Gói thầu: Gói 03: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói 03: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757667 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:53:00 đến ngày 2022-08-05 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Tim mạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh (Bác sĩ là nữ giới) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng đoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã dẫn đoàn ngoại viện > 600 triệu đồng và >200 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Tư vấn sức khỏe sau khám |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ/ Thạc sĩ y khoa/ Bác sĩ chuyên khoa I, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh, có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám khoa Ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kết luận hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Nội tổng hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Tim mạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa Sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh (Bác sĩ là nữ giới) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám chuyên khoa da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kết luận hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục một số thiết bị y khoa và danh sách Y, Bác sỹ của đơn vị để thực hiện Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên
Địa chỉ của Chủ đầu tư: 01A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Điện thoại: 0257 3841 821
Fax: 0257 3842150
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 0257 3841 821 - Fax: 0257 3842150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 01A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 0257 3841 821 - Fax: 0257 3842150 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức, cá nhận thực hiện theo dõi, giám sát: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 0257 3841 821 - Fax: 0257 3842150 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁC HẠNG MỤC KHÁM TỔNG QUÁT: | - | - | 0 | |
| 2 | 1- Khám chuyên khoa Nội tổng quát2- Khám chuyên khoa Ngoại tổng quát3- Khám chuyên khoa Tai - Mũi - Họng4- Khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt5- Khám chuyên khoa Mắt - Thị lực6- Tổng kết và tư vấn sức khỏe | - Phát hiện sơ bộ các bệnh lý toàn thân (Đo chỉ số cơ thể (BMI), mạch, huyết áp, khám chung tất cả,…..);- Phát hiện sơ bộ các bệnh lý ngoại khoa toàn than;- Phát hiện sơ bộ các bệnh lý về Tai - Mũi - Họng, tư vấn các bệnh lý về viên xoang, thanh quản, phát hiện sớm ung thư vòm họng;- Phát hiện các bệnh lý sơ bộ về Răng,…viêm nướu, sâu răng và các bệnh khác về Răng;- Phát hiện các bệnh lý sơ bộ về Mắt, đo mắt, phát hiện sớm các rối loạn thị lực;- Tư vấn điều trị toàn bộ các kết quả khám. | Lượt | 199 | |
| 3 | CÁC HẠNG MỤC VỀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: | - | - | 0 | |
| 4 | Danh mục về Siêu âm: | - | - | 0 | |
| 5 | Siêu âm màu Bụng - Tổng Quát | Đánh giá các bất thường ở ổ bụng: gan, thận, mật, tử cung buồng trứng (đối với nữ), tuyến tiền liệt (đối với nam) | Lượt | 199 | |
| 6 | Siêu âm Tuyến giáp | Phát hiện sớm, chính xác các bệnh lý về tuyến giáp (bướu cổ) | Lượt | 199 | |
| 7 | Danh mục về Xquang, CT, MRI: | - | - | 0 | |
| 8 | Chụp X-Quang tim phổi kỹ thuật số (có in phim) | Phát hiện các bệnh về lao, phổi, u, … Bệnh tim liên quan tới phổi. | Lượt | 199 | |
| 9 | Danh mục khác: | - | - | 0 | |
| 10 | Điện tâm đồ. (Đo điện tim) | Phát hiện sớm các bệnh lý thiếu máu cơ tim, rối loạn nhịp tim | Lượt | 199 | |
| 11 | CÁC HẠNG MỤC VỀ XÉT NGHIỆM ĐỊNH KỲ THÔNG THƯỜNG: | - | - | 0 | |
| 12 | Nước tiểu 10 thông số. (Xét nghiệm nước tiểu toàn phần) | Phát hiện bệnh tiểu đường, các bệnh thận, viêm cầu thận, viêm đường tiết niệu và các bệnh lý của các cơ quan khác trong cơ thể | Lượt | 199 | |
| 13 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy Laser. (Xét nghiệm công thức máu toàn phần) | Phân tích hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, huyết sắc tố, hematocrit, công thức bạch cầu … để phát hiện các bệnh về máu, viêm nhiễm, thiếu máu… | Lượt | 199 | |
| 14 | Định lượng GLUCOSE máu | Phát hiện các bất thường về đường máu | Lượt | 199 | |
| 15 | Định lượng ACID URIC máu | Phát hiện bệnh Goutte. | Lượt | 199 | |
| 16 | Định lượng CREATINIE máu | Đánh giá chức năng thận. | Lượt | 199 | |
| 17 | AST ( SGOT ) | Phát hiện tình trạng viêm gan | Lượt | 199 | |
| 18 | ALT ( SGPT ) | Phát hiện tình trạng viêm gan | Lượt | 199 | |
| 19 | Gamma GT | Phát hiện tình trạng viêm gan do độc gan, đặc biệt do bia rượu | Lượt | 199 | |
| 20 | HDL-cholesterol | Cholesterol có lợi | Lượt | 199 | |
| 21 | LDL-cholesterol | Cholesterol có hại | Lượt | 199 | |
| 22 | Cholesterol TP | Cholesterol toàn phần | Lượt | 199 | |
| 23 | Triglycerid | 1 dạng chất béo | Lượt | 199 | |
| 24 | Định lượng Canxi ion tự do trong máu | Phát hiện tình trạng thiếu Calci | Lượt | 199 | |
| 25 | CÁC HẠNG MỤC ĐẶC THÙ CỦA NỮ: | - | - | 0 | |
| 26 | Khám phụ khoa | - | Lượt | 113 | |
| 27 | Nội soi Cổ Tử Cung | Phát hiện bệnh lý cổ tử cung về mặt hình thể | Lượt | 106 | |
| 28 | Siêu âm màu tuyến vú | Phát hiện sớm, chính xác các bệnh lý tuyến vú, u vú,… | Lượt | 113 | |
| 29 | Xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung bằng phương pháp Pap Smear | Phát hiện tế bào ung thư cổ tử cung | Lượt | 106 | |
| 30 | GÓI KHÁM CHUYÊN SÂU | - | - | 0 | |
| 31 | Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase); | Phát hiện tổn thương mô | Lượt | 199 | |
| 32 | Xét nghiệm Định lương CRP (C-Reactive Protein) | Phát hiện và theo dõi tình trạng viêm | Lượt | 199 | |
| 33 | TSH | Đánh giá chức năng hoạt động của tuyến giáp | Lượt | 199 | |
| 34 | Free T4 | Đánh giá chức năng hoạt động của tuyến giáp | Lượt | 199 | |
| 35 | Siêu âm tim | Đánh giá và phát hiện sớm, chính xác các bệnh lý về tim mạch. | Lượt | 199 | |
| 36 | CÁC XÉT NGHIỆM CHỈ ĐIỂM UNG THƯ | - | - | 0 | |
| 37 | Ca 72-4 trong máu | Chỉ điểm ung thư dạ dày | Lượt | 199 | |
| 38 | AFP trong máu | Chỉ điểm ung thư gan | Lượt | 199 | |
| 39 | Cyfra 21-1 trong máu | Chỉ điểm ung thư phổi tế bào lớn | Lượt | 199 | |
| 40 | SCC (UT Vòm họng, thực quản) | Ung thư vòm họng | Lượt | 199 | |
| 41 | Ca 19-9 | Ung thư tuyến tụy | Lượt | 199 | |
| 42 | CÁC DỊCH VỤ KHÁC VÀ GIÁ TRỊ TĂNG THÊM: | - | - | 0 | |
| 43 | Hồ sơ khám | - | Bộ | 199 | |
| 44 | Tổng kết phân loại sức khỏe | - | Người | 199 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 2 | Khám chuyên khoa Tim mạch | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 3 | Khám chuyên khoa Sản | 1 | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh (Bác sĩ là nữ giới) | 5 | 5 |
| 4 | Xét nghiệm | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 5 | Chẩn đoán hình ảnh | 3 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 6 | Trưởng đoàn | 1 | Đã dẫn đoàn ngoại viện > 600 triệu đồng và >200 người | 15 | 15 |
| 7 | Tư vấn sức khỏe sau khám | 2 | Tiến sĩ/ Thạc sĩ y khoa/ Bác sĩ chuyên khoa I, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh, có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm | 10 | 10 |
| 8 | Khám chuyên khoa da liễu | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 9 | Khám khoa Ngoại | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 10 | Kết luận hồ sơ khám sức khỏe | 2 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 10 | 10 |
| 11 | Khám chuyên khoa Nội tổng hợp | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 12 | Khám chuyên khoa Mắt | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 13 | Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 14 | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 15 | Khám chuyên khoa Tim mạch | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 16 | Khám chuyên khoa Sản | 1 | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh (Bác sĩ là nữ giới) | 5 | 5 |
| 17 | Xét nghiệm | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 18 | Chẩn đoán hình ảnh | 3 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 19 | Khám chuyên khoa da liễu | 1 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 5 | 5 |
| 20 | Kết luận hồ sơ khám sức khỏe | 2 | Bác sĩ Thạc sĩ, Chuyên khoa I hoặc Tiến Sĩ, chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi