Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hệ lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714970 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:26:00 đến ngày 2022-08-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,041,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là494.041.910(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện lạnh trung tâm (Trong đó có: ≥ 01 hợp đồng cung cấp thi công lắp đặt hệ lạnh có kiểm soát độ ẩm và ≥ 01 hợp đồng thi công phòng sạch) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh.b. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc điện.b. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt hệ lạnh “Thi công lắp đặt hệ lạnh trung tâm phòng MRI” của Bệnh viện Nguyễn Tri Phương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc E-HSDT, trong quá trình đánh giá bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống đồng đường kính 6,4mm dày 0.7mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 15 | |
| 2 | Ống đồng đường kính 9,5mm dày 0.8mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 40 | |
| 3 | Ống đồng đường kính 12,7mm dày 0.8mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 15 | |
| 4 | Ống đồng đường kính 15,9mm dày 0.8mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 30 | |
| 5 | Ống đồng đường kính 19,1mm dày 0.8mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 10 | |
| 6 | Gen cách nhiệt D6, dày 19mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 15 | |
| 7 | Gen cách nhiệt D10, dày 19mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 40 | |
| 8 | Gen cách nhiệt D13, dày 19mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 15 | |
| 9 | Gen cách nhiệt D16, dày 19mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 30 | |
| 10 | Gen cách nhiệt D19, dày 19mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 10 | |
| 11 | Gas R410A nạp bổ sung | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 12 | Nitơ | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 13 | Gas đốt, oxy, bạc hàn | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 14 | Ty, cùm ống gas | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 15 | Khung treo gia cố dàn lạnh | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 16 | Chân đế dàn nóng máy lạnh | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 17 | Vật tư phụ | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 18 | Ống thoát nước D27 | Cung cấp và lắp đặt | m | 40 | |
| 19 | Gen cách nhiệt ống nước D28, dày 13mm | Cung cấp và lắp đặt | m | 40 | |
| 20 | Co, lơi, nối ống nước, keo,… | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 21 | Ty, cùm ống nước | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 22 | Vật tư phụ | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 23 | Tủ điện 12 lines, MCB,... | Cung cấp và lắp đặt | tủ | 1 | |
| 24 | Dây điện nguồn từ tủ HVAC cấp dàn nóng phòng máy MRI: 3x6+1x4mm2 + TE2.5mm2 | Cung cấp và lắp đặt | m | 20 | |
| 25 | Dây điện nguồn từ tủ HVAC cấp dàn lạnh phòng máy MRI: 3x1.5 + 1x1.25mm2 + TE1.5mm2 | Cung cấp và lắp đặt | m | 10 | |
| 26 | Dây điện nguồn từ tủ HVAC cấp dàn nóng VRV: 2x4 + TE2.5mm2 | Cung cấp và lắp đặt | m | 20 | |
| 27 | Dây điện nguồn từ tủ HVAC cấp nguồn dàn lạnh VRV: 2x1.25mm2 + TE1.25mm2 | Cung cấp và lắp đặt | m | 85 | |
| 28 | Dây điện theo ống gas máy lạnh Conceal: 3x1.5mm2 | Cung cấp và lắp đặt | m | 10 | |
| 29 | Dây điện remote 1x2x22 AWG, dây điện khiển dàn lạnh, dàn nóng | Cung cấp và lắp đặt | m | 65 | |
| 30 | Dây điện CV 2x1.25mm2 cấp nguồn quạt | Cung cấp và lắp đặt | m | 50 | |
| 31 | Ống điện ruột gà D20 | Cung cấp và lắp đặt | m | 220 | |
| 32 | Ống điện ruột gà D25 | Cung cấp và lắp đặt | m | 30 | |
| 33 | Vật tư phụ điện | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 34 | Giảm cấp máy lạnh FDR200PY1 KTC: 1080x295/1800x295 L700 Tiêu âm trong bằng Isoflex chống cháy Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 1 | |
| 35 | Box cấp máy lạnh FXMQ40PAVE KTC: 465x220 L300 Tiêu âm trong bằng Isoflex chống cháy Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 2 | |
| 36 | Box cấp máy lạnh FXMQ32PAVE KTC: 315x220 L300 Tiêu âm trong bằng Isoflex chống cháy Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 1 | |
| 37 | Box hồi máy FDR200PY1 + Lọc thô KTC: 1080x295 L1000 Tiêu âm trong bằng Isoflex chống cháy Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 1 | |
| 38 | Box hồi máy FXMQ40PAVE + Lọc thô KTC: 630x250 L300 Tiêu âm trong bằng Isoflex chống cháy Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 2 | |
| 39 | Box hồi máy FXMQ32PAVE + Lọc thô KTC: 480x250 L300 Tiêu âm trong bằng Isoflex chống cháy Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 1 | |
| 40 | Co 900x300 R300 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 1 | |
| 41 | Giảm hồi 1800x300/900x300 L1000 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 1 | |
| 42 | Ống 900x300 L600 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | ống | 1 | |
| 43 | Box miệng gió 4 hướng KTC 280x280 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 8 | |
| 44 | Box miệng gió 2 lớp KTC 350x350 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 8 | |
| 45 | Mặt nạ cấp nhựa, KT 400x400 | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 8 | |
| 46 | Mặt nạ hồi nhựa, KT 400x400 | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 8 | |
| 47 | Ống nhựa D250, cách nhiệt | Cung cấp và lắp đặt | m | 50 | |
| 48 | Cổ dê | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 20 | |
| 49 | Máng nước phụ máy FXMQ32&40 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 3 | |
| 50 | Máng nước phụ máy FDR200 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 1 | |
| 51 | VCD D250 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 6 | |
| 52 | Ống mềm cách nhệt D250 sợi Polieste Silver Flexible Duct | Cung cấp và lắp đặt | m | 20 | |
| 53 | Simili chống rung đầu quạt FXMQ32&40 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | bộ | 3 | |
| 54 | Simili chống rung đầu quạt máy FDR200 Cách nhiệt ngoài PE.OPP dày 20mm | Cung cấp và lắp đặt | bộ | 1 | |
| 55 | Box miệng gió Louver 200x200 L250 | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 4 | |
| 56 | VCD D100 | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 4 | |
| 57 | Miệng gió Louver KTM 200x200 + LCCT | Cung cấp và lắp đặt | Cái | 4 | |
| 58 | Ống mềm D100 | Cung cấp và lắp đặt | m | 10 | |
| 59 | Vật tư phụ (nẹp, la, ron, silicon, keo bạc) | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 60 | Quạt hút trần, KT300x300 | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 | |
| 61 | Máy lạnh âm trần Conceal nối ống gió, loại inverter, 68.000Btu/h, R410a, remote dây | Cung cấp và lắp đặt | bộ | 1 | |
| 62 | Dàn nóng 1 chiều điều hòa | Cung cấp và lắp đặt | cái | 1 | |
| 63 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió 12.300 BTU | Cung cấp và lắp đặt | cái | 1 | |
| 64 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió 15.400 BTU | Cung cấp và lắp đặt | cái | 2 | |
| 65 | Remote có dây | Cung cấp và lắp đặt | cái | 3 | |
| 66 | Bộ chia gas dàn lạnh | Cung cấp và lắp đặt | bộ | 2 | |
| 67 | Chi phí nhân công | Cung cấp và lắp đặt | hệ | 1 | |
| 68 | Chi phí quản lý, bảo hành | Cung cấp và lắp đặt | hệ | 1 | |
| 69 | Chi phí cẩu dàn nóng | Cung cấp và lắp đặt | hệ | 1 | |
| 70 | Chi phí thuê dàn giáo thi công | Cung cấp và lắp đặt | lô | 1 | |
| 71 | Chi phí vận chuyển | Cung cấp và lắp đặt | hệ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9404191E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là494.041.910(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện lạnh trung tâm (Trong đó có: ≥ 01 hợp đồng cung cấp thi công lắp đặt hệ lạnh có kiểm soát độ ẩm và ≥ 01 hợp đồng thi công phòng sạch) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh.b. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc điện.b. Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.- Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi