Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống thông tin Báo cáo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống thông tin Báo cáo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561780 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022, 2023, 2024, 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:58:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,970,703,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.225.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống thông tin báo cáo hoặc hợp đồng cung cấp phần mềm hệ thống thông tin báo cáo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (CNTT), đã từng tham gia triển khai và quản trị các dự án lớn trong hệ thống cơ quan nhà nước, (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh).Có chứng chỉ quản lý dự án PMP . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giải pháp, phân tích, thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học CNTT trở lên, đã từng tham gia xây dựng giải pháp, thiết kế cho các hệ thống CNTT lớn với tối thiểu 200 tài khoản sử dụng. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lập trình và triển khai hệ thống |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học CNTT trở lên yêu cầu có kinh nghiệm triển khai các hệ thống phần mềm nghiệp vụ cho các đơn vị sự nghiệp, cơ quan nhà nước với quy mô lớn (trên 30 đơn vị sử dụng đồng thời). (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản trị, giám sát, bảo trì hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học CNTT trở lên, phải có kinh nghiệm bảo trì, xử lý các sự cố của các hệ thống CNTT có nhiều người dùng, có kinh nghiệm quản trị Hệ quản trị CSDL Oracle và lập trình Java, hiểu biết rõ về thiết kế của hệ thống thông tin báo cáo và có khả năng xử lý sự cố, nâng cấp mở rộng phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin báo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tổng đài hỗ trợ, vận hành kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên, có kinh nghiệm vận hành các hệ thống nhiều người dùng; có kỹ năng đào tạo, hướng dẫn sử dụng người dùng để tiếp nhận và giải đáp các thông tin hỗ trợ cho các cán bộ sử dụng hệ thống báo cáo trong tỉnh; khả năng xử lý nhanh những lỗi kỹ thuật cơ bản ở mức giao diện, ứng dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên đào tạo |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng CNTT hoặc Điện tử viên thông trở lên có kỹ năng đào tạo, hướng dẫn sử dụng người dùng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống thông tin Báo cáo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống thông tin Báo cáo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022, 2023, 2024, 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, P. Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: (0254 ) 3.851.737 - Fax: (0254 ) 3.852.324
Thư điện tử: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê dịch vụ phần mềm theo yêu cầu | Theo chương V-E-HSMT | Gói/năm | 3 | Thuê 03 năm; thanh toán hàng quý |
| 2 | Bảo trì, quản trị, hỗ trợ kỹ thuật vận hành, duy trì ổn định hoạt động phần mềm | Quản trị, giám sát, backup dữ liệu, báo cáo tình hình hoạt động của PM; Hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật; tiếp nhận và xử lý lỗi của phần mềm ở mức giao diện, ứng dụng; Thiết kế, cập nhật biểu mẫu phát sinh; Trực tiếp liên hệ, phối hợp kiểm tra đảm bảo kết nối đồng bộ dữ liệu với các Hệ thống thông tin báo cáo của bộ ngành TW và CP | Gói/năm | 3 | Thuê 03 năm; thanh toán hàng quý |
| 3 | Đào tạo, tập huấn | Đào tạo nhân sự tham gia sử dụng hệ thống (các cơ quan, đơn vị tham gia tại Phụ lục 2, 02 người tham gia/cơ quan, đơn vị | Gói | 1 | Thanh toán sau khi hệ thống đưa vào vận hành chính htức; Nhà thầu phải phải chuẩn bị phòng, máy tính, nước, tài liệu cho người sử dụng (tối đa 40 người/lớp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.225.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 414.225.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống thông tin báo cáo hoặc hợp đồng cung cấp phần mềm hệ thống thông tin báo cáo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (CNTT), đã từng tham gia triển khai và quản trị các dự án lớn trong hệ thống cơ quan nhà nước, (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh).Có chứng chỉ quản lý dự án PMP . | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giải pháp, phân tích, thiết kế | 2 | Trình độ Đại học CNTT trở lên, đã từng tham gia xây dựng giải pháp, thiết kế cho các hệ thống CNTT lớn với tối thiểu 200 tài khoản sử dụng. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên lập trình và triển khai hệ thống | 4 | Trình độ Đại học CNTT trở lên yêu cầu có kinh nghiệm triển khai các hệ thống phần mềm nghiệp vụ cho các đơn vị sự nghiệp, cơ quan nhà nước với quy mô lớn (trên 30 đơn vị sử dụng đồng thời). (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên quản trị, giám sát, bảo trì hệ thống | 1 | Trình độ Đại học CNTT trở lên, phải có kinh nghiệm bảo trì, xử lý các sự cố của các hệ thống CNTT có nhiều người dùng, có kinh nghiệm quản trị Hệ quản trị CSDL Oracle và lập trình Java, hiểu biết rõ về thiết kế của hệ thống thông tin báo cáo và có khả năng xử lý sự cố, nâng cấp mở rộng phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin báo. | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên tổng đài hỗ trợ, vận hành kỹ thuật. | 4 | Trình độ Cao đẳng CNTT hoặc Điện tử viễn thông trở lên, có kinh nghiệm vận hành các hệ thống nhiều người dùng; có kỹ năng đào tạo, hướng dẫn sử dụng người dùng để tiếp nhận và giải đáp các thông tin hỗ trợ cho các cán bộ sử dụng hệ thống báo cáo trong tỉnh; khả năng xử lý nhanh những lỗi kỹ thuật cơ bản ở mức giao diện, ứng dụng. | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên đào tạo | 4 | Trình độ cao đẳng CNTT hoặc Điện tử viên thông trở lên có kỹ năng đào tạo, hướng dẫn sử dụng người dùng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi