Gói thầu: Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính KCN Biên Hoà 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính KCN Biên Hoà 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716004 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:38:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là695.190.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 208.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính hoặc đo đạc địa chính hoặc đo vẽ trích đo bản đồ địa chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính;- Có Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, nội dung được hành nghề: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã chủ nhiệm Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính/ đo đạc địa chính/đo vẽ trích đo bản đồ địa chính 02 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3, Mẫu số 03 chương IV (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã làm trưởng nhóm Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính/ đo đạc địa chính/đo vẽ trích đo bản đồ địa chính 02 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3, Mẫu số 03 chương IV (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính;- Đã tham gia Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính/ đo đạc địa chính/đo vẽ trích đo bản đồ địa chính 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3, Mẫu số 03 chương IV (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính KCN Biên Hoà 2 Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành; - Chứng minh về khả năng tài chính: Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; - Chứng minh về Máy móc thiết bị: + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu; + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu (đối với những thiết bị có yêu cầu); + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. - Thuyết minh kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình, địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834 700/ 835 602; Fax: (0251) 3835 164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834 700 / 835 602; Fax: (0251) 3835164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3822 505, Fax: (0251) 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: (0251) 3941 718 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn điểm, chôn mốc Xây dựng điểm toạ độ địa chính bằng công nghệ GNSS (KK2), không xây dựng tường vây | Theo chương V, E-HSMT | Điểm | 10 | Thuộc hang mục: Xây dựng điểm toạ độ địa chính bằng công nghệ GNSS (KK2), không xây dựng tường vây |
| 2 | Tiếp điểm | Theo chương V, E-HSMT | Điểm | 3 | Thuộc hang mục: Xây dựng điểm toạ độ địa chính bằng công nghệ GNSS (KK2), không xây dựng tường vây |
| 3 | Đo ngắm | Theo chương V, E-HSMT | Điểm | 10 | Thuộc hang mục: Xây dựng điểm toạ độ địa chính bằng công nghệ GNSS (KK2), không xây dựng tường vây |
| 4 | Tính toán bình sai | Theo chương V, E-HSMT | Điểm | 10 | Thuộc hang mục: Xây dựng điểm toạ độ địa chính bằng công nghệ GNSS (KK2), không xây |
| 5 | Ngoại nghiệp: đo vẽ chi tiết tỷ lệ 1:2000 (KK2), Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp trực tiếp | Theo chương V, E-HSMT | Ha | 395 | |
| 6 | Nội nghiệp, tỷ lệ 1:2000 (KK2), Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp trực tiếp | Theo chương V, E-HSMT | Ha | 395 | |
| 7 | Phí kiểm tra, nghiệm thu, cập nhật file tại văn phòng đăng ký đất đai tỉnh | Theo chương V, E-HSMT | Gói | 1 | |
| 8 | Khai thác giá trị điểm địa chính cơ sở | Theo chương V, E-HSMT | Điểm | 3 | |
| 9 | Khai thác bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (dạng số) | Theo chương V, E-HSMT | Mảnh | 1 | |
| 10 | Khai thác bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (dạng số) - Số mảnh tăng thêm | Theo chương V, E-HSMT | Mảnh | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.9519E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 208.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là695.190.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 208.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính hoặc đo đạc địa chính hoặc đo vẽ trích đo bản đồ địa chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính;- Có Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, nội dung được hành nghề: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã chủ nhiệm Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính/ đo đạc địa chính/đo vẽ trích đo bản đồ địa chính 02 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3, Mẫu số 03 chương IV (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc | 3 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã làm trưởng nhóm Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính/ đo đạc địa chính/đo vẽ trích đo bản đồ địa chính 02 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3, Mẫu số 03 chương IV (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32 | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính;- Đã tham gia Đo vẽ hiện trạng và lập bản đồ địa chính/ đo đạc địa chính/đo vẽ trích đo bản đồ địa chính 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3, Mẫu số 03 chương IV (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi