Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Tuần tra Dẫn đoàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Tuần tra Dẫn đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791734 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-05 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,064,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.563.064.898(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 468.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.188.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.188.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Tuần tra Dẫn đoàn Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Tuần tra Dẫn đoàn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT.bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE - PHẦN XÂY DỰNG ( XÂY MỚI): Cắt sàn bê tông hiện hữu dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,115 | |
| 2 | Đào đất công trình đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,174 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,142 | |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,115 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 13km tiếp theo ( bãi thải Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | m3/km | 1,115 | |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,279 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,068 | |
| 8 | Xây ván khuôn lót móng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,904 | |
| 9 | SXLD ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,177 | |
| 10 | Bê tông sàn deck đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 17,853 | |
| 11 | CCLD cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,064 | |
| 12 | Sản xuất thép dầm I-346*175*6*9 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 6,53 | |
| 13 | Lắp đặt thép dầm I-346*175*6*9 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 6,53 | |
| 14 | Sản xuất thép dầm I-248*124*5*8 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 3,891 | |
| 15 | Lắp đặt thép dầm I-248*124*5*8 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 3,891 | |
| 16 | Sản xuất thép cột C1 H-200*200*8*12 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,674 | |
| 17 | Lắp đặt thép cột C1 H-200*200*8*12 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,674 | |
| 18 | Sản xuất thép Cột C2 I-300*180*8*10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 2,041 | |
| 19 | Lắp đặt thép Cột C2 I-300*180*8*10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 2,041 | |
| 20 | Sản xuất thép Cột C3 I-200*100*5.5*8 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,205 | |
| 21 | Lắp đặt thép Cột C3 I-200*100*5.5*8 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,205 | |
| 22 | Lắp đặt sàn deck bằng tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,11 | |
| 23 | CCLD đinh hàn chống cắt M16 L70 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 422 | |
| 24 | Khoan cấy bulong neo M22 L300 ( trám lỗ sika 731) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 148 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bulong CĐC M20 L50mm | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 624 | |
| 26 | Vệ sinh, sơn 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 501,935 | |
| 27 | Sika chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 29 | |
| 28 | Lưới thép hàn D8@150 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,1097 | |
| 29 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 76,682 | |
| 30 | Lắp đặt lại mái tole ( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 73,03 | |
| 31 | Cắt ron ram dốc bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 10md | 6,3 | |
| 32 | CCLD lan can sắt (tay vịn D60, thép LA 4x40, thép hộp 40x40, bản théo dày 4mm, hàn rau sắt đặt âm sàn BTCT) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 68,949 | |
| 33 | HẠNG MỤC NHÀ XỬ LÝ HỒ SƠ - PHẦN XÂY DỰNG( XÂY MỚI): Đào đất công trình đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,614 | |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,576 | |
| 35 | Đắp cát nâng nền để đạt cao độ hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,734 | |
| 36 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,177 | |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,113 | |
| 38 | Xây ván khuôn lót móng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,2 | |
| 39 | SXLD ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,094 | |
| 40 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,98 | |
| 41 | SXLD ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,122 | |
| 42 | Xây tường gạch ống câu gạch thẻ dày 20cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,422 | |
| 43 | Xây tường gạch ống dày 10cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,851 | |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,081 | |
| 45 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,579 | |
| 46 | Trát tường trong nhà dày 1.5 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 40,623 | |
| 47 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,579 | |
| 48 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,8516 | |
| 49 | Sơn vào tường đã bả ngoài nhà 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,579 | |
| 50 | Sơn vào tường đã bả trong nhà 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,852 | |
| 51 | CCLĐ cửa đi bằng nhôm kính hệ xingfa cách nhiệt 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,16 | |
| 52 | CCLĐ vách bằng nhôm kính cách nhiệt 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 23,352 | |
| 53 | Đóng trần thạch cao khung nổi 610x1220, tấm tiêu chuẩn 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,052 | |
| 54 | Đóng trần thạch cao khung chìm, tấm tiêu chuẩn 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,229 | |
| 55 | Lát nền gạch 600x600mm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 29,054 | |
| 56 | Lát nền gạch 400x400mm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 34,78 | |
| 57 | Len chân tường cùng loại gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,515 | |
| 58 | Ốp chân tường xung quanh nhà gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,967 | |
| 59 | Láng vữa phẳng nền trước khi lát gạch dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 29,054 | |
| 60 | Láng vữa phẳng nền trước khi lát gạch chỗ mõng nhất dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 34,78 | |
| 61 | Chống thấm mái 3 lớp theo quy trình nhà cung cấp | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,04 | |
| 62 | CCLĐ lan can sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 28,434 | |
| 63 | HẠNG MỤC HỆ THỐNG MEP ( NHÀ GIỮ XE + NHÀ XỬ LÝ HỒ SƠ + HÀNG RÀO): Công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 64 | Công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 65 | Công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 66 | Đèn bóng led 2x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 24 | |
| 67 | Đèn trang trí cổng | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 68 | Ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 5 | |
| 69 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 70 | Máy lạnh 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 71 | Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 72 | CP cóc máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 73 | Ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 74 | Ống luồn điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 300 | |
| 75 | CP 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 76 | CP 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 77 | CP 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 78 | CP 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 79 | Dây diện 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 300 | |
| 80 | Dây diện 6.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 50 | |
| 81 | Dây diện 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 600 | |
| 82 | HẠNG MỤC PHÒNG VỆ SINH ( SỬA CHỮA): Thông hệ thống thoát đến hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 30,72 | |
| 84 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 22,267 | |
| 85 | Tháo dỡ xí bệt + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 86 | Tháo dỡ lavabo + vòi + dây thoát nước + P trap | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 87 | Tháo dỡ phễu thu sàn D150 | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 88 | Tháo dỡ bồn tiểu nam + nút nhấn xả | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 89 | Tháo dỡ vách ngăn trong vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 11,316 | |
| 90 | Tháo dỡ cửa vệ sinh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,32 | |
| 91 | Cạo sơn tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 33,457 | |
| 92 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 54,4211 | |
| 93 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình (13 km tiếp theo đến bãi thải Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | m3/km | 54,421 | |
| 94 | Ốp tường gạch 300x600mm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 39,115 | |
| 95 | Lát nền gạch 300x300 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 21,537 | |
| 96 | CCLD trần thạch cao khung chìm, tấm 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,633 | |
| 97 | Bệ xây gạch ống vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,656 | |
| 98 | Bả vào tường vị trí cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 25,943 | |
| 99 | Sơn tường đã bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 25,943 | |
| 100 | Sản xuất thép hình V50x5 đỡ mặt bệ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,068 | |
| 101 | Lắp đặt thép hình V50x5 đỡ mặt bệ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,068 | |
| 102 | Ốp đá granite đen phú yên vào bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,659 | |
| 103 | CCLD vách ngăn compact dày 8mm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 17,528 | |
| 104 | CCLD cửa nhôm kính hệ 55 xingfa kính dán decal trắng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,48 | |
| 105 | CCLĐ bồn cầu 2 khối + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 106 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 107 | CCLĐ Lavabo + dây cấp+ P trap | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 108 | CCLĐ Vòi lavbo | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 109 | CCLĐ Tiểu nam + nút nhấn xả | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 5 | |
| 110 | CCLĐ phểu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 6 | |
| 111 | CCLĐ vòi xả sàn | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 112 | CCLĐ ống uPvc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,32 | |
| 113 | CCLĐ ống uPvc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,28 | |
| 114 | CCLĐ ống uPvc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,12 | |
| 115 | CCLĐ ống uPvc DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,12 | |
| 116 | CCLĐ ống uPvc DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,24 | |
| 117 | CCLĐ ống uPvc DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,24 | |
| 118 | CCLĐ Y114 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 19 | |
| 119 | CCLĐ Lơi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 120 | CCLĐ Y90 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 21 | |
| 121 | CCLĐ Lơi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 6 | |
| 122 | CCLĐ Y60 | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 123 | CCLĐ Lơi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 5 | |
| 124 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | lô | 1 | |
| 125 | CCLĐ led dây mica | Theo hồ sơ thiết kế | m | 4 | |
| 126 | CCLĐ đèn led đôi 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 127 | CCLĐ công tắc 10A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 128 | CCLĐ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 129 | CCLĐ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 12 | |
| 130 | CCLĐ dây 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 50 | |
| 131 | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ CŨ GIỮA ( SƠN LẠI MẶT NGOÀI ): Cạo tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 292,464 | |
| 132 | Bả vào tường ngoài nhà đã cạo sơn | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 292,464 | |
| 133 | Sơn mới mặt ngoài vàng đã bả , sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 292,464 | |
| 134 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,585 | |
| 135 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình (13 km tiếp theo đến bãi thải Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | m3/km | 0,585 | |
| 136 | HẠNG MỤC CẢI TẠO NỀN SÂN: Đục bỏ nền bê tông cũ sâu 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 98,168 | |
| 137 | Đổ nền bê tông mới dày 100, tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 44,639 | |
| 138 | Cắt ron âm @2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 10md | 40,0553 | |
| 139 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 98,168 | |
| 140 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình (13 km tiếp theo đến bãi thải Đa Phước) | Theo hồ sơ thiết kế | m3/km | 98,168 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.563064898E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 468.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.563.064.898(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 468.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.188.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.188.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.094.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi