Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 05 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797865-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 05 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20220792488
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn phí cảng vụ được để lại theo dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:14:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,430,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.716.430.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.929.012VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.501.028 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.403.002.056 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 05 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 05 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn phí cảng vụ được để lại theo dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific. Địa chỉ: Số 4B, ngõ 236, tổ 7, cụm 2, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần CTT Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Hud3tower, 121-123 Tô Hiệu, P.Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, TP Hà Nội + Lập thẩm định dự toán: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 06 NGUYỄN VĂN TUYẾT, PHƯỜNG THUẬN AN, THÀNH PHỐ HUẾ
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (5) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. PHẦN VỎ TÀU . . 0 .
2 1. Phần vỏ tàu dưới mớn nước . . 0 .
3 Cạo hà, chùi rửa nước ngọt vỏ ngoài . m2 230 .
4 Phun cát làm sạch tiêu chuẩn RA 2.5 m2 230 .
5 Phun sơn chống rỉ 2 lớp m2 230 .
6 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 76 .
7 Dung môi . lít 8 .
8 Phun sơn chống hà 2 lớp m2 230 .
9 Sơn chống hà Jotun hoặc tương đương lít 76 .
10 Dung môi . lít 8 .
11 2. Phần mạn khô . . 0 .
12 Phun cát làm sạch tiêu chuẩn RA 2.5 m2 90 .
13 Phun sơn chống rỉ 2 lớp m2 90 .
14 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 30 .
15 Dung môi . lít 3 .
16 Phun sơn phủ 2 lớp; màu xanh lam m2 90 .
17 Sơn phủ 2 lớp; màu xanh lam lít 30 .
18 Dung môi . lít 3 .
19 3. Phần cabin, thiết bị trên cabin . . 0 .
20 Bơm nước ngọt chùi rửa, lau khô . m2 264 .
21 Mài đánh sạch 50% diện tích . m2 132 .
22 Gõ rỉ dặm mài đánh sạch 50% diện tích . m2 132 .
23 Sơn dặm chống rỉ phần gõ rỉ 2 lớp m2 132 .
24 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 44 .
25 Dung môi . lít 4 .
26 Phun sơn phủ 2 lớp m2 264 .
27 Sơn phủ trắng màu trắng; Jotun hoặc tương đương lít 40 .
28 Sơn phủ màu Jotun hoặc tương đương lít 48 .
29 Dung môi Dung môi lít 9 .
30 4. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong . . 0 .
31 Bơm nước chùi rửa nước ngọt, lau khô . m2 300 .
32 Mài đánh sạch 50% diện tích . m2 150 .
33 Gõ rỉ dặm mài đánh sạch 50% diện tích . m2 150 .
34 Sơn dặm chống rỉ 2 lớp phần gõ rỉ . m2 150 .
35 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 50 .
36 Dung môi . lít 5 .
37 Phun sơn phủ 2 lớp m2 300 .
38 Sơn phủ màu Jotun hoặc tương đương lít 100 .
39 Dung môi . lít 10 .
40 5. Phần dưới sàn la canh các hầm . . 0 .
41 Vệ sinh phần dưới sàn la canh các hầm . khoản 1 .
42 Vệ sinh phần dưới sàn la canh hầm máy . khoản 1 .
43 Gõ rỉ và đánh sạch phần dưới sàn la canh hầm máy . m2 292 .
44 Gõ rỉ và đánh sạch hầm mũi . m2 40 .
45 Gõ rỉ và đánh sạch hầm xích . m2 62 .
46 Gõ rỉ và đánh sạch hầm hàng phía trước . m2 31 .
47 Gõ rỉ và đánh sạch hầm hàng phía sau (khoang tạp vật) . m2 14 .
48 Gõ rỉ và đánh sạch hầm sectơ . m2 51 .
49 Sơn chống rỉ 2 lớp phần gõ rỉ của các hầm . m2 490 .
50 Sơn chống rỉ Hải Phòng hoặc tương đương lít 160 .
51 Dung môi Hải Phòng hoặc tương đương lít 16 .
52 Sơn phủ của các hầm 1 lớp; sơn màu ghi m2 490 .
53 Sơn phủ màu Hải Phòng hoặc tương đương lít 80 .
54 Dung môi Hải Phòng hoặc tương đương lít 8 .
55 Sạp buồng máy . . 0 .
56 Tháo lắp sạp buồng máy . khoản 1 .
57 Vệ sinh mài đánh sạch rỉ sạp buồng máy . m2 100 .
58 Sơn chống rỉ 2 lớp phần gõ rỉ của các hầm . m2 100 .
59 Sơn chống rỉ Hải Phòng hoặc tương đương lít 25 .
60 Dung môi Hải Phòng hoặc tương đương lít 6 .
61 Sơn phủ của các hầm 2 lớp; sơn màu ghi m2 100 .
62 Sơn phủ màu Hải Phòng hoặc tương đương lít 25 .
63 Dung môi Hải Phòng hoặc tương đương lít 3 .
64 6. Gõ rỉ quét xi măng hầm nước ngọt và 2 két sau lái . . 0 .
65 Gõ rỉ . m2 139 .
66 Quét xi măng . m2 139 .
67 Xi măng . kg 150 .
68 Phụ gia . hộp 6 .
69 7. Gõ rỉ và mài đánh sạch quét xi măng 6 hầm nước dằn dưới các phòng thủy thủ . . 0 .
70 Gõ rỉ . m2 120 .
71 Quét xi măng . m2 120 .
72 Xi măng . kg 150 .
73 Phụ gia . hộp 4 .
74 8. Hệ xích neo . . 0 .
75 Bảo dưỡng phần cơ hệ tời neo . khoản 1 .
76 Mỡ bôi trơn . kg 5 .
77 Gõ rỉ, mài đánh sạch và sơn 2 neo . cái 2 .
78 Sơn màu Hải Phòng hoặc tương đương lít 3 .
79 Gõ rỉ, mài đánh sạch và sơn 2 đường xích neo . khoản 1 .
80 Sơn màu Hải Phòng hoặc tương đương lít 15 .
81 Thay ma ní xoay Maní xoay Ф40 cái 2 .
82 Thay ma ni chữ U Maní chữ U Ф32 cái 4 .
83 Thay mani chữ U Maní chữ U Ф18 cái 2 .
84 9. Hệ xích treo lốp chống va . . 0 .
85 Gõ rỉ đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + màu 2 lớp xích treo lốp . khoản 1 .
86 Sơn chống rỉ Hải Phòng hoặc tương đương lít 15 .
87 Sơn màu Hải Phòng hoặc tương đương lít 15 .
88 Dung môi Hải Phòng hoặc tương đương lít 3 .
89 Mani D18 treo lốp chống va . cái 40 .
90 Hàn đế bắt xích treo lốp chống va . cái 40 .
91 10. Két dầu . . 0 .
92 Vệ sinh 2 két dầu . khoản 1 .
93 Vật tư vệ sinh và thay thế . sản phẩm 2 .
94 Dầu rửa máy Dầu rửa máy lít 30 .
95 Giẻ lau Giẻ lau kg 15 .
96 Roăng su chịu dầu 5 ly kt 600x700 tấm 2 .
97 11. Kẻ đường nước, thước nước số hiệu tên tàu ... . . 0 .
98 11.1. Kẻ đường phân cách giữa mạn khô và mạn ướt bao gồm: Kẻ dấu đăng kiểm, Kẻ thước nước, Kẻ đường nước . khoản 1 .
99 11.2. Vẽ 3 gạch sọc song song với mũi : 1 màu cam, 1 gạch màu trắng , 1 gạch đỏ bao gồm: kẻ chữ CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ 05; kẻ chữ MARITIME ADMINISTRATION OF THỪA THIÊN HUẾ; kẻ lô gô: Cục Hàng hải Việt Nam trước cabin; kẻ tên dưới lo gô :VINAMARINE; kẻ tên tàu sau lái; Decan chữ và lô gô trên. . khoản 1 .
100 11.3. Trang trí ống khói cờ đỏ sao vàng . khoản 1 .
101 11.4. Vật tư sơn Sơn màu Jotun hoặc tương đương lít 5 .
102 12. Cắt thay mới tole vỏ và két đáy, mạn boong hư hỏng . . 0 .
103 Thay tôn vỏ Thép tấm Grade A; Thép tấm 6ly: 20 m2 kg 955 .
104 Thay tôn vỏ Thép tấm Grade A; Thép tấm 8ly: 27 m2 kg 1.884 .
105 Thay thép hình các loại . kg 250 .
106 Phun cát tole mới . m2 120 .
107 Phun sơn chống rỉ 1 lớp phần tôn mới . m2 120 .
108 Vật tư sơn jotun Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 20 .
109 Dung môi . lít 2 .
110 13. Hàn bù đường hàn tole vỏ Que hàn + điện năng kg 25 .
111 14. Hàn bù tôn vỏ bị rỉ cục bộ Que hàn + điện năng kg 25 .
112 15. Thay kẽm chống mòn thân vỏ . khoản 1 .
113 Kẽm chống ăn mòn . kg 35 .
114 16. Sửa chữa hệ thống lan can . khoản 1 .
115 Thép ống kẽm Ø42x3 m 45 .
116 17. Thay mới ống thông hơi . khoản 1 .
117 Thép ống kẽm Ø60x5 m 12 .
118 Co hàn F60 SCH 40 cái 24 .
119 18. Bảo dưỡng, sửa chữa các nắp hầm vuông . . 0 .
120 Nắp hầm mũi, két nước ngọt Kích thước 500x650 khoản 1 .
121 Nắp hầm lái Kích thước 650x650 khoản 1 .
122 Cửa thoát hiểm buồng máy Kích thước 650x650 khoản 1 .
123 19. Thay mới ống thông gió buồng máy . khoản 1 .
124 Thép tấm 6ly kg 90 .
125 20. Cắt thay cọc bích sau lái . khoản 1 .
126 Théo ống Thép ống đúc Ø140x10 m 0,75 .
127 Thép ống Thép ống đúc Ø49x5 m 0,7 .
128 21. Cắt viền và thay viền be chắn sau lái và cọc bên trái . khoản 1 .
129 Thép ống Ф100x8ly m 5 .
130 22. Thay kính cường lực . khoản 1 .
131 Kính cường lực Kích thước 800x670 tấm 1 .
132 23. Cắt dán ký hiệu các cửa, nắp hầm, lối thoát hiểm . tàu 1 .
133 III. PHẦN MÁY . . 0 .
134 1. Máy chính CATERPILAR - 480 CV (02 máy) . . 0 .
135 1.1. Bảo trì hệ thống phân phối khí . . 0 .
136 Tháo, kiểm tra và bọc lại cách nhiệt ống xả, bầu tiêu âm . khoản 1 .
137 Vải cách nhiệt nhôm . m2 30 .
138 Vải Amiăng . m2 15 .
139 Vải thủy tinh . m2 20 .
140 Dây Inox . kg 4 .
141 Thay mới bầu lọc gió . khoản 1 .
142 Bầu lọc gió . cái 2 .
143 Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng bảo dưỡng và vệ sinh tẩy rửa cụm sinh hàn khí nạp . khoản 1 .
144 Bộ gioăng siêu các loại . máy 2 .
145 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt su pap . khoản 1 .
146 1.2. Bảo trì hệ thống nhiên liệu . . 0 .
147 Thay mới bầu lọc nhiên liệu . khoản 1 .
148 Lọc nhiên liệu . cái 4 .
149 Lọc tách nhiên liệu . cái 2 .
150 Tháo, vệ sinh, kiểm tra bơm nhiên liệu . khoản 1 .
151 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun . khoản 1 .
152 Tháo, kiểm tra cân chỉnh bơm cao áp và lắp lại. . khoản 1 .
153 1.3. Bảo trì hệ thông bôi trơn . . 0 .
154 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới lọc nhớt . khoản 1 .
155 Lọc nhớt . cái 4 .
156 Tháo xả dầu nhớt cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhớt mới . khoản 1 .
157 Dầu nhớt Catex hoặc tương đương lít 160 .
158 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bầu sinh hàn dầu nhờn . khoản 1 .
159 Chất tẩy sinh hàn . lít 18 .
160 Gioăng siêu các loại . máy 2 .
161 1.4. Bảo trì hệ thống làm mát . . 0 .
162 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn . khoản 1 .
163 Cánh bơm nước biển . cái 2 .
164 Phớt kín nước . bộ 2 .
165 Dây cu roa . sợi 4 .
166 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước ngọt . khoản 1 .
167 Phớt kín nước . bộ 2 .
168 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng lắp lại két nước và sinh hàn nước ngọt . khoản 1 .
169 Chất tẩy sinh hàn . lít 72 .
170 Kẽm chống ăn mòn . cục 12 .
171 Dung dịch làm mát ELC . can 10 .
172 Roăng siêu các loại . máy 2 .
173 Nước cất . lít 200 .
174 1.5. Bảo dưỡng bộ điều khiển và thay mới dây gas số . khoản 1 .
175 Dây gas số . sợi 4 .
176 1.6. Vệ sinh toàn bộ bên ngoài máy sau sửa chữa . khoản 1 .
177 2. Hộp số . . 0 .
178 Thay nhớt hộp số . khoản 1 .
179 Vật tư thay thế Catex hoặc tương đương lít 60 .
180 Thay lọc nhớt hộp số Thay lọc nhớt hộp số cái 4 .
181 3. Máy phát điện chính . . 0 .
182 3.1. Thay thế bảo dưỡng lọc nhớt . máy 1 .
183 Lọc nhớt . cái 2 .
184 Lọc nhiên liệu . cái 2 .
185 Lọc tách nhiên liệu . cái 1 .
186 Dây cu roa . sợi 2 .
187 Thay nhớt Catex hoặc tương đương lít 30 .
188 3.2. Cân chỉnh supáp . cụm 6 .
189 3.3. Cân chỉnh kim phun . . 0 .
190 Tháo lắp kim phun . máy 1 .
191 Cân chỉnh kim phun . cái 6 .
192 3.4. Cân chỉnh bơm cao áp . . 0 .
193 Tháo lắp bơm cao áp . máy 1 .
194 Cân chỉnh bơm cao áp . cái 1 .
195 3.5. Sinh hàn . . 0 .
196 Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn . máy 1 .
197 Chất tẩy sinh hàn . lít 15 .
198 Kẽm chống ăn mòn . cục 6 .
199 Dung dịch làm mát ELC . can 2 .
200 Nước cất . lít 40 .
201 Gioăng siêu các loại . máy 1 .
202 3.6. Bảo dưỡng bơm nước mặn . cụm 1 .
203 Phớt kín nước . bộ 1 .
204 Cánh bơm nước biển . cái 1 .
205 4. Máy phát điện dự phòng . . 0 .
206 4.1. Thay lọc, dầu nhớt . máy 1 .
207 Lọc nhớt Catex . cái 1 .
208 Lọc nhiên liệu . cái 1 .
209 Thay nhớt Catex . lít 18 .
210 4.2. Cân chỉnh supáp . máy 1 .
211 4.3. Cân chỉnh kim phun . máy 1 .
212 4.4. Cân chỉnh bơm cao áp . máy 1 .
213 5. Phần cơ bơm cứu hỏa hút khô, nước ngọt . . 0 .
214 Bảo dưỡng phần cơ bơm cứu hỏa hút khô, nước ngọt . cái 8 .
215 Bi, bạc . bộ 8 .
216 6. Chạy thử nghiệm thu hoạt động hệ động lực . khoản 1 .
217 IV. HỆ TRỤC CHÂN VỊT, TRỤC LÁI, VAN ỐNG, NỘI THẤT VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ KHÁC . . 0 .
218 1. Hệ thống lái thủy lực . . 0 .
219 Tháo lắp các chi tiết cụm trục bánh lái đo kiểm tra lập số liệu . khoản 1 .
220 Hàn bù các gối đỡ và gia công trục trên máy tiện . khoản 1 .
221 Thay tết chỉ . khoản 1 .
222 Tết chỉ 20x20 . m 5 .
223 Bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực . khoản 1 .
224 Thay dầu thủy lực . khoản 1 .
225 Dầu thủy lực . lít 40 .
226 Thay nhớt cũ . cái 2 .
227 Nhớt đã qua sử dụng . lít 100 .
228 2. Hệ trục chân vịt . . 0 .
229 Tháo các chi tiết đồng bộ cụm trục - chân vịt, vận chuyển lên xưởng để gia công lắp đặt áo trục . khoản 1 .
230 Thay tết chỉ . khoản 1 .
231 Tết chỉ 25x25 . m 5 .
232 Rà côn trục chân vịt và côn bích trục . khoản 1 .
233 Kiểm tra kích thước hình học trên máy tiện . khoản 1 .
234 Tiện láng cổ trục, mặt đầu tuốc tô và độ nhảy bích trục . khoản 1 .
235 Kiểm tra không phá hủy (NDT) bằng phương pháp từ tính (MT) . khoản 1 .
236 Quấn keo composite trục CV . khoản 1 .
237 Chân vịt . . 0 .
238 Hàn bù và nắn sửa cánh chân vịt . khoản 1 .
239 Kiểm tra cân bằng tĩnh và kích thước hình học . khoản 1 .
240 Kiểm tra không phá hủy (NDT) bằng phương pháp thẩm thấu hiện màu (PT) . khoản 1 .
241 3. Cân chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt . . 0 .
242 Kiểm tra và cân chỉnh độ đồng tâm và độ gãy khúc giữa máy chính với hệ trục chân vịt . khoản 1 .
243 Keo EPOCAST . kg 20,4 .
244 Bột đá . kg 6 .
245 Keo êbôxy . kg 6 .
246 Đất sét làm khuôn . hộp 10 .
247 Cao su tấm 2 phân làm khuôn . m2 0,3 .
248 4. Hệ van ống . . 0 .
249 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng van thông biển Ø114 . cái 4 .
250 Thử kín áp lực van thông biển Ø114 . cái 4 .
251 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng van xả mạn Ø90 . cái 4 .
252 Thử kín áp lực van xả mạn Ø90 . cái 4 .
253 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, thử kín các van làm mát, hút khô cứu hoả ... . khoản 1 .
254 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng và thử kín hộp thông biển . hộp 2 .
255 Thử kín các khoan két . két 12 .
256 Bảo dưỡng hộp lọc rác . cụm 2 .
257 Tháo Bảo dưỡng đường hệ đường ống . . 0 .
258 Tháo, vệ sinh, kiểm tra; thay thế gioăng, thử kín các đường ống loại đường kính ống bình quân D42-76 khoản 1 .
259 Cao su chịu dầu d4 . m2 2,5 .
260 Bu lông M12x50 (8.8) . bộ 80 .
261 Bu lông M14x50 (8.8) . bộ 60 .
262 Bu lông M16x60 (8.8) . bộ 50 .
263 Tháo các đoạn đường ống cũ bị hỏng của hệ thống hút khô, cứu hỏa đưa ra ngoài. Lắp ráp lại, thử kín . khoản 1 .
264 Ống tráng kẽm F49x5 . m 12 .
265 Ống tráng kẽm F60x5 . m 12 .
266 Ống tráng kẽm F76x5 . m 6 .
267 Co hàn F49 SCH 40 . Cái 10 .
268 Co hàn F60 SCH 40 . Cái 10 .
269 Bích nối ống F150 . Cái 10 .
270 Van cứu hỏa . cái 4 .
271 Lúp bê hút khô F60 . cái 10 .
272 Que hàn + điện năng . kg 6 .
273 Sơn toàn bộ đường ống trong buồng máy . tàu 1 .
274 Sơn chống rỉ Hải Phòng hoặc tương đương lít 5 .
275 Sơn màu Hải Phòng hoặc tương đương lít 5 .
276 5. Lập hồ sơ trình cơ quan đăng kiểm . khoản 1 .
277 6. Kiểm tra cấp giấy hệ thống báo cháy . khoản 1 .
278 7. Kiểm tra cấp giấy các bình cứu hỏa xách tay . khoản 1 .
279 8. Trang thiết bị khác . . 0 .
280 8.1. Thay mới thùng cứu hỏa . khoản 1 .
281 Thùng cứu hỏa 400x600 . cái 3 .
282 8.2. Rồng cứu hỏa . bộ 5 .
283 8.3. Lăng phun . cái 3 .
284 8.4. Lăng phun đa tác dụng . cái 2 .
285 8.5. Cấp dây ném . cuộn 2 .
286 8.6. Thiết bị phóng dây 1 đầu phóng . cái 2 .
287 8.7. Khói da cam cánh gà . quả 2 .
288 8.8. Dây buộc tàu D70 . m 100 .
289 8.9. Cấp mới dây điện bở 1 pha Cáp điện 2x16 m 100 .
290 8.10. Bảo dưỡng và sơn, kẻ chữ phao bè 12 người . phao 2 .
291 8.11. Vệ sinh sơn, dán băng phản quang phao tròn . phao 6 .
292 8.12. Kiểm tra nạp bình cứu hoả CO2 . bình 6 .
293 8.13. Kiểm tra nạp bình cứu hoả 35kg . bình 1 .
294 8.14. Trang bị thiết bị báo hiệu . . 0 .
295 Pháo dù . quả 4 .
296 Pháo khói . quả 2 .
297 Đuốc cầm tay . cái 6 .
298 V. PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI . . 0 .
299 1. Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cáp . khoản 1 .
300 2. Hệ điện hàng hải và sinh hoạt . . 0 .
301 Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ điện hàng hải và sinh hoạt . khoản 1 .
302 Bóng đèn led 24V và 220V . cái 40 .
303 Đuôi bóng đèn . cái 20 .
304 Áp to mát 1 pha 40A . cái 1 .
305 Dây cáp điện cadivi 2x6 . m 40 .
306 Bộ đèn led 40W-220V . bộ 1 .
307 Còi điện 24V . cái 1 .
308 Đèn neo và đèn sự cố . cái 2 .
309 Vật tư phụ . khoản 1 .
310 3. Máy điều hòa . . 0 .
311 Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hòa . máy 4 .
312 Nạp ga . máy 4 .
313 4. Máy phát điện chính . . 0 .
314 Vệ sinh tấm sấy đầu phát điện . cụm 1 .
315 Vật tư tẩm sấy . khoản 1 .
316 Chổi than . cái 2 .
317 5. Vệ sinh tẩm sấy đề máy chính . cái 2 .
318 6. Vệ sinh tẩm sấy Đinamô máy chính . cái 2 .
319 7. Vệ sinh tẩm sấy đề máy đèn . cái 1 .
320 8. Vệ sinh tẩm sấy Đinamô máy đèn . cái 1 .
321 9. Vệ sinh tẩm sấy Động cơ điện bơm nước ngọt . cái 2 .
322 10. Vệ sinh tẩm sấy, thay bi động cơ điện bơm hút khô, cứu hỏa và bơm dùng chung . cái 3 .
323 Thay bi 6305 . vòng 6 .
324 Phớt kín nước Ø25/62 bộ 3 .
325 11. Vệ sinh tẩm sấy Quạt thông gió . cái 3 .
326 Thay bi 6204 . vòng 6 .
327 12. Vệ sinh tẩm sấy Động cơ điện tời neo . cái 1 .
328 Thay bi 6305 . vòng 2 .
329 Phớt kín dầu . bộ 1 .
330 13. Thay mới gạt nước mưa cabin . cái 3 .
331 Gạt nước mưa cabin . cái 3 .
332 14. Thay bình ắc qui . cái 6 .
333 Ắc qui 12V-200Ah Ắc qui 12V-200Ah bình 6 .
334 Kẹp bình điện Kẹp bình điện cái 12 .
335 15. Kiểm tra sửa chữa bô điều khiển tự động AVR máy phát điện chính . cụm 1 .
336 16. Sửa chữa máy đo sâu . cái 1 .
337 17. Hệ thống VTĐ, nghi khí hàng hải . . 0 .
338 Kiểm tra cấp giấy phép VTĐ . khoản 1 .
339 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động toàn bộ hệ thống VTĐ, nghi khí hàng hải . khoản 1 .
340 RADA SAMYUNG SMR 3700 cái 1 .
341 Thiết bị nhận dạng AIS SAMYUNG SI 30A cái 1 .
342 Máy GPS SUMYUNG N 560 cái 1 .
343 Máy đo sâu SUMYUNG F560 cái 1 .
344 Máy liên lạc VHF SAMYUNG STR600A, VERTEX HX290 cái 2 .
345 Máy liên lạc tầm xa MF/HF SAMYUNG SRG 3150DN cái 1 .
346 VI. CHI PHÍ KHÁC . . 0 .
347 Chi phí cầu tàu, bến bãi . khoản 1 .
348 Chi phí di chuyển sửa chữa . khoản 1 .
349 Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu . khoản 1 .
350 Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp GCN . khoản 1 .
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.71643004E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.929.012VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.716.430.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.929.012VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.501.028 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.403.002.056 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn 1 bậc 4/7 đến bậc 7/731
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->