Gói thầu: Sửa chữa lớn Máy xúc bánh xích XCMG230C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Máy xúc bánh xích XCMG230C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:09:00 đến ngày 2022-08-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,257,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt máy, thiết bị Cơ giới là 1.230.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/ cơ giới tối thiểu 02 năm.- Có thẻ AT/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí, ô tô hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có thẻ AT/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn Máy xúc bánh xích XCMG230C Sửa chữa lớn Máy xúc bánh xích XCMG230C 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có) như: Xe cẩu/cần trục; pa lăng xích/tời điện; bình khí nén; các thiết bị liên quan đến công tác kiểm định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp Bộ hơi (nòng, píton, xic măng, bạc balie, bạc tay dên)-Máy xúc XCMG230C | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 2 | Cung cấp Bộ gioăng động cơ CC-6BG1TRP - Máy xúc XCMG XE230C | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 3 | Sửa chữa, phục hồi Turbo tăng áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 4 | Cung cấp Bơm nước 800104414 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 5 | Cung cấp Cánh quạt 800104414 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 6 | Cung cấp Dây curoa B46 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sợi | 3 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 7 | Cung cấp Cao su chân máy trước 800104934 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 8 | Cung cấp Cao su chân máy sau 800104933 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 9 | Cung cấp Ống nước 800104931 + 800104936 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 10 | Cung cấp Két nước làm mát 803007153 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 11 | Cung cấp Lọc dầu động cơ P550596 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 12 | Cung cấp Lọc gió trong P537877 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 13 | Cung cấp Lọc gió ngoài P777409 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục I. CỤM ĐỘNG CƠ, LÀM MÁT - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 14 | Cung cấp Kim phun 800104417 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục II. CỤM NHIÊN LIỆU - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 15 | Sửa chữa, phục hồi Bơm cao áp 800104525 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục II. CỤM NHIÊN LIỆU - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 16 | Cung cấp Lọc nhiên liệu P551335 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục II. CỤM NHIÊN LIỆU - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 17 | Sửa chữa, phục hồi Bơm thủy lực 819908745 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 18 | Sửa chữa, phục hồi Bộ phân phối thủy lực 803007235 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 19 | Sửa chữa, phục hồi Bơm quay toa 803007146 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 20 | Cung cấp Khóa an toàn Máy xúc XCMG230C | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 21 | Cung cấp Tay điều khiển 803007151 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 22 | Cung cấp Phớt xilanh nâng 803269079 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 23 | Cung cấp Phớt xilanh đổ gầu 803269081 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 24 | Cung cấp Phớt xilanh Arm 803269080 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 25 | Cung cấp Ống thuỷ lực 3/4" 4SP - TFDM4SP-12 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mét | 4 | Mục III. CỤM THUỶ LỰC - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 26 | Cung cấp Còi 803504609 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục IV. HỆ THỐNG ĐIỆN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 27 | Cung cấp Bộ khởi động 800104415 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục IV. HỆ THỐNG ĐIỆN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 28 | Cung cấp Máy phát điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục IV. HỆ THỐNG ĐIỆN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 29 | Cung cấp Rơ le tắt máy 800104326 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục IV. HỆ THỐNG ĐIỆN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 30 | Cung cấp Bộ lên ga tự động 800104270 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục IV. HỆ THỐNG ĐIỆN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 31 | Sửa chữa, phục hồi Vành răng quay toa 8199908687 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 32 | Sửa chữa, phục hồi Cần nâng chính 310800275 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 33 | Sửa chữa, phục hồi Cần phụ (Arm) 310800237 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 34 | Sửa chữa, phục hồi Gầu múc 1m3 310800231 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 35 | Cung cấp Khung chử H 310800323 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 36 | Cung cấp Thanh giằng chữ H 310800236 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 37 | Cung cấp Thanh giằng chữ H 310800234 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 38 | Cung cấp Ga le tỳ 800305437 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 16 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 39 | Cung cấp Ga le đở 800305439 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 40 | Bánh sao di chuyển 800305438 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 41 | Cung cấp Bánh dẫn hướng 800305436 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 42 | Cung cấp Răng gầu Máy xúc XCMG230C | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 43 | Cung cấp Lợi gầu Máy xúc XCMG230C | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 44 | Cung cấp Motor di chuyển 803007149 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục V. CỤM KHUNG GẦM - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 45 | Sửa chữa, phục hồi Ghế ngồi 801905512 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 46 | Cung cấp Kính chắn gió 802103356 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 47 | Cung cấp Cần gạt mưa 802149835 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 48 | Cung cấp motor gạt mưa 802102369 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 49 | Cung cấp Dàn lạnh 803504680 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 50 | Cung cấp Lốc lạnh 803506186 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 51 | Cung cấp Dàn nóng 803504812 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 52 | Cung cấp Phin lọc 803504813 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Mục VI. CỤM CABIN - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 53 | Cung cấp Dây thít nhựa (bịch 100 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (a. Phần điện) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 54 | Cung cấp Băng dính điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cuộn | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (a. Phần điện) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 55 | Cung cấp ống ghen cách điện f 27 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (a. Phần điện) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 56 | Cung cấp Bu lông M10 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 35 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (a. Phần điện) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 57 | Cung cấp Hộp vệ sinh chi tiết điện (RP7) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (a. Phần điện) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 58 | Cung cấp Thiếc hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 0,2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (a. Phần điện) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 59 | Cung cấp Ô xy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chai | 8 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 60 | Cung cấp Khí ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 16 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 61 | Cung cấp Thép tấm (10x1500x6000mm,ss400) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 500 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 62 | Cung cấp Que hàn KT-421 3mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 63 | Cung cấp Que hàn KT-421 4mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 10 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 64 | Cung cấp Que hàn 7018 4mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 15 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 65 | Cung cấp Dây hàn MAG 1.2mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 35 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 66 | Cung cấp Khí CO2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chai | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 67 | Cung cấp Mỡ chống dính hàn Max | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hộp | 3 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 68 | Cung cấp Đá mài D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Viên | 6 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 69 | Cung cấp Keo dán kính (UV Boncol 101) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 70 | Cung cấp Giẻ lau | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 15 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (b. Phần gầm) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 71 | Cung cấp Que hàn N46 f4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 72 | Cung cấp Đá mài tay D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Viên | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 73 | Cung cấp Đá cắt f100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Viên | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 74 | Cung cấp Que hàn N46 f3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | kg | 2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 75 | Cung cấp Dây hàn đồng 4mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | kg | 0,4 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 76 | Cung cấp Sơn tổng hợp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | kg | 0,5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 77 | Cung cấp Ô xy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chai | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 78 | Cung cấp Khí ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 79 | Cung cấp Bìa ami ăng (KT: 1.270x1.300x1,5mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Tờ | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 80 | Giẻ lau | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (c. Phần két nước, két thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 81 | Cung cấp Chổi đánh rỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 82 | Cung cấp Chổi ráp lắp máy mài tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 83 | Cung cấp Vải ráp mịn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Tờ | 10 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 84 | Cung cấp Băng dính giấy hai mặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cuộn | 2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 85 | Cung cấp Giẻ lau | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 7 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 86 | Cung cấp Khăn bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 87 | Cung cấp Hộp xịt RP7 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hộp | 3 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 88 | Cung cấp Keo tạo gioăng LG-7 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hộp | 4 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 89 | Cung cấp Băng dính điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cuộn | 2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 90 | Cung cấp Dây thít nhựa (bịch 100 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 91 | Cung cấp Giấy bạc bịt ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cuộn | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 92 | Cung cấp Keo dán 1101 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hộp | 3 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (d. Phần động cơ, thuỷ lực) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 93 | Cung cấp Dầu đổ các te động cơ SAE 15W-40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 18 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 94 | Cung cấp Dầu đổ phin lọc + ống dẫn động cơ SAE 15W-40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 3 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 95 | Cung cấp Dầu bôi trơn lắp ghép động cơ SAE 15W-40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 96 | Cung cấp Dầu hộp số SAE 10W-30 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 30 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 97 | Cung cấp Dầu truyền động cuối (dầu cầu) SAE 80W-90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 22 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 98 | Cung cấp Dầu thuỷ lực ISO VG 68 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 200 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 99 | Cung cấp Mỡ NLGI NO.2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 18 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 100 | Cung cấp Nước làm mát Turbocool | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 25 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 101 | Cung cấp Dầu DO vệ sinh chi tiết 0,05S | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 50 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 102 | Cung cấp Dầu DO nổ không tải, có tải 0,05S | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 100 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 103 | Cung cấp Xăng rửa phần điện A92 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 3 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (e. Dầu mỡ các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 104 | Cung cấp Sơn đen (Sơn tổng hợp) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 7 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 105 | Cung cấp Sơn vàng (sơn 2 thành phần) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 20 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 106 | Cung cấp Sơn chống rỉ (sơn tổng hợp) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 107 | Cung cấp Dầu pha sơn (dung môi) M601 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Lít | 6 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 108 | Cung cấp Bộ đề can chữ + số + dán đề can lên máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 109 | Cung cấp Xà phòng rửa xe | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 2 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 110 | Cung cấp Bột rà tinh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Kg | 0,5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 111 | Cung cấp Bột bả 928 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thùng | 1 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 112 | Cung cấp Giấy nhám 0-0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Tờ | 20 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 113 | Cung cấp Giấy nhám vải thô | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 8 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 114 | Cung cấp Băng dính giấy (cuộn loại to ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cuộn | 15 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 115 | Cung cấp Chổi sắt đánh rỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 116 | Cung cấp Khăn lau | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 117 | Cung cấp Bìa giấy 1270x1270x0,8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Tờ | 3 | Mục VII. Vật liệu phụ phục vụ Sửa chữa, phục hồi (f. Sơn xe các loại) - Phần A. PHẦN VẬT TƯ |
| 118 | Vệ sinh tổng thành máy trước khi sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 119 | Tháo dầu, tháo nhiên liệu, tháo nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 120 | Tháo ca bô, tháo các cánh cửa, tháo bao che vỏ xung quanh, tháo ống xả | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 121 | Tháo gầu, tháo tay gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 122 | Tháo các xy lanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 123 | Tháo cần, tháo đối trọng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 124 | Tháo động cơ, hộp bánh răng lai bơm, bơm ra khỏi máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 125 | Tháo cụm két mát, quạt gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 126 | Kiểm tra đánh dấu lại các tuy ô, tháo cụm van phân phối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,8 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 127 | Tháo cụm mô tơ, giảm tốc quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 128 | Tháo bệ trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 129 | Tháo vành răng quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,4 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 130 | Tháo xích, bánh dẫn hướng, tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,3 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 131 | Tháo cụm mô tơ, giảm tốc, bánh răng chủ động | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,8 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 132 | Tháo chắn bảo hiểm ga lê | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 133 | Tháo ga lê | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 134 | Tháo cụm chia dầu trung tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 135 | Tháo các bối dây điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục I. THÁO VỆ SINH CÁC CỤM CỦA THIẾT BỊ (I.1. Tháo vệ sinh các cụm chi tiết của máy xúc bánh xích XCMG230C ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 136 | Tháo máy phát, máy khởi động, hộp điều khiển động cơ, dây điện động cơ, các cảm biến | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.1. Tháo, vệ sinh các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 137 | Tháo rời toàn bộ các chi tiết động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.1. Tháo, vệ sinh các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 138 | Vệ sinh toàn bộ các chi tiết động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.1. Tháo, vệ sinh các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 139 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.2. Kiểm tra, phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 140 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.2. Kiểm tra, phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 141 | Sửa chữa mặt quy lát, thay xie thay ống dẫn hướng, mài mặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 142 | Mài xu páp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 143 | Mài góc xie | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 144 | Rà xu páp với xie, thông rửa mặt quy lát, thay gioăng, thay nút nước, nút dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,8 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 145 | Đánh bóng trục cơ, trục cam, sửa chữa hư hỏng nhẹ vấu cam | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 146 | Đánh rửa cạo muội piston, sửa rãnh xéc măng trên Piston | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 147 | Sửa chữa phục hồi Bloc xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,8 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 148 | Thay bạc cam | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 149 | Sửa chữa phục hồi trục bơm nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 150 | Sửa chữa con đội, cò mổ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,3 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.3. Sửa chữa phục hồi các chi tiết động cơ) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 151 | Đo kiểm tra các thông số cơ bản bộ hơi, bạc biên, bạc trục cơ, trục cơ, trục cam | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 152 | Thay bạc đầu biên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 153 | Vệ sinh Piston, cạo muội đánh sạch rãnh xéc măng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 154 | Lắp piston, xéc măng vào tay biên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,4 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 155 | Lắp gioăng xy lanh, lắp xy lanh vào Bloc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 156 | Lắp bạc cam , trục cam | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,6 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 157 | Lắp trục cơ, lắp piston tay biên vào máy, lắp các bánh răng phân phối, lắp bưởng trước, bưởng sau, bánh đà, lắp chân máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 158 | Sửa chữa lắp ráp cụm bơm nước và lắp vào động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 159 | Lắp mặt máy, lắp ống hút, ống xả , căn chỉnh xu páp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 160 | Thay ruột quạt tăng áp, lắp quạt tăng áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,6 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 161 | Sửa chữa thay các bạc bánh răng phân phối, lắp các bánh răng phân phối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,3 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 162 | Lắp bơm cao áp thanh rain, các tuy ô nhiên liệu vòi phun, kim phun | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 163 | Sửa chữa lắp cụm pu ly đầu động cơ, tăng đai mát phát, điều hòa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 164 | Thay thế các bầu lọc nhiên liệu lọc dầu động cơ, đổ dầu, chạy rà nguội động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 165 | Lắp hộp điều khiển động cơ, máy phát, máy khởi động, các cảm biến, bối dây điện động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 166 | Nổ rà nóng hiệu chỉnh động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 167 | Sửa chữa vỏ lọc gió thay thế lọc gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục II. SỬA CHỮA CỤM ĐỘNG CƠ (II.4. Lắp ráp cụm động cơ (lắp đặt, cân chỉnh…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 168 | Vệ sinh sạch sẽ ngoài cụm trước khi tháo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,6 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hộp bánh răng, bơm cụm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 169 | Tháo hộp bánh răng lai bơm thủy lực và bơm thủy lực ra khỏi máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,8 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hộp bánh răng, bơm cụm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 170 | Tháo các loại bơm thủy lực ra khỏi cụm lai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hộp bánh răng, bơm cụm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 171 | Tháo rời hộp bánh răng lai bơm thủy lực, vệ sinh toàn bộ các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,9 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hộp bánh răng, bơm cụm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 172 | Vệ sinh ngoài bơm tháo rời các bơm thủy lực, VS chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,3 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hộp bánh răng, bơm cụm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 173 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 174 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 175 | Mài rà lại đế điều chỉnh góc bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 176 | Mài rà các mặt chia dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 177 | Sửa chữa Piston (mài rà đế tỳ ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 178 | Sửa chữa phục hồi cổ phớt trục lai bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 179 | Sửa chữa phục hồi cổ phớt trục bơm, sửa chữa các vết hư hỏng then trục bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,3 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 180 | Thay gioăng phớt cụm mặt đầu bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,9 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.4 Lắp bơm, hộp bánh răng lai bơm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 181 | Lắp lại bơm thủy lưc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,6 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.4 Lắp bơm, hộp bánh răng lai bơm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 182 | Thay các vòng bi, phớt lắp lại hộp bánh răng lai bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,3 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.4 Lắp bơm, hộp bánh răng lai bơm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 183 | Lắp các bơm thủy lực vào hộp bánh răng lại bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục III. SỬA CHỮA CỤM THUỶ LỰC (III.4 Lắp bơm, hộp bánh răng lai bơm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 184 | Tháo Moto quay khỏi giảm tốc tháo rời moto quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,9 | Mục IV.SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cum quay toa) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 185 | Tháo rời cụm giảm tốc quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,9 | Mục IV.SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cum quay toa) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 186 | Tháo rời vành răng quay toa, kiểm tra vành lăn và các viên bi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,9 | Mục IV.SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cum quay toa) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 187 | Vệ sinh sạch sẽ mô tơ quay và giảm tốc quay và vành răng quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,3 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cum quay toa) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 188 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 189 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 190 | Mài rà lại đế tỳ moto quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 191 | Sửa chữa Piston ( mài rà đế tỳ ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,7 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 192 | Sửa chữa phục hồi cổ phớt trục môto quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 193 | Sửa chữa đánh bóng lại xy lanh phanh trên vỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,3 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 194 | Sửa chữa đánh bóng piston phanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 195 | Tháo kiểm tra các van an toàn, rà kín, thay gioăng phớt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 196 | Mài rà các mặt chia dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 197 | Thay gioăng phớt cụm mặt đầu moto quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.4 Lắp giảm tốc + môtơ + vành răng quay) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 198 | Thay thế các chi tiết hư hỏng và lắp lại moto quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,9 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.4 Lắp giảm tốc + môtơ + vành răng quay) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 199 | Thay các vòng bi, phớt lắp lại hộp giảm tốc quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,6 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.4 Lắp giảm tốc + môtơ + vành răng quay) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 200 | Lắp các moto quay vào giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,3 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.4 Lắp giảm tốc + môtơ + vành răng quay) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 201 | Thay phớt và lắp lại vành răng quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,9 | Mục IV. SỬA CHỮA CỤM QUAY TOA (IV.4 Lắp giảm tốc + môtơ + vành răng quay) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 202 | Tháo rời các phân phối (kiểm tra con trượt, các van an toàn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,9 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm phân phối và chia dầu) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 203 | Tháo kiểm tra các chi tiết trong van trung gian điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,9 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm phân phối và chia dầu) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 204 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ các chi tiết, thông rửa lại toàn bộ các đường dầu van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,3 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm phân phối và chia dầu) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 205 | Tháo trục chia dầu vệ sinh sạch sẽ trục chia dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,4 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm phân phối và chia dầu) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 206 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 207 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 208 | Mài rà đánh bóng lại các con trượt chia dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 209 | Mài rà đánh bóng lại mặt làm việc các van an toàn, van 1 chiều, van giảm chấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 210 | Sửa chữa phục hồi trục chia dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 211 | Thay gioăng phớt van phân phối, van xả | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.4 Lắp đặt chân chỉnh lại các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 212 | Lắp lại van phân phối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.4 Lắp đặt chân chỉnh lại các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 213 | Tháo rửa vệ sinh thay gioăng phớt tay điều khiểm và bàn đạp di chuyển và lắp lên máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,3 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.4 Lắp đặt chân chỉnh lại các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 214 | Thay gioăng phớt và lắp lại trục chia dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,4 | Mục V. SỬA CHỮA CỤM PHÂN PHỐI, CHIA DẦU (V.4 Lắp đặt chân chỉnh lại các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 215 | Tháo môto quay khỏi giảm tốc tháo rời moto di chuyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 216 | Tháo bánh răng chủ động | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 217 | Tháo giảm tốc di chuyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 218 | Vệ sinh sạch sẽ mô tơ, giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.1 Tháo, vệ sinh các chi tiết cụm di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 219 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 220 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 221 | Mài rà lại đế tỳ moto di chuyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 222 | Mài rà các mặt chia dầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 223 | Ta ro lại các lỗ ren trên vỏ giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 224 | Rà đánh bóng lại con trượt van hãm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,4 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 225 | Sửa chữa ren trục moay ơ bánh chủ động, đắp tiện lại ren đai ốc theo trục | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 226 | Sửa chữa phục hồi cổ phớt trục moto | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 227 | Sửa chữa đánh bóng lại xy lanh phanh trên vỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 228 | Sửa chữa đánh bóng piston phanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 229 | Mài rà lại các van an toàn van 1 chiều moto di chuyển, thay gioăng phớt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 230 | Thay gioăng phớt cụm mặt đầu moto và van hãm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.4 Lắp môtơ, giảm tốc di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 231 | Thay thế các chi tiết hư hỏng và lắp lại moto | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.4 Lắp môtơ, giảm tốc di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 232 | Thay các vòng bi, phớt lắp lại hộp giảm tốc lắp bánh răng chủ động | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 6,3 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.4 Lắp môtơ, giảm tốc di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 233 | Lắp các moto quay vào giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục VI. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VI.4 Lắp môtơ, giảm tốc di chuyển) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 234 | Tháo nắp xy lanh, tháo ty piston khỏi xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ các xylanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 235 | Tháo piston ra khỏi ty | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ các xylanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 236 | Tháo bạc đầu ty xy lanh, bạc chân xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ các xylanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 237 | Vệ sinh sạch sẽ Piston xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ các xylanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 238 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 239 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 240 | Sửa chữa phục hồi lỗ lắp bạc trên ty xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5,5 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 241 | Sửa chữa phục hồi lỗ lắp bạc trên xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5,5 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 242 | Sửa chữa đánh bóng các vết hư hỏng nhẹ trên ty xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 243 | Sửa chữa đánh bóng các vết hư hỏng xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 244 | Lắp bạc đầu ty xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.4 Lắp các xi lanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 245 | Lắp bạc chân xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.4 Lắp các xi lanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 246 | Thay gioăng phớt, bạc dẫn hướng xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.4 Lắp các xi lanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 247 | Lắp lại các Piston vào xy lanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục VII. SỬA CHỮA CỤM DI CHUYỂN (VII.4 Lắp các xi lanh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 248 | Tháo toàn bộ các công tắc, các cảm biến, đèn còi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 249 | Tháo toàn bộ điều hòa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 250 | Tháo lốc điều hòa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,3 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 251 | Tháo gạt mưa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,3 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.1 Tháo, vệ sinh toàn bộ hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 252 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 253 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 254 | Sửa chữa phục hồi các bối dây điện, thay thế các cầu chì hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 7,6 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 255 | Sửa chữa phục hồi tăng đai máy phát | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,6 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 256 | Sửa chữa các bảng cầu chì và tủ điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 257 | Sửa chữa ro to, Stato máy phát, máy khởi động | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,8 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 258 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống điều khiển ga tự động | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,9 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 259 | Vệ sinh thông rửa dàn nóng, dàn lanh điều hòa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 260 | Thay bi phớt lốc điều hòa và lắp lại lốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,3 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.4 Lắp hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 261 | Thay phin loc điều hòa, thông rửa các tuy ô | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,2 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.4 Lắp hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 262 | Thông rửa các tuy ô và lắp lại điều hòa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.4 Lắp hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 263 | Lắp lại toàn bộ hệ thống điện lên xe | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 8 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.4 Lắp hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 264 | Nạp ga điều hòa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.4 Lắp hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 265 | Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 6,4 | Mục VIII. SỬA CHỮA CỤM HỆ THỐNG ĐIỆN (VIII.4 Lắp hệ thống điện) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 266 | Tháo rời cụm bánh dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.1 Tháo, vệ sinh xích, gale) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 267 | Tháo cụm tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.1 Tháo, vệ sinh xích, gale) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 268 | Tháo lò xo tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.1 Tháo, vệ sinh xích, gale) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 269 | Tháo ga lê tỳ ga lê đỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.1 Tháo, vệ sinh xích, gale) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 270 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,4 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.1 Tháo, vệ sinh xích, gale) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 271 | Kiểm tra xác định các chi tiết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 272 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 273 | Gia công sửa chữa phục hồi vỏ bánh dẫn hướng (phục hồi lỗ lắp bạc, gờ mặt xoa ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 7,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 274 | Gia công sửa chữa phục hồi tai bánh dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 275 | Sửa chữa phục hồi trục bánh dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,8 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 276 | Sửa chữa phục hồi các lỗ ren bắt ga lê, bắt chắn bảo hiểm ga lê, bắt bệ máy, nhổ các bu lông gãy trên sườn bắt ga lê | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 8,3 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 277 | Gia công sửa chữa phục hồi mang trượt dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,9 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 278 | Gia công sửa chữa phục hồi bảo hiểm dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,8 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 279 | Sửa chữa đánh bóng lại xy lanh tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,8 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 280 | Đánh bóng ty tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 281 | Sửa chữa ren và ê cu trục lò xo tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 282 | Lắp lò xo tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.4 Lắp ráp thành cụm hoàn chỉnh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 283 | Lắp cụm tăng xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.4 Lắp ráp thành cụm hoàn chỉnh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 284 | Thay gioăng phớt tăng xích và lắp lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.4 Lắp ráp thành cụm hoàn chỉnh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 285 | Lắp cụm bánh dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 7,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.4 Lắp ráp thành cụm hoàn chỉnh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 286 | Lắp ga lê tỳ, ga lê đỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 8,3 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.4 Lắp ráp thành cụm hoàn chỉnh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 287 | Xiết lại bản xích, thay các bu lông hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5,5 | Mục IX. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (IX.4 Lắp ráp thành cụm hoàn chỉnh) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 288 | Tháo cụm mô tơ quạt gió, cánh quạt gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.1 Tháo, vệ sinh cụm làm mát) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 289 | Tháo rời mô tơ quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,4 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.1 Tháo, vệ sinh cụm làm mát) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 290 | Tháo két nước, két dầu, két khí ra khỏi khung két | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,3 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.1 Tháo, vệ sinh cụm làm mát) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 291 | Vệ sinh sạch sẽ các chi tiết cụm quạt, vệ sinh sạch sẽ bên ngoài két mát | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.1 Tháo, vệ sinh cụm làm mát) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 292 | Kiểm tra phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,4 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 293 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,4 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 294 | Thông rửa toàn bộ bên trong két mát nước, két mát dầu, két mát khí nạp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 9,4 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 295 | Sửa chữa khung két, tụ gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 296 | Thay gioăng phớt lắp mô to quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,3 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.4 Lắp cụm két mát) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 297 | Thay gioăng phớt cụm điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,1 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.4 Lắp cụm két mát) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 298 | Lắp két mát, két dầu, két khí vào cụm khung két | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,3 | Mục X. SỬA CHỮA CỤM XÍCH, GALE (X.4 Lắp cụm két mát) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 299 | Sửa chữa hoàn chỉnh ca bin (ghế, kính, gạt nước mưa) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 8 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 300 | Sửa chữa các cánh cửa, ca bô, tôn bao che xung quanh, bao che gầm, khung bao che xung quanh máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 301 | Sửa sửa lan can, hành lang dọc sườn máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 302 | Sửa chữa dầm dọc ngoài sàn quay trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 303 | Làm mới các bậc lên xuống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 304 | Sửa chữa lồng bảo hiểm cánh quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 305 | Sửa chữa hàn các vết nứt bệ dưới sửa các lỗ ren bắt vành răng quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 306 | Sửa chữa hàn các vết nứt khung sàn trên sửa các lỗ ren bắt vành răng quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục XI. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XI.1 Sửa chữa các chi tiết cụm ca bin (Kính, ghế, gạt nước, lan can…)) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 307 | Tháo bạc chữ H | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,3 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.1 Tháo toàn bộ các chi tiết cần và gầu xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 308 | Tháo bạc chân cần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.1 Tháo toàn bộ các chi tiết cần và gầu xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 309 | Tháo bạc trung gian đầu cần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.1 Tháo toàn bộ các chi tiết cần và gầu xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 310 | Tháo bạc đầu tay gầu, bạc lỗ ắc đầu cần, bạc thanh giằng, bạc giữa tay gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,9 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.1 Tháo toàn bộ các chi tiết cần và gầu xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 311 | Tháo bạc trung gian trên gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.1 Tháo toàn bộ các chi tiết cần và gầu xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 312 | Tháo bạc trung gian ắc xy lanh cần, ắc cần trên bệ quay trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.1 Tháo toàn bộ các chi tiết cần và gầu xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 313 | Kiểm tra phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 314 | Lập bảng phân loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.2 Kiểm tra phân loại) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 315 | Sửa chữa phục hồi lỗ bạc chân cần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4,3 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 316 | Sửa chữa phục hồi lỗ bạc đầu cần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4,3 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 317 | Sửa chữa phục hồi lỗ bạc chữ H | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 8,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 318 | Sửa chữa phục hồi lỗ bạc đầu tay gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,6 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 319 | Sửa chữa phục hồi lỗ bạc nối tay gầu với cần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,1 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 320 | Sửa chữa phục hồi lỗ ắc xy lanh nâng cần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 321 | Sửa chữa phục hồi thanh giằng chữ H | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 322 | Sửa chữa phục hồi các lỗ bạc gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 323 | Sửa chữa phục hồi chữ H | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 324 | Hàn táp khung sàn quay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,6 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 325 | Táp các vết nứt trên cần, tay gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,1 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 326 | Sửa chữa ắc cần gầu, thay các tai ắc hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 6 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 327 | Nhổ bu lông gãy, gia công các kẹp bắt tuy ô trên cần và tay gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 0,8 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 328 | Gia công các loại căn ắc theo yêu cầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 329 | Hàn sửa gầu xúc thay tôn mọt, thay tấm lợi gầu, sửa chữa thành bên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 9,5 | Mục XII. SỬA CHỮA CỤM CẦN VÀ GẦU XÚC (XII.3 Sửa chữa phục hồi các chi tiết) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 330 | Lắp ga lê | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5,5 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.1 Lắp đặt cụm khung gầm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 331 | Lắp chắn bảo hiểm ga lê | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,5 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.1 Lắp đặt cụm khung gầm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 332 | Lắp cụm mô tơ, giảm tốc, bánh răng chủ động | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,5 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.1 Lắp đặt cụm khung gầm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 333 | Lắp tăng xích, lắp bánh dẫn hướng, lắp xích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.1 Lắp đặt cụm khung gầm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 334 | Lắp vành răng quay vào bệ dưới | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.1 Lắp đặt cụm khung gầm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 335 | Lắp bệ trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,5 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.1 Lắp đặt cụm khung gầm) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 336 | Lắp cụm chia dầu trung tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.2 Lắp đặt cụm phân phối và thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 337 | Lắp cụm van phân phối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4,5 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.2 Lắp đặt cụm phân phối và thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 338 | Lắp các xy lanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 6 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.2 Lắp đặt cụm phân phối và thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 339 | Lắp cụm động cơ, hộp bánh răng lai bơm, bơm thủy lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 6 | Mục XIII. LẮP ĐẶT, CÂN CHỈNH CÁC CỤM CHI TIẾT LÊN TỔNG THÀNH MÁY (XIII.3 Lắp cụm động cơ, bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 340 | Lắp cụm két mát, quạt gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 4,5 | Mục XIII. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XIII.3 Lắp cụm động cơ, bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 341 | Lắp cần, lắp đối trọng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,8 | Mục XIII. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XIII.3 Lắp cụm động cơ, bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 342 | Lắp tay gầu, gầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,5 | Mục XIII. SỬA CHỮA CỤM CA BIN (XIII.3 Lắp cụm động cơ, bơm thuỷ lực) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 343 | Vệ sinh sạch sẽ ma tít sơn ca bin hoàn chỉnh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3 | Mục XIV. SỬA CHỮA SƠN CÁC CỤM CỦA MÁY XÚC (XIV.1 Vệ sinh sạc sẽ, sơn các cụm chi tiết của máy xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 344 | Vệ sinh sơn các xy lanh, cụm mô tơ quay, cụm van phân phối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục XIV. SỬA CHỮA SƠN CÁC CỤM CỦA MÁY XÚC (XIV.1 Vệ sinh sạc sẽ, sơn các cụm chi tiết của máy xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 345 | Sơn 02 cụm sườn máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2,3 | Mục XIV. SỬA CHỮA SƠN CÁC CỤM CỦA MÁY XÚC (XIV.1 Vệ sinh sạc sẽ, sơn các cụm chi tiết của máy xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 346 | Vệ sinh matit sơn bao che xung quanh máy, đối trọng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 5 | Mục XIV. SỬA CHỮA SƠN CÁC CỤM CỦA MÁY XÚC (XIV.1 Vệ sinh sạc sẽ, sơn các cụm chi tiết của máy xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 347 | Sơn bệ dưới, bệ trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 1,1 | Mục XIV. SỬA CHỮA SƠN CÁC CỤM CỦA MÁY XÚC (XIV.1 Vệ sinh sạc sẽ, sơn các cụm chi tiết của máy xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 348 | Sơn cần, tay gầu, gầu xúc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 3,1 | Mục XIV. SỬA CHỮA SƠN CÁC CỤM CỦA MÁY XÚC (XIV.1 Vệ sinh sạc sẽ, sơn các cụm chi tiết của máy xúc) - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 349 | Chạy rà trơn, chạy thử không tải, có tải hiệu chỉnh máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 10 | Mục XV. CHẠY THỬ KHÔNG TẢI VÀ CÓ TẢI - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 350 | Chạy thử có tải hiệu chỉnh bàn giao máy đưa vào sử dụng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | Mục XV. CHẠY THỬ KHÔNG TẢI VÀ CÓ TẢI - Phần B. PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA |
| 351 | Vận chuyển Máy xúc bánh xích XCMG 230C . Tổng khối lượng: 25.200 (kg). | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chuyến | 2 | Phần B. VẬN CHUYỂN (Vận chuyển từ phân xưởng Mỏ tuyển đến nơi sửa chữa và ngược lại) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.75E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt máy, thiết bị Cơ giới là 1.230.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/ cơ giới tối thiểu 02 năm.- Có thẻ AT/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí, ô tô hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có thẻ AT/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi