Gói thầu: Duy tu, sửa chữa Văn phòng làm việc 286 Điện Biên Phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa Văn phòng làm việc 286 Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781836 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ (ngoài khoán) năm 2022 của Ban |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:40:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,068,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 311.547.630 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Trình độ: Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Văn phòng làm việc 286 Điện Biên Phủ Duy tu, sửa chữa Văn phòng làm việc 286 Điện Biên Phủ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ (ngoài khoán) năm 2022 của Ban |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản photo có công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | –Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc, địa chỉ số 286 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
Số điện thoại: (028)38.249.032; Fax: (028)39.322.390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trung Nghĩa - Trưởng Ban Ban Quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc, địa chỉ số 286 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Đầu tư, Ban quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc, địa chỉ số 286 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thảo bỏ vách nhôm kính phòng nhân viên | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 19,5 | |
| 2 | Lắp đặt vách kính cường lực 10mm, cửa đi 1 cánh bản lề sàn | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 19,5 | |
| 3 | Phụ kiện cửa kính VPP | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 4 | Dán decal mờ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 8,4 | |
| 5 | Đập bỏ vách tường gạch tầng trệt | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 6 | Dời cửa gỗ 1 cánh ra trước cửa Kho tầng trệt | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 7 | Tô hoàn thiện cạnh tường | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 8 | Đục bỏ tranh tường sảnh | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 9 | Tô tường vị trí tranh mới đục | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 10 | Bã matix sơn nước | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 11 | Cung cấp tủ để âm ly | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 12 | Cung cấp tủ khóa | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 13 | Tháo lắp TBVS hiện hữu | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 14 | Đập bỏ bồn tắm phòng nhân viên tầng trệt | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 15 | Thay mới bồn cầu 2 khối | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 16 | Thay gạch nền WC nhân viên tầng trệt | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 3,65 | |
| 17 | Thay gạch tường WC nhân viên tầng trệt | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 4,5 | |
| 18 | Tháo bỏ vách trang trí phòng họp tầng trệt | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 19 | Đục bỏ bồn tắm | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 20 | Đục bỏ nền gạch vệ sinh cũ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 3,9 | |
| 21 | Cán nền tạo dốc nhà WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 3,9 | |
| 22 | Lát gạch nhà WC chống trượt 30x30 | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 4,29 | |
| 23 | Ốp gạch tường WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 4,56 | |
| 24 | Sửa chữa hệ thống ống cấp, thoát nước WC phòng lãnh đạo | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 25 | Thay len chân tường nhựa | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | md | 30 | |
| 26 | Lắp đặt chậu lavabo chìm | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 27 | Vòi lavabo, bộ xả lavabo | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 28 | Thay cửa gỗ tủ lavabo | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 29 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 30 | Lắp đặt quạt hút tường | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | cái | 1 | |
| 31 | Lắp đặt gạch lấy sáng | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 32 | Cửa gỗ, tủ lavabo | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 33 | Dặm vá sơn nước tường hiện hữu | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 29,87 | |
| 34 | Xoay cửa chính phòng họp thành hướng mở ra ngoài | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 35 | Tháo bỏ TBVS cũ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 36 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ phòng kế toán mới | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 23,52 | |
| 37 | Đục bỏ bồn tắm, tủ lavabo | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 38 | Đục bỏ nền gạch vệ sinh cũ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 6,6 | |
| 39 | Chống thấm nhà WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 9,72 | |
| 40 | Cán nền tạo dốc nhà WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 6,6 | |
| 41 | Lát gạch nhà WC chống trượt 30x30 | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 7,26 | |
| 42 | Ốp gạch tường WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 8,55 | |
| 43 | Thay mới bồn cầu 2 khối | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 44 | Thay lavabo + vòi | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 45 | Phụ kiện nhà vệ sinh: hộp giấy, gương, phểu thu sàn, vòi xịt vệ sinh, bộ xả,… | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 46 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 47 | Móc treo đồ 2 tầng | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 48 | Kệ xà bông inox | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 49 | Lắp đặt tấm Poly che tủ hồ sơ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 6 | |
| 50 | Tháo bỏ Khung sắt cửa sổ hiện hữu | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 51 | Thi công ống thoát bồn cầu phòng lãnh đạo mới, đấu nối thoát nước | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 52 | Đục bỏ gạch tường, tháo giấy dán tường WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 26,1 | |
| 53 | Thi công ốp gạch tường | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 26,1 | |
| 54 | Móc treo đồ 2 tầng | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 55 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 56 | Lắp đặt quạt hút tường | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | cái | 1 | |
| 57 | Tháo bỏ vách nhôm kính cũ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 13,37 | |
| 58 | Tháo bỏ trần thạch cao thả hiện hữu | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 32,25 | |
| 59 | Xây tường gạch 100mm | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 25,72 | |
| 60 | Tô tường gạch | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 51,43 | |
| 61 | Đóng trần thạch cao trần chìm | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 32,25 | |
| 62 | Lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa xám. Phụ kiện | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 3,74 | |
| 63 | Lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa xám. Phụ kiện | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 1,44 | |
| 64 | Bã matix Sơn nước nội thất tường và trần làm mới | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 70,03 | |
| 65 | bã matix Sơn nước ngoại thất | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 17,29 | |
| 66 | Dặm vá sơn nước tường hiện hữu | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 32,13 | |
| 67 | Thay len chân tường nhựa | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | md | 17,4 | |
| 68 | Đục bỏ nền gạch vệ sinh cũ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 5,4 | |
| 69 | Cán nền tạo dốc nhà WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 5,4 | |
| 70 | Lát gạch nhà WC chống trượt | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 5,4 | |
| 71 | Băm tường cũ, tạo nhám ốp gạch tường | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 72 | Ốp gạch tường WC | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 23,62 | |
| 73 | Thay mới bồn cầu 2 khối | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 74 | Thay lavabo + vòi | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 75 | Phụ kiện nhà vệ sinh: hộp giấy, gương, phểu thu sàn, vòi xịt vệ sinh, bộ xả,… | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 76 | Móc treo đồ 2 tầng | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1 | |
| 77 | Nhân công vật tư đi hệ thống điện, mạng | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 78 | Nhân công vật tư thi công hệ thống cấp thoát nước cho WC mới | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 79 | Bóng đèn led âm trần | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bóng | 16 | |
| 80 | Thi công trần ceamboard phía trước phòng | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 3,64 | |
| 81 | Thi công máng xối | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | md | 4,55 | |
| 82 | Đục tường dời cửa nhà kho | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 83 | Xây tô tường bít ô cửa hiện hữu | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 84 | Đập bỏ chòi nghỉ nhà bếp, vách tường vị trí cây sứ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 85 | Đổ đà kiềng 200x200, chân tường | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m3 | 1,13 | |
| 86 | Thi công giằng đỉnh tường 100x200 | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 87 | Xây tường gạch 100mm | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 41,4 | |
| 88 | Tô tường gach | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 82,8 | |
| 89 | Cán nền phòng nhân viên | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 19,36 | |
| 90 | Lát gạch phòng nhân viên | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 19,36 | |
| 91 | Lớp mái tole 4.5dem, hệ xà gồ 40x80x1.4mm | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 23,4 | |
| 92 | Đóng trần thạch cao trần nổi | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 19,36 | |
| 93 | Sơn nước nội thất | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 51,94 | |
| 94 | Sơn nước ngoại thất | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 30,87 | |
| 95 | Lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa xám. Phụ kiện | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 1,98 | |
| 96 | Lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa xám. Phụ kiện | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bộ | 1,44 | |
| 97 | Thi công điện mạng | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 98 | Bóng đèn led âm trần | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | bóng | 16 | |
| 99 | Cán nền khu vực cây sứ | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | gói | 1 | |
| 100 | Máng xối tole 4 dem | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | md | 5 | |
| 101 | Gắn máy bơm tăng áp | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 | |
| 102 | Cán nền, lát gạch lối đi sát hồ cá bị sụt lún | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | m2 | 6 | |
| 103 | Nhân công di dời đồ đạc, lắp đặt tủ kệ… | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | công | 20 | |
| 104 | Vệ sinh bàn giao công trình | Thi công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Đảm bảo an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường. | tg | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 311.547.630 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Trình độ: Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân xây dựng | 10 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi