Gói thầu: Khám sức khỏe cho người lao động tại Bưu điện tỉnh Đắk Lắk năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho người lao động tại Bưu điện tỉnh Đắk Lắk năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736756 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí chăm sóc sức khỏe năm 2022 của Bưu điện tỉnh Đắk Lắk |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:06:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,486,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là382.486.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.745.980VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.740.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 803.221.860 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc II về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I về mắt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ khoa Răng – Hàm – Mặt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ hoặc Bác sĩ khoa Tai Mũi Họng hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa da liễu hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ siêu âm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X Quang) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề - Chứng chỉ nhân viên bức xạ; Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa I về sản hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điều dưỡng (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TỈNH ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM CÔNG TY TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe cho người lao động tại Bưu điện tỉnh Đắk Lắk năm 2022 Khám sức khỏe cho người lao động tại Bưu điện tỉnh Đắk Lắk năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí chăm sóc sức khỏe năm 2022 của Bưu điện tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789; số fax: (0262) 3.818.696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Anh Dũng, Giám đốc Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789; số fax: (0262) 3.818.696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789 (nhánh 211). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: (0262) 3 811 789 (nhánh 212). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng sức khỏe toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc,..).Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Khám lâm sàng sức khỏe toàn diện Nội, Mắt, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, Da liễu (Tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp, phối hợp kết quả CLS và lâm sàng để kết luận về sức khỏe, tư vấn sức khỏe, tư vấn dùng thuốc,..).Tổng kết hồ sơ, bảng báo cáo kết quả KSK. | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 2 | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Xét nghiệm 22 thông số máu (công thức máu) | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 3 | Xét nghiệm đường máu (Glucose) | Xét nghiệm đường máu (Glucose) | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 4 | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Xét nghiệm nước tiểu 14 thông số | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 5 | Siêu âm bụng tổng quát màu | Siêu âm bụng tổng quát màu | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 6 | X Quang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (Không in phim) | X Quang tim phổi thẳng chụp kỹ thuật số (Không in phim) | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 7 | Xét nghiệm Chức năng gan (SGOT - SGPT) | Xét nghiệm Chức năng gan (SGOT - SGPT) | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 8 | Xét nghiệm Chức năng thận (Ure, Creatine) | Xét nghiệm Chức năng thận (Ure, Creatine) | Người | 763 | Nam & Nữ |
| 9 | Khám phụ khoa | Khám phụ khoa | Người | 505 | Nữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.824866E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.745.980VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là382.486.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.745.980VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.740.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 803.221.860 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ | 2 | Bác sĩ chuyên khoa I hoặc II về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa Nội | 2 | Bác sĩ chuyên khoa I về nội khoa trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 2 | Bác sĩ chuyên khoa I về mắt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 3 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | 2 | Bác sĩ khoa Răng – Hàm – Mặt hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 3 | 3 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 2 | Thạc sĩ hoặc Bác sĩ khoa Tai Mũi Họng hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 5 | 3 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa da liễu | 2 | Bác sĩ chuyên khoa da liễu hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 2 | Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 2 | 1 |
| 8 | Bác sĩ siêu âm | 2 | Bác sĩ siêu âm hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (X Quang) | 2 | Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề - Chứng chỉ nhân viên bức xạ; Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 2 | 1 |
| 10 | Bác sĩ sản phụ khoa | 2 | Bác sĩ chuyên khoa I về sản hoặc tương đương trở lên (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 5 | 3 |
| 11 | Điều dưỡng | 2 | Đại học chuyên ngành điều dưỡng (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc để đối chiếu, xác minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi