Gói thầu: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lầm nghiệp trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lầm nghiệp trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774529 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:26:00 đến ngày 2022-08-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,337,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.389.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện: Đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp đã hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ phải:-Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ;-Có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 05 năm phù hợp với hoạt động đo đạc và bản đồ, hoặc:-Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I quy định tại Điều 53 của Luật đo đạc bản đồ;-Không được đồng thời là người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ của tổ chức khác;-Đã từng đảm nhận vị trí ‘Người phụ trách kỹ thuật” ít nhất 01 gói thầu cùng loại (tương tự) với thầu đang xét, kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện.-(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu có tên người phụ trách kỹ thuật hoặc giấy xác nhận có tên người Phụ trách kỹ thuật tham gia của các hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì khảo sát, đo đạc kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chủ trì khảo sát, đo đạc lập, điều chỉnh bản đồ.Chủ trì khảo sát, đo đạc phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính, quản lý đất đai; có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến đo đạc (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm.- Đã từng đảm nhận vị trí ‘Chủ trì khảo sát” ít nhất 01 gói thầu cùng loại với thầu đang xét, kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện.-(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu có tên người chủ trì khảo sát hoặc giấy xác nhận có tên người chủ trì khảo sát tham gia các hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm khảo sát, đo đạc, lập, điều chỉnh bản đồ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự : Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính, xây dựng có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến đo đạc (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm và đã từng tham gia khảo sát, đo đạc bản đồ ít nhất 01 gói thầu cùng loại với thầu đang xét.- 02 nhân sự : Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính, quản lý đất đai có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến đo đạc (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, BB nghiệm thu có tên người tham gia khảo sát hoặc giấy xác nhận có tên người tham gia khảo sát tại các hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự : Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chính, quản lý đất đai, xây dựng có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến cấp giấy chứng nhận QSD đất (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm và đã từng tham gia cấp giấy chứng nhận QSD đất ít nhất 01 gói thầu cùng loại với thầu đang xét.- 02 nhân sự : Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên địa chính, quản lý đất đai có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến cấp giấy chứng nhận QSD đất (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, BB nghiệm thu có tên người tham gia khảo sát hoặc giấy xác nhận có tên người tham gia khảo sát tại các hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lầm nghiệp trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo quy định của Chính Phủ (còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Nếu nguồn lực tài chính của nhà thầu là bản cam kết tín dụng thì trong bảng cam kết này phải thể hiện được nội dung: nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định tại mục 2.2 “Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu” thuộc mẫu số 03, trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước: có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ đọng thuế tính đến thời điểm hết năm 2021. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau, đồng thời đảm bảo nội dung sau: Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nam Giang; địa chỉ: TT Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang; Địa chỉ: TT Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nam Giang; địa chỉ: TT Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nam Giang; địa chỉ: TT Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp điểm địa chính có tường vây bằng công nghệ GPS (KK3) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Điểm | 2 | |
| 2 | Đo đạc bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chínhtỷ lệ 1/10.000 (KK3) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Ha | 2.156,4 | Số thửa: 1.120 thửa |
| 3 | Đo đạc, chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000(KK3) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Ha | 410 | Số mãnh :07 ; số thửa : 112. |
| 4 | Kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (KK3) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Hồ sơ | 1.120 | |
| 5 | Kê khai, đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (KK3) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Hồ sơ | 112 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.389.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.389.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện: Đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp đã hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách kỹ thuật | 1 | Người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ phải:-Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ;-Có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 05 năm phù hợp với hoạt động đo đạc và bản đồ, hoặc:-Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I quy định tại Điều 53 của Luật đo đạc bản đồ;-Không được đồng thời là người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ của tổ chức khác;-Đã từng đảm nhận vị trí ‘Người phụ trách kỹ thuật” ít nhất 01 gói thầu cùng loại (tương tự) với thầu đang xét, kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện.-(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu có tên người phụ trách kỹ thuật hoặc giấy xác nhận có tên người Phụ trách kỹ thuật tham gia của các hợp đồng kèm theo) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ trì khảo sát, đo đạc kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | 1 | Chủ trì khảo sát, đo đạc lập, điều chỉnh bản đồ.Chủ trì khảo sát, đo đạc phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính, quản lý đất đai; có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến đo đạc (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm.- Đã từng đảm nhận vị trí ‘Chủ trì khảo sát” ít nhất 01 gói thầu cùng loại với thầu đang xét, kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện.-(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu có tên người chủ trì khảo sát hoặc giấy xác nhận có tên người chủ trì khảo sát tham gia các hợp đồng kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Nhóm khảo sát, đo đạc, lập, điều chỉnh bản đồ | 3 | - 01 nhân sự : Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính, xây dựng có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến đo đạc (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm và đã từng tham gia khảo sát, đo đạc bản đồ ít nhất 01 gói thầu cùng loại với thầu đang xét.- 02 nhân sự : Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành đo đạc, trắc địa, địa chính, quản lý đất đai có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến đo đạc (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, BB nghiệm thu có tên người tham gia khảo sát hoặc giấy xác nhận có tên người tham gia khảo sát tại các hợp đồng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Nhóm kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | 3 | - 01 nhân sự : Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chính, quản lý đất đai, xây dựng có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến cấp giấy chứng nhận QSD đất (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm và đã từng tham gia cấp giấy chứng nhận QSD đất ít nhất 01 gói thầu cùng loại với thầu đang xét.- 02 nhân sự : Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên địa chính, quản lý đất đai có thời gian hoạt động thực tế liên quan đến cấp giấy chứng nhận QSD đất (công việc tương tự) ít nhất là 03 năm.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng tương tự, BB nghiệm thu có tên người tham gia khảo sát hoặc giấy xác nhận có tên người tham gia khảo sát tại các hợp đồng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi