Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672392-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà
Số hiệu KHLCNT 20220671484
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:45:00 đến ngày 2022-08-05 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 333,866,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là268.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà cho công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện- Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điệnNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhân- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà
Kinh phí thường xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Liên doanh Sacidelta; Địa chỉ: Phòng 5 tầng 3, số 17 Ngô Quyền, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra thiết kế: Viện Khoa học công nghệ về đầu tư và xây dựng – Địa chỉ: số 4 ngõ 1/13 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Viện Khoa học công nghệ về đầu tư và xây dựng – Địa chỉ: số 4 ngõ 1/13 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Kho bạc Nhà nước


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước , địa chỉ: Số 32, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 10.7
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng 2 máy biến áp 2000 KVA-22/0,4 KV: kiểm tra hệ thống dầu tuần hoàn làm mát, căn chỉnh nấc điều chỉnh điện áp, kiểm tra hệ thống sứ cao thế, đồng hồ hiển thị dầu máy biến áp. Chu kỳ: 4 lần/năm/máy. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
2 Thí nghiệm bảo dưỡng, kiểm tra hiệu chỉnh 5 hệ thống tủ máy cắt trung thế 24kV. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ tủ Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 20 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
3 Bảo dưỡng 2 tuyến cáp cao thế từ tủ trung thế đến 02 máy biến áp: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra đầu cáp, kiểm tra tiếp xúc đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
4 Bảo dưỡng 2 tuyến thanh dẫn hạ thế từ 02 máy biến áp đến 2 tủ hạ thế tổng kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực, tiếp xúc của các khớp nối. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
5 Bảo dưỡng 1 tuyến cáp hạ thế từ tủ hòa đồng bộ 02 máy phát điện đến tủ ATS, kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
6 Bảo dưỡng 1 tuyến cáp hạ thế từ PP đến tủ LV6: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
7 Bảo dưỡng 1 tuyến cáp hạ thế từ PP đến tủ LV9: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
8 Bảo dưỡng 2 tủ hạ thế tổng máy biến áp: kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB 3200A thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
9 Bảo dưỡng 1 tủ liên lạc hạ thế (02 máy biến áp): kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB 3200A, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
10 Bảo dưỡng 1 tủ máy cắt hạ thế từ MPĐ đến TBA: kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB 3200A, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 12 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
11 Bảo dưỡng 1 tủ Máy cắt hạ thế phân phối 1600A: kiểm tra hoạt động của ACB 1600A, bảo dưỡng, vệ sinh. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
12 Bảo dưỡng 1 Tủ máy cắt hạ thế cấp điện cho điều hòa: kiểm tra tình trạng hoạt động của ACB, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
13 Bảo dưỡng 2 Tủ tụ bù 02 máy biến áp: kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống bù, bộ điều khiển bù, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
14 Bảo dưỡng 4 Tủ hạ thế phân phối tổng: kiểm tra tình trạng hoạt động của các ACB, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
15 Bảo dưỡng 7 Tủ hạ thế phân phối LV: kiểm tra tình trạng hoạt động của các ACB và các automat, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 28 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
16 Bảo dưỡng 17 Tủ hạ thế phân phối các tầng: kiểm tra tình trạng hoạt động của các automat, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 6 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 102 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
17 Kiểm tra 2 hệ thống tiếp địa máy biến áp. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
18 Cung cấp và thay lọc dầu bôi trơn. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Cái 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
19 Cung cấp và thay lọc dầu nhiên liệu (1 lần). Chi tiết tại chương V - E-HSMT Cái 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
20 Cung cấp và thay dung dịch nước làm mát. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lít 400 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
21 Cung cấp và bổ sung dung dịch nước nạp acquy. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Cái 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
22 Cung cấp và thay dầu bôi trơn động cơ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lít 480 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
23 Cung cấp và bổ sung Mỡ bôi trơn số 2. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Kg 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
24 Bảo dưỡng Hệ thống nhiên liệu: kiểm tra vệ sinh hệ thống nhiên liệu. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
25 Bảo dưỡng 2 Hệ thống làm mát: kiểm tra tình trạng ổ bi quạt gió, hiệu chỉnh dây đai, kiểm tra tình trạng đường ống hệ thống tuần hoàn làm mát. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
26 Bảo dưỡng 2 Hệ thống khí nạp: kiểm tra hệ thống hút khí, công tắc hiển thị, vệ sinh lại lọc gió. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
27 Kiểm tra chế độ hoạt động của 2 hệ thống máy: chạy máy ở chế độ có tải, không tải, kiểm tra độ rung độ ồn, tình trạng khói xả, kiểm tra các thông số trên panen điều khiển. Chu kỳ: 12 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 24 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
28 Bảo dưỡng 2 hệ thống Máy phát xoay chiều: kiểm tra tình trạng máy phát, màu dây, cọc đấu, bơm mỡ ổ máy phát điện. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
29 Bảo dưỡng 2 hệ thống Bảng điều khiển: kiểm tra các thông số hiển thị, các chế độ đèn hoạt động, đèn cảnh báo. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
30 Bảo dưỡng 2 hệ thống Mạch bảo vệ: kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ quá nhiệt, mất áp suất dầu, vượt tốc. Chu kỳ: 4 lần/năm/hệ thống. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
31 Bảo dưỡng Tủ hòa đồng bộ hai máy phát điện: kiểm tra tình trạng hoạt động của 02 ACB 1600A, bộ điều khiển liên động, thiết bị đo đếm, tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 12 lần/năm/tủ. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
32 Bảo dưỡng 2 tuyến cáp hạ thế từ 02 máy phát điện đến tủ hòa đồng bộ: kiểm tra nhiệt độ, kiểm tra dòng điện và điện áp của từng pha khi mang tải, kiểm tra tiếp xúc của các đầu cực. Chu kỳ: 4 lần/năm/tuyến. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
33 Kiểm tra tiếp địa hệ thống máy phát điện. Chu kỳ: 4 lần/hệ thống/năm. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
34 Lập báo cáo kết quả bảo trì hệ thống. Chu kỳ: 1 lần/năm. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
35 Hỗ trợ khai thác, sử dụng, vận hành hệ thống. Hỗ trợ kỹ thuật vận hành, sử dụng và quản trị hệ thống nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật vận hành khai thác và quản trị hệ thống gồm các công việc: Thực hiện các chỉnh sửa, thay đổi cài rowle, chíp và cập nhật phần mềm khi cần thiết; Hướng dẫn và giải đáp thắc mắc các vấn đề kỹ thuật liên quan đến hệ thống cho nhân viên kỹ thuật của KBNN trong suốt quá trình vận hành, khai thác và quản trị hệ thống; Sẵn sàng cung cấp dịch vụ kỹ thuật vận hành, khai thác và quản trị hệ thống liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần kể cả ngày lễ, ngày nghỉ, chủ nhật; Sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật từ xa qua điện thoại, email , fax.. Chu kỳ: 12 lần/năm. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
36 Dịch vụ ứng cứu khắc phục sự cố: Hỗ trợ kỹ thuật từ xa qua điện thoại, email,web, 24 giờ/ngày,7 ngày/tuần; Hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ (nếu không xử lý được từ xa) trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu (thực hiện trong giờ hành chính, 5 ngày/tuần); Xử lý các sự cố liên quan đến phần cứng và phần mềm; Sửa chữa thay thế phần cứng nếu có sự cố cung cấp thiết bị tương đương (trừ chíp) để sử dụng tạm thời trong thời gian sửa chữa / thay thế phần thiết bị lỗi và báo giá để thanh toán cho phí sửa chữa thay thế phần thiết bị hư hỏng. Chu kỳ: 12 lần/năm. Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.68E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là268.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện tòa nhà cho công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện- Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điệnNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động.22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhân- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện, tự động hóa, điện tử viễn thông và các chuyên ngành liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->