Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống Trung tâm điều hành giáo dục thông minh - IOC Edu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711912-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống Trung tâm điều hành giáo dục thông minh - IOC Edu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20220784644
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán chi ngân sách của Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:59:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,022,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 251.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hoặc cung cấp, triển khai phần mềm nội bộ và cho thuê hạ tầng máy chủ (hoặc bộ gồm 02 hợp đồng đảm bảo 02 thành phần nội dung trên).Nhà thầu phải gởi kèm bản sao có công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng công việc ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chức danh quản lý và đã tham gia ít nhất 01 công trình dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lập trình viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu hoặc lập trình phần mềm: Oracle/Java/MCSA/MCSE hoặc tương đương còn hiệu lực.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm thử viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã được cấp chứng chỉ ISTQB Foundation hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự hỗ trợ sử dụng phần mềm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Là nhân sự thuộc chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật tại tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận để thực hiện hỗ trợ 24/07 khi có sự cố.- Trong đó ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ MCSE hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống Trung tâm điều hành giáo dục thông minh - IOC Edu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống Trung tâm điều hành giáo dục thông minh - IOC Edu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán chi ngân sách của Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 08 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852670–0235.3812550
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập kế hoạch thuê dịch vụ CNTT: Trung tâm CNTT và Truyền thông Quảng Nam – Địa chỉ: 50 Hùng Vương – Tp Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.2240.116 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm CNTT và Truyền thông Quảng Nam – Địa chỉ: 50 Hùng Vương – Tp Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.2240.116 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định giá Quảng Nam – Địa chỉ: 24 Hồ Xuân Hương – Tp Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0905224007.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 08 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852670–0235.3812550


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. -Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản chụp cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản chụp hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT - Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT (tham chiếu cụ thể tới E-HSDT). - Giấy chứng nhận ISO (còn hiệu lực) về Cung cấp dịch vụ nền tảng điện toán đám mây. Chứng nhận ISO (còn hiệu lực) về Hệ thống quản lý an toàn thông tin áp dụng cho các hoạt động: Cho thuê chỗ đặt máy chủ; Cung cấp lắp đặt máy chủ và đường truyền Internet; Triển khai, vận hành và cung cấp dịch vụ trên nền Trung tâm dữ liệu internet. Chứng nhận đáp ứng tiêu chí, chỉ tiêu kỹ thuật nền tảng điện toán đám mây phục vụ Chính phủ điện tử/Chính quyền điện tử theo văn bản số 1145/BTTTT-CATTT ngày 03/04/2020 và văn bản số 2612/BTTTT-CATTT ngày 17/07/2021 của Bộ TTTT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 08 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852670–0235.3812550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810301 - Fax: 0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810301 - Fax: 0235.3810396. - Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam – Địa chỉ: 102 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê phần mềm hệ thống Trung tâm điều hành giáo dục thông minh – IOC Edu tỉnh Quảng Nam Tham chiếu đến khoản 2.1, mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gói 1 Thời gian sử dụng 36 tháng (Kể từ ngày dịch vụ vận hành ổn định, đưa vào sử dụng)
2 API cung cấp dữ liệu CSDL chuyên ngành với LGSP Tham chiếu đến khoản 2.2, mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT API 1
3 API trung gian kết nối hệ thống thông tin nội bộ trên Hệ thống nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Quảng Nam Tham chiếu đến khoản 2.3, mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT API 1
4 Cấu hình, cài đặt SSO trên Hệ thống nền tảng tích hợp chia sẻ LGSP tỉnh Quảng Nam phục vụ tích hợp IOC Edu Tham chiếu đến khoản 2.4, mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT API 1
5 Cấu hình, cài đặt Danh mục dùng chung trên Hệ thống nền tảng tích hợp chia sẻ LGSP tỉnh Quảng Nam phục vụ tích hợp IOC Edu Tham chiếu đến khoản 2.5, mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT API 1
6 Thuê vận hành hệ thống Trung tâm điều hành giáo dục thông minh – IOC Edu tỉnh Quảng Nam Tham chiếu đến khoản 2.6, mục 2, chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gói 1
7 Đào tạo, hướng dẫn sử dụng Chi tiết tại khoản 2.7, mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT trọn gói 1
8 Màn hình LED trong nhà Fullcolor (Đã bao gồm bộ xử lý màn hình LED video processcor Nantion NT3006 hoặc tương đương) Chi tiết tại khoản 2.8, mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 1
9 Smart Tivi Chi tiết tại khoản 2.8, mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 1
10 Bộ máy tính trạm Chi tiết tại khoản 2.8, mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 1
11 Chi phí nhân công lắp đặt, bàn giao, vật tư phụ Chi tiết tại khoản 2.8, mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gói 1
12 Máy chủ App Chi tiết tại khoản 2.9, mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy chủ 2
13 Máy chủ DataBase Chi tiết tại khoản 2.9, mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT máy chủ 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 251.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 251.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hoặc cung cấp, triển khai phần mềm nội bộ và cho thuê hạ tầng máy chủ (hoặc bộ gồm 02 hợp đồng đảm bảo 02 thành phần nội dung trên).Nhà thầu phải gởi kèm bản sao có công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng công việc ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chức danh quản lý và đã tham gia ít nhất 01 công trình dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.65
2 Lập trình viên 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu hoặc lập trình phần mềm: Oracle/Java/MCSA/MCSE hoặc tương đương còn hiệu lực.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.43
3 Kiểm thử viên 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã được cấp chứng chỉ ISTQB Foundation hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.22
4 Nhân sự hỗ trợ sử dụng phần mềm 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Là nhân sự thuộc chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật tại tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận để thực hiện hỗ trợ 24/07 khi có sự cố.- Trong đó ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ MCSE hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo mẫu (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhận bằng cấp tốt nghiệm đại học trở lên). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->