Gói thầu: Gói thầu số 63: Kiểm định các thiết bị đo nhóm 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 63: Kiểm định các thiết bị đo nhóm 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:18:00 đến ngày 2022-08-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,153,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng kiểm định các phương tiện đo nhóm 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp công tác kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Có thẻ kiểm định viên kèm theo Quyết định cấp thẻ Kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp; đã chỉ huy trực tiếp công tác kiểm định.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ hoặc thẻ ATVSLĐ nhóm 3;- Đã thực hiện chỉ huy ít nhất 02 công trình về kiểm định, hiệu chuẩn, đo thử nghiệm phương tiện đo (kèm các tài liệu chứng minh như Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện kiểm định lĩnh vực đo lường (Áp kế lò xo) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Các cán bộ có thẻ kiểm định viên kèm theo Quyết định cấp thẻ Kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với các lĩnh vực trong hồ sơ chào hàng;- Có Thẻ an toàn vệ sinh lao động nhóm 3. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện kiểm định các lĩnh vực đo lường (áp kế điện tử, huyết áp kế, thiết bị đo điện trở tiếp đất, thiết bị đo điện trở cách điện). |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 cán bộ có thẻ kiểm định viên kèm theo Quyết định cấp thẻ Kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với các lĩnh vực đo lường (áp kế điện tử, huyết áp kế, thiết bị đo điện trở tiếp đất, thiết bị đo điện trở cách điện)- Có Thẻ an toàn vệ sinh lao động nhóm 3. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 63: Kiểm định các thiết bị đo nhóm 2 năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. Đề xuất về kỹ thuật. Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Công ty Nhiệt điện Mông Dương ( Địa chỉ: Khu 8, Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng.
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng.
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. • Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh • Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. • Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 024 3768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lò hơi | Kiểm định | Cái | 604 | |
| 2 | Tuabin | Kiểm định | Cái | 91 | |
| 3 | Hệ thống nước ngưng | Kiểm định | Cái | 91 | |
| 4 | Hệ thống nước làm mát kín | Kiểm định | Cái | 108 | |
| 5 | Hệ thống nước tuần hoàn | Kiểm định | Cái | 26 | |
| 6 | Hệ thống nước cấp | Kiểm định | Cái | 58 | |
| 7 | Hệ thống xử lý nước, nước thải | Kiểm định | Cái | 169 | |
| 8 | Hệ thống than, đá vôi, thải xỉ | Kiểm định | Cái | 170 | |
| 9 | Hệ thống Clo | Kiểm định | Cái | 33 | |
| 10 | Lò hơi phụ | Kiểm định | Cái | 44 | |
| 11 | Nước làm mát phụ | Kiểm định | Cái | 29 | |
| 12 | Các hệ thống khác | Kiểm định | Cái | 231 | |
| 13 | Thiết bị đo điện, điện từ | Kiểm định | Cái | 235 | |
| 14 | Thiết bị đo điện trở tiếp đất | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 15 | Thiết bị đo điện trở cách điện | Kiểm định | Cái | 2 | |
| 16 | Thiết bị đo độ rung | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 17 | Kiểm định huyết áp kế | Kiểm định | Cái | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng kiểm định các phương tiện đo nhóm 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trực tiếp công tác kiểm định | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Có thẻ kiểm định viên kèm theo Quyết định cấp thẻ Kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp; đã chỉ huy trực tiếp công tác kiểm định.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ hoặc thẻ ATVSLĐ nhóm 3;- Đã thực hiện chỉ huy ít nhất 02 công trình về kiểm định, hiệu chuẩn, đo thử nghiệm phương tiện đo (kèm các tài liệu chứng minh như Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư,…) | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện kiểm định lĩnh vực đo lường (Áp kế lò xo) | 7 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Các cán bộ có thẻ kiểm định viên kèm theo Quyết định cấp thẻ Kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với các lĩnh vực trong hồ sơ chào hàng;- Có Thẻ an toàn vệ sinh lao động nhóm 3. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện kiểm định các lĩnh vực đo lường (áp kế điện tử, huyết áp kế, thiết bị đo điện trở tiếp đất, thiết bị đo điện trở cách điện). | 4 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa, Hóa hoặc Môi trường;- Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 cán bộ có thẻ kiểm định viên kèm theo Quyết định cấp thẻ Kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp tương ứng với các lĩnh vực đo lường (áp kế điện tử, huyết áp kế, thiết bị đo điện trở tiếp đất, thiết bị đo điện trở cách điện)- Có Thẻ an toàn vệ sinh lao động nhóm 3. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi