Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội CSGT Nam Sài Gòn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội CSGT Nam Sài Gòn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791838 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:14:00 đến ngày 2022-08-05 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,260,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.511.260.036(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 453.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.114.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.114.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội CSGT Nam Sài Gòn Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội CSGT Nam Sài Gòn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT.bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ A: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 141,876 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,505 | |
| 3 | Tháo hệ thống điện, nước cũ, đào kiểm tra vị trí hẩm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | công | 10 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,322 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,735 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 11,19 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đinh (4x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,677 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 41,06 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 179,234 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (phần tường xây mới ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 41,06 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (phần tường xây mới trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 179,234 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 41,06 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 179,234 | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 149,658 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 189,782 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 149,658 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 189,782 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,01 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,665 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,665 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,665 | |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ sửa chữa và căn hộ xử lý chống thấm (tạm tính 6 giờ công) | Theo hồ sơ thiết kế | công | 10 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,049 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,227 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,324 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,621 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,023 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,107 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,23 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,766 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,894 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,894 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 81,348 | |
| 34 | CCLD tấm cách nhiệt 8P2 dày 4mm (2 mặt bạc +bóng khí) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 219,498 | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,195 | |
| 36 | Đắp xà bần công trình (tận dụng khối lượng xà bần tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,076 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính cao 450 trừ khối lượng tôn nền bằng xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,57 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:2,5;HSVLP:2,5) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 142,6 | |
| 39 | Lát nền gạch bóng kính 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 128,7 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch bóng kính 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,25 | |
| 41 | Lát nền gạch chống trượt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,68 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,39 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,225 | |
| 44 | Lát bậc tam cấp gạch chống trượt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,76 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà gạch bóng kính 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,73 | |
| 46 | CCLD trần trạch cao khung nổi 600x600 tấm tiêu chuẩn 9mm dán simili | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 128,7 | |
| 47 | CCLD trần trạch cao khung nổi 600x600 tấm Duralex 4mm dán simili | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 13,9 | |
| 48 | CCLD cửa đi khung nhôm kính 8mm dán decal, bao gồm khóa tay gạt và cục chặn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 24,87 | |
| 49 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính 8mm dán decal, bao gồm khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 14,3 | |
| 50 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính 5mm dán decal, bao gồm khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,08 | |
| 51 | CCLD tôn dập chữ Z lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,917 | |
| 52 | Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (HSNC:2;HSMTC:2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 24,423 | |
| 53 | Lát nền gạch gốm 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 17,487 | |
| 54 | Phá dỡ nền gạch wc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,098 | |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,098 | |
| 56 | Láng nền tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (HSVL:2,5;HSVLP:2,5) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 23,585 | |
| 57 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,098 | |
| 58 | Công tác ốp gạch bóng kính 300x600 tường wc | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 32,368 | |
| 59 | CCLD trần trạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 tấm tiêu chuẩn 9mm dán simili | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,098 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,178 | |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,453 | |
| 62 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, kẻ ron chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 46,8 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,75 | |
| 64 | Công tác ốp gạch bóng kính 300x600 bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,5 | |
| 65 | CCLD tấm lợp Polycabonate dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,69 | |
| 66 | Cung cấp gạch hoa gió 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | viên | 60 | |
| 67 | Công tác ốp gạch hoa gió vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,4 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 4,057 | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 7 | |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 15 | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 73 | Lắp đặt đèn led âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 45 | |
| 74 | CCLĐ đồng hồ điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 22 | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 1 | |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 78 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 79 | Lắp đặt CP 2P 40A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 80 | Lắp đặt CP 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 81 | Lắp đặt CP 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 400 | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 200 | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 100 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 300 | |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,25 | |
| 89 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 90 | Lắp đặt T PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,25 | |
| 92 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 93 | Lắp đặt T PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 6 | |
| 95 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 96 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 9 | |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 99 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 100 | Lắp đặt T PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,2044 | |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,0444 | |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,032 | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,5884 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,0289 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0772 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,41 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,33 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 49,72 | |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 11,49 | |
| 111 | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ B: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 74 | |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,813 | |
| 113 | Tháo hệ thống điện, nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế | công | 5 | |
| 114 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,227 | |
| 115 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,088 | |
| 116 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,151 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,969 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 30,84 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường (phần tường xây mới ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,969 | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường (phần tường xây mới trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 30,84 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,969 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 30,84 | |
| 123 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 197,358 | |
| 124 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 240,266 | |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 197,358 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 240,266 | |
| 127 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 36,96 | |
| 128 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 36,96 | |
| 129 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,443 | |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,4426 | |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,4426 | |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,443 | |
| 133 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ sửa chữa và căn hộ xử lý chống thấm (tạm tính 6 giờ công) | Theo hồ sơ thiết kế | công | 5 | |
| 134 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,444 | |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,444 | |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 40,428 | |
| 137 | CCLD tấm cách nhiệt 8P2 dày 4mm (2 mặt bạc +bóng khí) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 74,0001 | |
| 138 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,74 | |
| 139 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 (không tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,511 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,209 | |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,088 | |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 131,181 | |
| 143 | Lát nền gạch bóng kính 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 111,993 | |
| 144 | Lát nền gạch chống trượt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 19,188 | |
| 145 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch bóng kính 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 12,594 | |
| 146 | Lát bậc cầu thang gạch chống trượt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,992 | |
| 147 | CCLD trần trạch cao khung nổi 600x600 tấm tiêu chuẩn 9mm dán simili | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 111,993 | |
| 148 | CCLD cửa đi khung nhôm kính 8mm dán decal, bao gồm khóa tay gạt và cục chặn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 15,84 | |
| 149 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính 8mm dán decal, bao gồm khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 11,44 | |
| 150 | Phá dỡ nền gạch wc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 80,081 | |
| 151 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 80,081 | |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm ban công | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 19,188 | |
| 153 | Láng nền tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (HSVL:2,5;HSVLP:2,5) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 31,988 | |
| 154 | Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (HSNC:2;HSMTC:2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 19,84 | |
| 155 | Lát nền gạch gốm 400*400 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 12,8 | |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,187 | |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,01 | |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 159 | Công tác ốp gạch bóng kính 600x600 đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,332 | |
| 160 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,744 | |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 18 | |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 9 | |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 26 | |
| 167 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 1 | |
| 168 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 5 | |
| 169 | Lắp đặt CP 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 170 | Lắp đặt CP 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 200 | |
| 172 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 200 | |
| 173 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 50 | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 100 | |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,25 | |
| 178 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 180 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 181 | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ C: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 315,845 | |
| 182 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,293 | |
| 183 | Tháo hệ thống điện, nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế | công | 5 | |
| 184 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 9,374 | |
| 185 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,898 | |
| 186 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,796 | |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 40,66 | |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 40,66 | |
| 189 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 211,1 | |
| 190 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 269,42 | |
| 191 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 211,1 | |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 269,42 | |
| 193 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 16,547 | |
| 194 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 16,5472 | |
| 195 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 16,5472 | |
| 196 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 16,5472 | |
| 197 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ sửa chữa và căn hộ xử lý chống thấm (tạm tính 6 giờ công) | Theo hồ sơ thiết kế | công | 5 | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0202 | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,076 | |
| 200 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,101 | |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,506 | |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,028 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,13 | |
| 204 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,28 | |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,932 | |
| 206 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,2093 | |
| 207 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,2093 | |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 88,032 | |
| 209 | CCLD tấm cách nhiệt 8P2 dày 4mm (2 mặt bạc +bóng khí) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 315,845 | |
| 210 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,158 | |
| 211 | Phá dỡ nền gạch wc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 196 | |
| 212 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 196 | |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 32,02 | |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,015 | |
| 215 | Láng nền tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, kẻ ron chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 320,2 | |
| 216 | CCLD cửa đi khung sắt kính 8mm dán decal, bao gồm khóa | Theo hồ sơ thiết kế | M2 | 18,7 | |
| 217 | CCLD cửa sổ khung sắt kính 8mm dán decal, bao gồm khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | M2 | 20,28 | |
| 218 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,904 | |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 220 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 221 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 7 | |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 18 | |
| 223 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 1 | |
| 224 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 14 | |
| 225 | Lắp đặt CP 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 226 | Lắp đặt CP 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 227 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 300 | |
| 228 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 150 | |
| 229 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 10 | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 150 | |
| 231 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,25 | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 235 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.511260036E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 453.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.511.260.036(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 453.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.114.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.114.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.057.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi