Gói thầu: Cải tạo vườn rau tại TNCTN Hòa Lạc - Gói số 11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Cải tạo vườn rau tại TNCTN Hòa Lạc - Gói số 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539451 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:50:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư thủy lợi-01 kỹ sư nông nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo vườn rau tại TNCTN Hòa Lạc - Gói số 11 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ của Phòng HC-KT năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - 03 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 15.2 | : Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cải tạo đất.. | Đào xúc đất bằng thủ công. Mua đất màu trộn phân bò ủ mục ( đất và phân bò đã được xử lý sạch các mầm bệnh phù hợp với việc trồng cây rau mầu). Lớp màng phủ nông nghiệp chống cỏ và ngăn ngừa sâu bệnh ( lớp màng phủ chuyên dụng dùng cho nông nghiệp có tác dụng giữ ẩm cho đất, ngăn ngừa cỏ dại và sâu bệnh). | m2 | 502 | |
| 2 | Hệ thống giàn trồng bầu bí | Gia công khung bằng thép ống mạ kẽm ( thép ống D25 đầy 1,4mm Hòa phát hoặc tương đương). Lưới thép mắt cáo khoảng cách mắt 25cm x25cm ( dùng thép D4 mạ kẽm chống gỉ ). Đào móng giàn bầu bí. Đổ bê tông móng giàn bầu bí. | m2 | 152 | |
| 3 | Hệ thống tưới tự động | lắp đặt hệ thống tưới tự động ( Hệ thống ống nhựa D25 + đầu pép phun, đầu tưới nhỏ giọt). Hệ thống máy bơm + đường ống cấp ra đầu các khu vườn + Hệ thống rơle tưới tự động. | HT | 1 | |
| 4 | Bể chứa nước. | Gia công lắp dựng cốt thép móng bể nước thép D10, a200 ( thép đan vuông 200x200). Thép dầm đáy bể D14 ( dầm thép 4 cây đai thép 6 a200 ). Đổ bê tông móng bể. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bể, chiều dày | Cái | 1 | |
| 5 | Hệ thống tường bào, rãnh thoát nước, đường đi. | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương rãnh, vữa XM mác 75. Xây tường bao xung quanh khu vực trồng rau tường 220 VXM M75. Trát, láng lòng rãnh thu nước tiêu úng VXM M75. Xây khuôn đường khu phân cách giữa các khu trông rau tường 110 VXM M75. Láng bê tông mặt đường phân cách giữa các khu trồng rau ( dầy 5cm, bê tông M200). | HT | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư thủy lợi-01 kỹ sư nông nghiệp | 3 | -Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi