Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và điện nguồn trung tâm dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và điện nguồn trung tâm dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:33:00 đến ngày 2022-08-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,342,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là327.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành ngành điều hòa không khí và thông gió, điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và điện nguồn trung tâm dữ liệu Kinh phí thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra hiệu chỉnh tình trạng hoạt động bên ngoài (độ rung, độ ồn) - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại hệ thống đường ống gió, van gió lưu lượng, cửa gió - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 3 | Kiểm tra độ cách điện động cơ quạt, dòng làm việc định mức, áp suất đầu ra quạt - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 4 | Kiểm tra côn nối, côn quạt, giá treo, đệm - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 5 | Kiểm tra ổ bi, chân đế quạt, tra dầu mở - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 6 | Kiểm tra độ kín của các nối mềm, bạt, sơn lại nếu bị hở hoặc bong sơn, vệ sinh các phin lọc (nếu có) của quạt khí tươi và các cửa cấp khí đầu vào. - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 7 | Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống (tiếp địa, chống sét của các tủ) - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 8 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại khả năng đóng cắt của thiết bị trong tủ - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 9 | Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện động lực.- Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 10 | Vệ sinh tủ điện,thanh cái, khoang công tác, kiểm tra quạt hút giải nhiệt của các tủ - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 11 | Kiểm tra hiệu chỉnh khả năng hiển thị,độ chính xác của các tủ - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 12 | Kiểm tra thay thế các thiết bị hiển thị(đèn báo pha…) nếu cần - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 13 | Kiểm tra vệ sinh các tiếp điểm, đầu cos trong mạch điều khiển, mạch động lực - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 14 | Kiểm tra các sensor, bộ điều khiển thiết bị đóng cắt kết nối IBMS - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 15 | Kiểm tra hiệu chỉnh liên kết ghép bích(độ kín khít..) - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 16 | Kiểm tra thay thế hệ thống cách nhiệt,bảo ôn nếu cần - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 17 | Kiểm tra cân chỉnh các khớp nối mền,tim ống - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 18 | Kiểm tra cân chỉnh giá đỡ, sơn chống rỉ - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh đường ống cấp gió lạnh- Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 20 | Kiểm tra độ rung, độ định vị của máy, bảo ôn - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 21 | Kiểm tra máng nước xả : Khả năng thoát nước, đọng sương - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 22 | Vệ sinh đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất chuyên dụng - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 23 | Kiểm tra hiệu chỉnh tác động của các van điện từ và Thermostar của FCU - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 24 | Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ.- Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 25 | Mô tơ quạt : + Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết. + Thay thế bạc theo định kỳ hoặc khi cần thiết.- Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 26 | Vệ sinh toàn bộ máy ( riêng dàn trao đổi nhiệt dùng chất tẩy ) - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 27 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh và thay thế khi cần thiết.- Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 28 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 29 | Kiểm tra máng nước ngưng : Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 30 | Vệ sinh đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất chuyên dụng - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 31 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 32 | Kiểm tra đường nước lạnh vào Máy lạnh chính xác, các van chặn, van bypass, van điện từ, đo và hiệu chỉnh lưu lượng nước vào van bypass - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 33 | Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 34 | Mô tơ quạt : + Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết. + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Thay thế bạc, dây đai theo định kỳ hoặc khi cần thiết. - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 35 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh và thay thế khi cần thiết.- Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 36 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm – Số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 37 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 38 | Vệ sinh toàn bộ máy ( riêng dàn trao đổi nhiệt dùng chất tẩy ) - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 39 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn ngưng tụ của MLCX, vệ sinh làm sạch dàn, phin lọc - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 40 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 41 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 24 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 42 | Kiểm tra máng nước ngưng : Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 43 | Vệ sinh đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất chuyên dụng - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 44 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 45 | Kiểm tra đường nước lạnh vào Máy lạnh chính xác, các van chặn, van bypass, van điện từ, đo và hiệu chỉnh lưu lượng nước vào van bypass - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 46 | Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 47 | Mô tơ quạt : + Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết. + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Thay thế bạc, dây đai theo định kỳ hoặc khi cần thiết. - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 48 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh và thay thế khi cần thiết. - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 49 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 50 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 51 | Vệ sinh toàn bộ máy ( riêng dàn trao đổi nhiệt dùng chất tẩy ) - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 52 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn ngưng tụ của MLCX, vệ sinh làm sạch dàn, phin lọc - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 53 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 54 | Làm vệ sinh tổng quát - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 55 | Cập nhật phần mềm - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 56 | Kiểm tra nhiệt độ bên ngoài, bên trong các linh kiện chính - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 57 | Kiểm tra hoạt động của các bộ phận chính: chỉnh lưu, nghịch lưu, giải nhiệt - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 58 | Kiểm tra đầu nối bình, đầu nối động lực - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 59 | Kiểm tra các thông số làm việc của các tủ UPS, phân phối - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 60 | Kiểm tra các chế độ làm việc chủ yếu và quá trình chuyển đổi giữa chúng - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 61 | Kiểm tra hoạt động phóng - nạp bình của acqui, UPS - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 62 | Kiểm tra quạt làm mát, các bộ phận hiển thị, đo đếm – Số lượng thiết bị: 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 63 | Tổng hợp báo cáo bao gồm khuyến cáo về điều kiện hoạt động của UPS - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 64 | Lập Báo cáo kiểm tra- Chu kỳ: 1 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 65 | Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống (tiếp địa, chống sét của các tủ) - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 66 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại khả năng đóng cắt của thiết bị trong tủ - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 67 | Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện động lực.- Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 68 | Vệ sinh tủ điện, thanh cái, khoang công tác, kiểm tra quạt hút giải nhiệt của các tủ- Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 69 | Kiểm tra hiệu chỉnh khả năng hiển thị, độ chính xác của các tủ - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 70 | Kiểm tra thay thế các thiết bị hiển thị (đèn báo pha…) nếu cần - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 71 | Kiểm tra vệ sinh các tiếp điểm, đầu cos trong mạch điều khiển, mạch động lực - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 72 | Kiểm tra độ rung, lắc và độ kín các đường ống đồng từ tầng 8 lên đến tầng 10 - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 73 | Kiểm tra siết chặt các bulông, giá treo đỡ của hệ thống treo đỡ đường nước đồng- Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 74 | Kiểm tra độ cách nhiệt đường ống đồng, độ rò rỉ, đọng sương của hệ thống đường ống đồng - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 75 | Kiểm tra bọc lai bảo ôn và vỏ bọc băng quấn trên đường ống nếu hư hỏng - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 76 | Kiểm tra, siết chặt lại thang, máng đỡ ống đồng - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 77 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 52 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 78 | Kiểm tra máng nước ngưng: Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 79 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 80 | Kiểm tra Răcco và độ kín đường ống dẫn môi chất nối vào dàn nóng và dàn lạnh. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 81 | Bảo trì Mô tơ quạt:+ Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Kiểm tra và cân bằng động lại cánh quạt nếu có sự rung động bất thường.. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 82 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh lọc gió. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 83 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 84 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 85 | Vệ sinh dàn lạnh, lau chùi nước còn sót lại trong, Lau chùi các miệng gió cấp và gió hồi của thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 86 | Cho chạy thiết bị, kiểm tra các van, điểm kết nối. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 87 | Kiểm tra sự hoạt động của các van an toàn đặc biệt là van cơ cao áp. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 88 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX . - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 89 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 90 | Kiểm tra máng nước ngưng: Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 91 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 92 | Kiểm tra Răcco và độ kín đường ống dẫn môi chất nối vào dàn nóng và dàn lạnh. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 93 | Bảo trì Mô tơ quạt:+ Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Kiểm tra và cân bằng động lại cánh quạt nếu có sự rung động bất thường.. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 94 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh lọc gió. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 95 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 96 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 97 | Vệ sinh dàn lạnh, lau chùi nước còn sót lại trong, Lau chùi các miệng gió cấp và gió hồi của thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 98 | Cho chạy thiết bị, kiểm tra các van, điểm kết nối. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 99 | Kiểm tra sự hoạt động của các van an toàn đặc biệt là van cơ cao áp. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 100 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX . - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 101 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh động cơ, trục quay quạt dàn giải nhiệt, cân bằng động các cánh quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 102 | Kiểm tra sự dò rỉ của môi chất lạnh qua sự có mặt của dầu máy nén ở các vị trí nối.- Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 103 | Xúc xạc, cọ rửa hệ thống cánh tản nhiệt đường ống.- Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 104 | Vệ sinh, siết chặt các đai ốc thân vỏ, các đầu cốt kết nối. - Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 105 | Chạy thử, đo đạc kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống điện và chế độ hoạt động của dàn.- Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 106 | Kiểm tra, bảo dưỡng, căn chỉnh, bổ sung dầu mỡ các trục quay, ổ bi, vòng bi..- Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 107 | Đo đạc kiểm tra độ cách điện của động cơ quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 108 | Kiểm tra điện áp của bộ nguồn cấp cho quạt, các giá trị của cảm biến nhiệt độ gắn trên tủ rack để điều khiển tốc độ quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 109 | Kiểm tra, siết chặt các đầu nối điện, đo đạc, hiệu chỉnh chế độ hoạt động của quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 110 | Vệ sinh thân vỏ. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 111 | Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 112 | Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 113 | Kiểm tra hoạt động của thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 114 | Xác lập số liệu - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 115 | Vệ sinh thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 116 | Tháo vỏ vệ sinh toàn bộ máy, Kiểm tra lịch sử hệ thống- Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 117 | Sao lưu dữ liệu hệ thống- Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 118 | Xóa các dữ liệu rác - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 119 | Khởi động lại hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 120 | Kiểm tra lịch sử hệ thống, kiểm tra khả năng điều khiển giám sát từng thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 121 | Sao lưu dữ liệu hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 122 | Xóa các dữ liệu rác - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 123 | Khởi động lại hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.27E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là327.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, điện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành ngành điều hòa không khí và thông gió, điện, công nghệ thông tin, tin học, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, điện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió / điện / công nghệ thông tin, tin học / điện tử-viễn thông / cơ khí / cơ điện tử / tự động hóa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, điện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi