Gói thầu: Gói thầu số 65: Kiểm định các thiết bị, máy, dụng cụ có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 65: Kiểm định các thiết bị, máy, dụng cụ có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784248 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:12:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,365,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự : hợp đồng kiểm định các thiết bị, máy, dụng cụ có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động cho các nhà máy công nghiệp (Nhà máy Nhiệt điện, nhà máy xi măng…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp công tác kiểm định. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương; Bộ Lao động thương binh và xã hội; Bộ Giao thông vận tải cấp.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình về kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiệm ngặt về ATVSLĐ cho nhà máy công nghiệp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ vệ sinh, an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên phần thiết bị nâng như palang, cầu trục, cẩu trục, thang máy, vận thăng. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương; Bộ Lao động thương binh và xã hội; Bộ Giao thông vận tải cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đối với kiểm định các thiết bị áp lực như nồi hơi, hệ thống đường ống áp lực. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt.- Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương và Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 65: Kiểm định các thiết bị, máy, dụng cụ có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật. - Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
• Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
• Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. • Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh • Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. • Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định Nồi hơi áp lực 198/56.2 bar, thông số 845 t/h. | Chi phí kiểm định | Cái | 2 | Nhà nồi hơi 1A, 1B |
| 2 | Kiểm định Đường ống dẫn hơi trích DN150 (áp lực 0,557-75,8 bar) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí nhân công tháo lắp bảo ôn phục vụ cho công tác kiểm định | m | 21 | Đường ống dẫn hơi trích tổ máy số 1 và tổ máy số 2 |
| 3 | Kiểm định Đường ống dẫn hơi trích DN200, 250, 300, 350, 400 (áp lực 0,557-75,8 bar) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí nhân công tháo lắp bảo ôn phục vụ cho công tác kiểm định | m | 1.572,8 | Đường ống dẫn hơi trích tổ máy số 1 và tổ máy số 2 |
| 4 | Kiểm định Bình chứa khí H2; áp lực 27,5; dung tích 20 m3. | Chi phí kiểm định | Bình | 4 | Khu vực Nhà H2 |
| 5 | Kiểm định Palang xích kéo tay (10 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 3 | Hồ nước ngọt |
| 6 | Palang xích kéo tay (16 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 2 | Khu vực bình gia nhiệt nước cấp số 1 và số 2 |
| 7 | Palang xích kéo tay (2 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 11 | Di động |
| 8 | Palang xích kéo tay (1 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 4 | Di động |
| 9 | Cần trục một dầm (7,5 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Khu vực nhà bơm bùn |
| 10 | Cần trục hai dầm (45 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Khu vực cửa nhận nước làm mát |
| 11 | Cần trục lăn hai dầm (40 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 2 | Khu vực bơm cấp khối 1 và khối 2 |
| 12 | Cần trục bánh lốp (10 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Lưu động |
| 13 | Xe nâng người sửa chữa điện (0,227 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Lưu động |
| 14 | Xe nâng người (0,25 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Lưu động |
| 15 | Vận thăng ống khói (0,9 tấn) | Bao gồm Chi phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Ống khói tổ máy 1 và tổ máy 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự : hợp đồng kiểm định các thiết bị, máy, dụng cụ có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động cho các nhà máy công nghiệp (Nhà máy Nhiệt điện, nhà máy xi măng…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trực tiếp công tác kiểm định. | 1 | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương; Bộ Lao động thương binh và xã hội; Bộ Giao thông vận tải cấp.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình về kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiệm ngặt về ATVSLĐ cho nhà máy công nghiệp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn. | 1 | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ vệ sinh, an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Kiểm định viên phần thiết bị nâng như palang, cầu trục, cẩu trục, thang máy, vận thăng. | 3 | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương; Bộ Lao động thương binh và xã hội; Bộ Giao thông vận tải cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Đối với kiểm định các thiết bị áp lực như nồi hơi, hệ thống đường ống áp lực. | 2 | - Yêu cầu là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt.- Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương và Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi