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03-NPCCC-SXKD: Thuê nhân lực phục vụ công tác CSKH năm 2022-2023 Thuê nhân lực phục vụ công tác CSKH năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh có mã ngành cung ứng lao động tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính;. Bộ báo cáo tài chính, và tờ khai quyết toán thuế TNDN của 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ) phải được nộp kèm bằng file mềm để có thể đối chiếu, kiểm tra được chữ ký số; Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 đang còn hiệu lực cho dịch vụ phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu (yêu cầu bản sao có công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu Hợp đồng, hóa đơn tài chính. Tất cả các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; Bộ báo cáo tài chính và tờ khai quyết toán thuế TNDN của 03 năm gần nhất (Năm 2019, 2020, 2021 Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ) phải được nộp kèm file mềm để có thể đối chiếu, kiểm tra được chữ ký số |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chăm sóc khách hàng - CN Tổng công ty Điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Giao dịch viên ca 1 hoặc ca 2 ngày thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 11.354 | |
| 2 | Nhân sự Giao dịch viên ca 3 ngày thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 984 | |
| 3 | Nhân sự Giao dịch viên ca 1 hoặc Ca 2 ngày lễ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 490 | |
| 4 | Nhân sự Giao dịch viên ca 3 ngày lễ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 84 | |
| 5 | Nhân sự GDV đánh giá HLKH ca hành chính hoặc ca 1 hoặc ca 2 ngày thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 298 | |
| 6 | Nhân sự Kỹ thuật viên CNTT ca hành chính hoặc ca 1 hoặc ca 2 ngày thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 576 | |
| 7 | Nhân sự Kỹ thuật viên CNTT ca 3 ngày thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 48 | |
| 8 | Nhân sự Kỹ thuật viên CNTT ca hành chính hoặc ca 1 hoặc ca 2 ngày lễ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 14 | |
| 9 | Nhân sự Kỹ thuật viên CNTT ca 3 ngày lễ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Công | 14 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.528E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.528.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nhân sự chăm sóc khách hàng sử dụng điện (hoặc có tính chất tương đương với gói thầu đang xét), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự đào tạo | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên-Giọng nói tốt, rõ ràng, không nói giọng địa phương-Có kinh nghiệm đào tạo trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng qua điện thoại-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận Bồi dưỡng những kiến thức cơ bản về điện. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự kiểm soát chất lượng dịch vụ | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên-Giọng nói tốt, rõ ràng, không nói giọng địa phương-Có kinh nghiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng qua điện thoại.-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận Bồi dưỡng những kiến thức cơ bản về điện. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự giao dịch viên (GDV) chủ chốt | 10 | - Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Kỹ năng giao tiếp tốt, không nói ngọng và giọng địa phương;- Kỹ năng vi tính văn phòng: Sử dụng thành thạo tin học văn phòng: Word, Excel, mạng Internet;- Được đào tạo kỹ năng chăm sóc khách hàng qua điện thoại;-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận Bồi dưỡng những kiến thức cơ bản về điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi