Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà iBMS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà iBMS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:00:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,622,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là253.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà iBMS cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, kỹ thuật viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì hệ thống quản lý tòa nhà. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, kỹ thuật viễn thông,cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì hệ thống quản lý tòa nhà. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, kỹ thuật viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì hệ thống quản lý tòa nhà. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà iBMS Kinh phí thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm tủ điều khiển PDDC (MBC40) Bộ điều khiển lập trình kỹ thuật số (DDC) hoạt động độc lập, được chuẩn hóa theo môđun (Modular), cổng xuất nhập dạng module. Nối mạng ngang hàng (peer to peer), có khả năng lập trình trực tuyến, bao gồm:- Vỏ tủ: 545-115- Bộ xử lý: 562-002- Module nguồn: 545-714- Chìa khóa địa chỉ (Address Key)'- Vệ sinh tủ và các thiết bị trong tủ- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra chức năng điều khiển của các Modun- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của bộ điều khiển, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể theo địa chỉ toàn bộ điểm điều khiển trên tủ- Kiểm tra kết nối liên động với các tủ khác, với các thiết bị cấp trường.- Kiểm tra kết nối về máy chủ iBMS. - Tổng số lượng thiết bị: 14 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 56 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 2 | Tủ mở rộng lọai MBC24 modules cho PDDC.- Vệ sinh tủ và các thiết bị trong tủ- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra chức năng điều khiển của các Modun- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của bộ điều khiển, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể theo địa chỉ toàn bộ điểm điều khiển trên tủ- Kiểm tra kết nối liên động với các tủ khác, với các thiết bị cấp trường.- Kiểm tra kết nối về máy chủ iBMS - Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 3 | Cảm biến chênh áp suất (nước) - Diffirential Pressure sensor (water)'- Vệ sinh cảm biến- Kiểm tra định chuẩn áp suất- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ. - Chu kỳ : 3 tháng/lần. | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 4 | Bộ tích hợp protocol mở (Open Processor with Integration driver), Tích hợp các bộ điều khiển DDC qua BACnet hoặc LONwork qua TCP/IP Buiding lever network.- Vệ sinh thiết bị- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của bộ điều khiển, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể theo địa chỉ toàn bộ điểm điều tích hợp- Kiểm tra kết nối liên động với các bộ điều khiển khác, với các thiết bị cấp trường.- Kiểm tra kết nối về máy chủ iBMS- Tổng số lượng thiết bị: 5 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 20 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 5 | Bộ xử lý kết nối tích hợp với ChillerBộ tích hợp protocol mở (Open Processor with Integration driver), Tích hợp các bộ điều khiển DDC qua BACnet hoặc LONwork qua TCP/IP Buiding lever network.'- Vệ sinh thiết bị- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của bộ điều khiển, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể theo địa chỉ toàn bộ điểm điều tích hợp- Kiểm tra kết nối liên động với các bộ điều khiển khác, với các thiết bị cấp trường.- Kiểm tra kết nối về máy chủ iBMS- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 6 | Bộ biến tần 3pha-11 KW cho quạt VSD- Variable Speed Drive for AHUs 3 phase-11 KW. Được tích hợp bộ điều khiển PID loại chuyên dụng cho quạt và bơm. Có khả năng kết nối master/slave về bộ điều khiển PDDC, được thiết kế giảm thiểu nhiễu sóng hài (minimize harmonic distortion).'- Vệ sinh thiết bị- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của biến tần, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể toàn bộ các thông số cài đặt- Kiểm tra kết nối liên động với các bộ điều khiển khác, với các thiết bị cấp trường.- Kiểm tra kết nối về máy chủ iBMS- Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 7 | Đầu dò mức khí CO tầng hầm lọai dùng cho car park – (tuổi thọ đầu cảm biến 2 năm) Điện áp làm việc AC 24Vdải đo 0÷500ppmđộ chính xác 0,5÷1%- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra định chuẩn lưu lượng- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 15 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 60 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 8 | Bộ hiển thị năng lượng kiểu số/ kết nối mạng chủ tớ về bộ điều khiển PDDC. Digital Energy Monitor 2000series. Bao gồm CT, cho phép kết nối Master/ Slave RS485 về PDDC, đo được các thông số điện áp, công suất P, Q, S, công suất tiêu thụ, dòng điện, điện áp, góc lệch pha. Dòng điện định mức 2400A- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối thiết bị về máy tính trung tâm- Kẹp dòng, định chuẩn thiết bị- Tổng số lượng thiết bị: 10 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 40 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 9 | Lưu lượng kế kiểu điện 15m3/h DN65 đặt ở đường ống cấp nước sinh hoạt chínhĐáp ứng EEC directives: PED, 97/23/EC pressure directive for EN 1092-1 flanges- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra định chuẩn lưu lượng- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 10 | Bộ dò mức nước '- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra mức nước thực tế- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối mức nước về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 8 Bộ. - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 11 | Bộ dò mức dầu - Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra định chuẩn theo dòng/áp cảm biến dầu- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối mức dầu về máy tính trung tâm- Tổng số lượng thiết bị: 2 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 12 | Bộ xử lý kết nối Modbus RTU'- Vệ sinh thiết bị- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của bộ điều khiển, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể theo địa chỉ toàn bộ điểm điều tích hợp- Kiểm tra kết nối liên động với các bộ điều khiển khác, với các thiết bị cấp trường.- Kiểm tra kết nối về máy chủ iBMS- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 13 | Tủ Điều khiển đèn (LCP x )'- Vệ sinh tủ và các thiết bị trong tủ- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra chức năng điều khiển của các Modun- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của bộ điều khiển, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể theo địa chỉ toàn bộ điểm điều khiển trên tủ- Kiểm tra kết nối liên động với các tủ khác, với các thiết bị cấp trường.- Kiểm tra kết nối về máy chủ iBMS- Tổng số lượng thiết bị: 16 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 64 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 14 | Bộ xử lý tích hợp iBMS cho hệ EIB (EIB OPD) '- Vệ sinh thiết bị- chuẩn nguồn cung cấp, kiểm tra kết nối mạng- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ của bộ điều khiển, xoá các dữ liệu rác- Kiểm tra tổng thể theo địa chỉ toàn bộ điểm điều tích hợp- Kiểm tra kết nối liên động với các bộ điều khiển khác, với các thiết bị cấp trường.- Tổng số lượng thiết bị: 5 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 20 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 15 | Môđun mở rộng 4DO/8DI đấu nối qua mạng điều khiển cấp tầng vàp PDDCExpansion Module (4 Digital Output -dry contact/8 Digital Input)- Tổng số lượng thiết bị: 20 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 80 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 16 | Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ phòng (3-5% accuracy)- Vệ sinh cảm biến- Kiểm tra định chuẩn cảm biến nhiệt độ, độ ẩm- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 8 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 17 | Cảm biến nhiệt độ phòng- Vệ sinh cảm biến- Kiểm tra định chuẩn cảm biến nhiệt độ- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 18 | Đầu dò phát hiện chất lỏng với cáp dò 30m và hộp nối.- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra định chuẩn cảm biến nhiệt độ- Kiểm tra kết nối tín hiệu về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 18 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 72 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 19 | Bộ điều khiển mạng N-Port 5150 1- Port RS232/422/485 Serial Device Server- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra nguồn cung cấp- Kiểm tra chức năng kết nối thông mạng, tốc độ mạng- Kiểm tra chuẩn hoá các thông số cài đặt- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 20 | Đầu báo áp suất ống dẫn khí dạng cơ'- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra định chuẩn áp suất- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 36 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 21 | Sensor báo chênh lệch áp suất khí'- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra định chuẩn áp suất- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 22 | Tủ động lực điều khiển quạt thông gió và điều áp thang- Vệ sinh tủ và các thiết bị trong tủ- Kiểm tra nguồn động lực vào- Kiểm tra chức năng điều khiển của mạch điều khiển.- Kiểm tra chức năng các thiết bị trong tủ- Kiểm tra kết nối liên động với các tủ điều khiển, với các thiết bị cấp trường.- Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 23 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt'- Vệ sinh tủ và các thiết bị trong tủ- Kiểm tra nguồn động lực vào- Kiểm tra chức năng điều khiển của mạch điều khiển.- Kiểm tra chức năng các thiết bị trong tủ- Kiểm tra kết nối liên động với các tủ điều khiển, với các thiết bị cấp trường.- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 24 | Tủ điều khiển bơm tăng áp tầng mái- Vệ sinh tủ và các thiết bị trong tủ- Kiểm tra nguồn động lực vào- Kiểm tra chức năng điều khiển của mạch điều khiển.- Kiểm tra chức năng các thiết bị trong tủ- Kiểm tra kết nối liên động với các tủ điều khiển, với các thiết bị cấp trường.- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 25 | Đầu báo áp suất tĩnh đường ống nước cứu hoả áp suất 16kg/cm2- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra định chuẩn áp suất- Kiểm tra kết nối về bộ điều khiển- Kiểm tra kết nối cảm biến về máy tính trung tâm- Kiểm tra chức năng hiển thị, chức năng điều khiển trong chương trình và trong bộ điều khiển liên quan- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 26 | Máy chủ hệ thống IBMS: Fujitsu Siemens Primergy TX200S4, Chipset: Intel® 5000Z Systemboard: D2509 Processor: 01 x 64-bit Dual-Core Intel® Xeon® processor 5060 (3.20GHz) 1066 Mhz FSB'- Vệ sinh thiết bị.- Kiểm tra xử lý lỗi, dọn rác, backup dữ liệu- Kiểm tra chương trình điều khiển nạp xuống các bộ điều khiển- Kiểm tra chức năng hiển thị toàn bộ điểm điều khiển- Kiểm tra, cập nhật đồ hoạ các hệ thống điều khiển- Kiểm tra chương trình điều khiển, cập nhật yêu cầu điều khiển theo bài toán vận hành thực tế. Tháo gỡ các vòng lặp điều khiển rối nếu có.- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 27 | Máy tính FUJITSU SIEMENS CELSIUS M460, Monitor LCD 19" SCENICVIEW A19-3- Vệ sinh thiết bị.- Kiểm tra xử lý lỗi máy client- Kiểm tra, cập nhật đồ hoạ các hệ thống điều khiển tại máy client- Kiểm tra tốc độ truyền thông giữa các máy tính điều khiển, cập nhật các user vận hành.- Quyét vi rut, dọn rác, backup dữ liệu- Tổng số lượng thiết bị: 7 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 28 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 28 | Phần mềm giao diện đồ họa động 3 chiều giám sát vận hành hệ thống và phần mềm quản lý toàn bộ hệ thống đồng thời cho chức năng quản lý trạm vận hành nhánh.Management software and Graphic software + Remote users on LAN- Kiểm tra lỗi phần mềm, backup dữ liệu- Chuẩn hoá các services của phần mềm- Kiểm tra, cập nhật giao diện vận hành- Kiểm tra kết nối điều khiển bằng phần mềm tai chỗ và qua mạng- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 29 | Phần mềm Giao diện điều khiển trung tâm, vận hành giám sát Apogee Option cho điều khiển đèn chiếu sáng- Kiểm tra lỗi phần mềm, backup dữ liệu- Chuẩn hoá các services của phần mềm- Kiểm tra, cập nhật giao diện vận hành- Kiểm tra kết nối điều khiển bằng phần mềm- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 30 | Phần mềm giao diện đồ họa động 3 chiều giám sát vận hành hệ thống và phần mềm quản lý toàn bộ hệ thống đồng thời cho chức năng quản lý trạm vận hành nhánh. Ứng dụng chuyên dụng cho datacenterManagement software and Graphic software - Server/Client connection with Building iBMS- Kiểm tra lỗi phần mềm, backup dữ liệu- Chuẩn hoá các services của phần mềm- Kiểm tra chức năng của điều khiển giám sát datacenter- Kiểm tra, cập nhật giao diện vận hành- Kiểm tra kết nối điều khiển bằng phần mềm tai chỗ và qua mạng- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 31 | UPS (UPS cấp nguồn điều khiển Chiller TTDL, UPS cấp nguồn cụm điều khiển phòng máy biến áp, UPS cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm (tầng hầm 1). UPS cấp nguồn cho cụm tủ điều khiển chiếu sáng tầng 1 -->7 (tại tầng 1). UPS cấp nguồn cho cụm tủ điều khiển chiếu sáng tầng 9 --> tầng 14 (tầng 9). UPS cấp nguồn cho cụm tủ điều khiển TTDL tàng 8. UPS cấp nguồ cho cụm tủ điều khiển tầng mái (phòng thang máy)'- Vệ sinh UPS- Kiểm tra môi trường làm việc của UPS- Kiểm tra acquy có tải và không tải- Kiểm tra bo mạch- Kiểm tra các cổng kết nối, đầu cốt- Kiểm tra chế dộ lưu điện thực tế của UPS- Tổng số lượng thiết bị: 7 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 28 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 32 | Hệ thống PSM (công tắc điều khiển đèn trong các phòng)'- Vệ sinh thiết bị, siết điểm đấu nối, kiểm tra nguồn điều khiển- Kiểm tra tính năng bật/tắt thực tế, liên động với thiết bị chấp hành- Kiểm tra liên động của thiết bị kết nối với hệ thống iBMS- Kiểm tra bằng phần mềm chuyên dụng- Tổng số lượng thiết bị: 174 Bộ - Chu kỳ: 03 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 696 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.533E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là253.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 79.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà iBMS cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, kỹ thuật viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì hệ thống quản lý tòa nhà. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, kỹ thuật viễn thông,cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì hệ thống quản lý tòa nhà. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, kỹ thuật viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì hệ thống quản lý tòa nhà. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi