Gói thầu: Tư vấn xác định giá trị tài sản trên đất của các trụ sở cũ trên địa bàn tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799103-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Tư vấn xác định giá trị tài sản trên đất của các trụ sở cũ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220741624
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:57:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 172,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 241.920.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Thẩm định viên về giá
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, luật, vật giá, thẩm định giá và các ngành liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá.- Có thẻ thẩm định viên về giá theo quy định của Bộ Tài chính- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thẩm định giá do các cơ quan có thẩm quyền cấp (Trừ các trường hợp tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá và các ngành liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá).- Thẩm định viên đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn theo quy định của Luật giá và quy định của Pháp luật, có kinh nghiệm trong lĩnh vực thẩm định giá; doanh nghiệp thẩm định giá có uy tín.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Tư vấn xác định giá trị tài sản trên đất của các trụ sở cũ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Tư vấn xác định giá trị tài sản trên đất của các trụ sở cũ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính tỉnh Lào Cai Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai 02143.828.881
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ tư vấn đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính tỉnh Lào Cai Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai 02143.828.881


E-CDNT 10.7
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp lệ theo quy định; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu liên quan đến nội dung kê khai trên E-HSDT; Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực bản sao từ bản chính, trường hợp dưới dạng bản chụp thì trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
Bản sao tối thiểu 02 hợp đồng tương tự có giá trị từ 121.000.000 đồng trở lên trong thời gian thực hiện 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng với tư cách là nhà thầu chính như: Biên bản nghiệm thu/hóa đơn tài chính/thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính tỉnh Lào Cai Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai 02143.828.881
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Lân, chức vụ: Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai. Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143.828.881.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034.
E-CDNT 34

3

3

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Trung tâm trợ giúp pháp lý số 9 - Địa chỉ:Đường Hoàng Quốc Việt, phường Pom Hán;- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc 2 tầng, diện tích sàn 184m²; Nhà tập thể cấp 4, 1 tầng, diện tích sàn 93 m²; Bể nước, cổng sắt, nhà vệ sinh…- Nguyên giá: 394.711.000 đồng;- Giá trị còn lại: 143.208.757 đồng Trụ sở 1
2 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Trạm thu ga Lào Cai - Địa chỉ:Đường Nguyễn Huệ, phường Phố Mới;- Tài sản bao gồm: Nhà gỗ tạm, 1 tầng, diện tích sàn 60m²…- Nguyên giá: 48.599.800 đồng;- Giá trị còn lại: 0 đồng Trụ sở 1
3 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Chi cục bảo vệ thực vật - Địa chỉ: Đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu.- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng, bếp, nhà vệ sinh, diện tích sàn 249 m²; Kho thuốc, diện tích sàn 16 m²; Cửa hàng bán thuốc 1 tầng, diện tích sàn 10 m²; Bếp và Gara ôtô 4 gian, cấp 4, diện tích sàn 43 m²; Sân bê tông, diện tích sàn 40 m²; Đường bê tông, diện tích 80 m²;- Nguyên giá: 769.832.000 đồng;- Giá trị còn lại: 60.212.849 đồng Trụ sở 1
4 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Ban Dân tộc - Địa chỉ: Đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu;- Tài sản bao gồm: Nhà xây cấp IV, 03 tầng, diện tích sàn 1.023 m²; Sân bê tông.- Nguyên giá: 1.798.488.750 đồng;- Giá trị còn lại: 724.044.280 đồng Trụ sở 1
5 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Đội thuế phường Kim Tân - Địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Kim Tân.- Tài sản bao gồm: Nhà xây 2 tầng, diện tích sàn 213,62 m².- Nguyên giá: 1.177.143.270 đồng;- Giá trị còn lại: 678.488.342 đồng Trụ sở 1
6 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Trung tâm chăm sóc sức khoẻ sinh sản - Địa chỉ: Đường Hoàng Liên, phường Kim Tân- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng, diện tích sàn 405 m²; Nhà làm việc cấp 4, diện tích sàn 96 m²;- Nguyên giá: 1.073.974.300 đồng;- Giá trị còn lại: 117.067.148 đồng Trụ sở 1
7 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Sở Y tế tỉnh Lào Cai - Địa chỉ: Đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng, diện tích sàn 405 m²;- Nguyên giá: 1.300.423.800 đồng;- Giá trị còn lại: 0 đồng Trụ sở 1
8 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh - Địa chỉ: Đường Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu;- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng, diện tích sàn 565,8 m²; Nhà hội trường 2 tầng, diện tích sàn 384 m²; Nhà làm việc kiêm kho 2 tầng, diện tích sàn 290 m²; Sân, hàng rào.- Nguyên giá: 3.015.473.509 đồng;- Giá trị còn lại: 721.122.681 đồng Trụ sở 1
9 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Địa chỉ: Đường Đoàn Thị Điểm, phường Cốc Lếu.- Tài sản bao gồm: 01 ngôi nhà làm việc 03 tầng, 01 nhà để xe, đường, sân, cổng và tài sản, vật kiến trúc khác gắn liền với trụ sở.- Nguyên giá: 1.233.573.843 đồng;- Giá trị còn lại: 260.517.665 đồng Trụ sở 1
10 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Địa chỉ: Đường Thanh Niên, phường Cốc Lếu;- Tài sản bao gồm: Nhà 3 tầng; diện tích sàn 511 m²- Nguyên giá: 824.592.638 đồng;- Giá trị còn lại: 287.391.641 đồng Trụ sở 1
11 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Ủy ban mặt trận tổ quốc - Địa chỉ: Số 264 Đ. Hoàng Liên, P. Kim Tân- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng; Nhà công vụ 1 tầng; Nhà để xe ô tô.- Nguyên giá: 1.835.703.000 đồng;- Giá trị còn lại: 0 đồng Trụ sở 1
12 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Sở Nội vụ - Địa chỉ: Số 262 Đ. Hoàng Liên - P. Kim Tân.- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng; Nhà cấp IV - 1 tầng; Nhà để xe máy; Sân, hàng rào;- Nguyên giá: 2.138.513.200 đồng;- Giá trị còn lại: 463.181.630 đồng Trụ sở 1
13 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Trường Mầm non Hoa Hồng - Địa chỉ: Đường An Bình, phường Kim Tân;- Tài sản bao gồm: Nhà 2 tầng, diện tích sàn 528 m²; Nhà cấp 4, diện tích sàn 462 m²; Nhà bếp, diện tích sàn 69 m²; Nhà vệ sinh.- Nguyên giá: 2.934.886.000 đồng;- Giá trị còn lại: 328.712.120 đồng Trụ sở 1
14 Tư vấn thẩm định giá trị tài sản trên đất của trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư - Địa chỉ: Số 266Đ. Hoàng Liên - P. Kim Tân;- Tài sản bao gồm: Nhà làm việc cấp 2 (3tầng), diện tích sàn 1050 m²; Nhà làm việc cấp 4, diện tích sàn 206 m²; Nhà để xe khung sắt lợp tôn lạnh, diện tích sàn 87 m²; Gara ô tô, nhà cầu, diện tích sàn 67 m²; Sân, cổng, hàng rào.- Nguyên giá: 2.327.352.000 đồng;- Giá trị còn lại: 550.396.375 đồng Trụ sở 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 241.920.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Thẩm định viên về giá 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, luật, vật giá, thẩm định giá và các ngành liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá.- Có thẻ thẩm định viên về giá theo quy định của Bộ Tài chính- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thẩm định giá do các cơ quan có thẩm quyền cấp (Trừ các trường hợp tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá và các ngành liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá).- Thẩm định viên đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn theo quy định của Luật giá và quy định của Pháp luật, có kinh nghiệm trong lĩnh vực thẩm định giá; doanh nghiệp thẩm định giá có uy tín.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->