Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:25:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,488,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là444.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. -Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy Kinh phí thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tiếp xúc của các đầu cốt, cầu đấu, các bảng mạch. Đo độ cách điện của tủ.Điểm tra bộ nạp ắc quy. Dọn dẹp vệ sinh tủ.Kiểm tra các thông tin hiển thị trên tủ: báo cháy giả, báo lỗi, cách ly, thông tin. - Tổng số thiết bị: 1 tủ - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 2 | Kiểm tra các thông tin hiển thị trên tủ: báo cháy giả, báo lỗi, cách ly, thông tin. Nạp lại phần mềm cho tủ sau khi kiểm tra lại hệ thống. - Tổng số thiết bị: 1 tủ - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 3 | Máy tính và phần mềm đồ họa Kiểm tra lịch sử hệ thống.Sao lưu dữ liệu hệ thống. Xóa các dữ liệu rác. Khởi động lại hệ thống. - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 4 | Bảo dưỡng đầu báo khói kèm đế.Tháo đầu báo, vệ sinh bụi bẩn, côn trùng. Kiểm ra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra khả năng hoạt động của đầu báo. - Tổng số thiết bị: 439 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 878 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 5 | Bảo dưỡng đầu báo nhiệt kết hợp cố định và gia tăng kèm đế.Tháo đầu báo, vệ sinh bụi bẩn, côn trùng. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra khả năng hoạt động của đầu báo. - Tổng số thiết bị: 106 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 212 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 6 | Đầu báo Beam.Tháo đầu báo, vệ sinh bụi bẩn côn trùng. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Cân chỉnh đầu báo, xác lập số liệu.Kiểm tra hoạt động của đầu báo. - Tổng số thiết bị: 3 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 6 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 7 | Bảng hiển thị phụ LCD. Kiểm tra các chức năng hoạt động.Vệ sinh thiết bị.Kiểm tra sự tiếp xúc của cầu đấu, đầu cốt. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 8 | Module 4 đầu. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động của modul.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 33 cái - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 33 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 9 | Module 4 đầu vào và 4 đầu ra dạng địa chỉ. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động của modul. Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 38 cái - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 38 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 10 | Còi báo cháy.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 40 cái - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 40 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 11 | Đèn báo cháy. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động thiết bị. Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 40 cái - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 40 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 12 | Nút ấn báo cháy dạng địa chỉ. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 42 cái - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 42 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 13 | Đo cách điện từng tuyến cáp.Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dụng. Vệ sinh thiết bị. Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống. - Tổng số thiết bị: 1hệ thống - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 14 | Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống. - Tổng số thiết bị: 2 hệ thống - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 15 | Trung tâm điều khiển chữa cháy. Kiểm tra tiếp xúc của các đầu cốt, cầu đấu, các bảng mạch. Đo độ cách điện của tủ. Kiểm tra bộ nạp ắc quy. Dọn dẹp vệ sinh tủ. - Tổng số thiết bị: 5 tủ - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 16 | Kiểm tra phần mềm trên tủ, đánh giá các thông tin về báo giả, báo fault, lịch sử,…(chỉ có nhân công). - Tổng số thiết bị: 5 tủ - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 5 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 17 | Đầu báo khói nhiệt kết hợp (kèm đế). Tháo đầu báo, vệ sinh bụi bẩn, côn trùng. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra khả năng hoạt động của đầu báo. - Tổng số thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 68 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 18 | Đầu báo khói dạng địa chỉ thông minh.Tháo đầu báo, vệ sinh bụi bẩn, côn trùng.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra khả năng hoạt động của đầu báo). - Tổng số thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 68 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 19 | Còi đèn báo xả khí.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị:5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 20 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 20 | Còi báo xả khí cho phép cài đặt 28 âm thanh khác nhau. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 21 | Nút ấn xả khí bằng tay. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 22 | Nút ấn tạm dừng.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 23 | Bảng cảnh báo xả khí cấm vào.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 24 | Bảng đèn báo xả khí yêu cầu ra. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 25 | BỘ ĐIỀU KHIỂN VÀ CẢM BIẾN VESDA LASER PLUS Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra đường ống, các đầu hút. Vệ sinh thiết bị, đường ống, đầu hút khí. Kiểm tra các chức năng của bộ điều khiển.Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị: 4 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 26 | Kiểm tra các chức năng của bộ điều khiển.Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị: 4 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 27 | BỘ ĐIỀU KHIỂN VÀ CẢM BIẾN VESDA LASER COMPACT Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra các chức năng của bộ điều khiển. Kiểm tra đường ống, các đầu hút. Xác lập số liệu.Vệ sinh thiết bị, đường ống, đầu hút khí. Kiểm tra các chức năng của bộ điều khiển. - Tổng số thiết bị: 2 bộ - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 28 | Kiểm tra các chức năng của bộ điều khiển.Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị: 2 bộ - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 29 | Cụm bình chữa cháy khí N2. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra áp suất khí trong bình.Kiểm tra các điểm kết nối dẫn khí của hệ thống.Kiểm tra sự đóng mở của van đầu bình.Vệ sinh bình, ống góp . - Tổng số thiết bị: 1 cụm bình - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 30 | Van lựa chọn vùng xả khí điều khiển bằng điện. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra áp suất khí trong bình pilot. Kiểm tra sự đóng mở của van đầu bình.Kiểm tra các điểm kết nối dẫn khí của hệ thống. Kiểm tra sự đóng mở của van chính. Kiểm tra sự đóng mở của van từ. Kiểm tra sự hoạt động bằng điện.Vệ sinh bình, ống góp. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 31 | Hệ thống đường ống chữa cháy khí N2.Kiểm tra các điểm nối của đường ống. Đánh gỉ, sơn lại các vị trí bong tróc, oxi hóa.Vệ sinh đường ống. - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 32 | Hệ thống dây dẫn cho hệ thống báo cháy và chữa cháy khí N2.Đo cách điện từng tuyến cáp. Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dụng.Vệ sinh thiết bị. Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống. - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 33 | Kiểm tra thử xả khí N2 và vật tư tiêu hao 01 bình khí N2 và 01 bình khí kích hoạt. (không bao gồm việc thuê hoặc mua vỏ bình khí N2 và vỏ bình khí kích hoạt.Đây là vỏ đặc chủng nên không thể thuê được). - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 34 | Trung tâm điều khiển chữa cháy.Kiểm tra tiếp xúc của các đầu cốt, cầu đấu, các bảng mạch.Đo độ cách điện của tủ. Kiểm tra bộ nạp ắc quy. Dọn dẹp vệ sinh tủ. - Tổng số thiết bị:1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 35 | Bảng điều khiển giám sát tại chỗ. Kiểm tra các chức năng hoạt động. Kiểm tra sự tiếp xúc của cầu đấu, đầu cốt. Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 36 | Đầu báo khói nhiệt kết hợp (kèm đế). Tháo đầu báo, vệ sinh bụi bẩn, côn trùng. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra khả năng hoạt động của đầu báo. - Tổng số thiết bị: 46 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 92 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 37 | Còi đèn báo xả khí.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 38 | Còi báo cháy.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 39 | Nút ấn xả khí. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động thiết bị.Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 40 | Nút ấn tạm dừng. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị. Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 41 | Bảng cảnh báo xả khí cấm vào. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra hoạt động thiết bị. Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 42 | Bảng cảnh báo xả khí yêu cầu ra. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra hoạt động thiết bị. Vệ sinh thiết bị. - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 43 | Cụm bình khí CO2. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. Kiểm tra dung lượng khí trong bình. Kiểm tra các điểm kết nối dẫn khí của hệ thống. Kiểm tra sự đóng mở của van đầu bình. Vệ sinh bình, ống góp. - Tổng số thiết bị: 1 cụm bình - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 44 | Van lựa chọn vùng xả khí D50. Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Kiểm tra áp suất khí trong bình pilot. Kiểm tra sự đóng mở của van đầu bình. Kiểm tra các điểm kết nối dẫn khí của hệ thống. Kiểm tra sự đóng mở của van chính. Kiểm tra sự đóng mở của van từ. Kiểm tra sự hoạt động bẳng điện. Vệ sinh bình, ống góp . - Tổng số thiết bị: 5 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 45 | Hệ thống đường ống chữa cháy khí CO2. Kiểm tra các điểm nối của đường ống. Đánh gỉ, sơn lại các vị trí bong tróc, oxi hóa. Vệ sinh đường ống. - Tổng số thiết bị: 1 tủ - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 46 | HỆ THỐNG DÂY DẪN CHO HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY KHÍ CO2 Đo cách điện từng tuyến cáp. Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dụng. Vệ sinh thiết bị. Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống. - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 47 | Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống. - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 48 | Kiểm tra thử xả khí Co2 cho 03 vùng và vật tư tiêu hao mỗi vùng 01 bình khí CO2 và 01 bình khí kích hoạt.(không bao gồm việc thuê hoặc mua vỏ bình khí CO2 và vỏ bình khí kích hoạt. Đây là vỏ đặc chủng nên không thể thuê được). - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 49 | Máy bơm điện P=55kw. Kiểm tra hệ thống làm mát . Kiểm tra hệ thống bôi trơn. Kiểm tra cách điện động cơ. Kiểm tra sự hoạt động của bơm. Vệ sinh máy bơm. - Tổng số thiết bị: 4 cái - Chu kỳ: 3 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 50 | Máy bơm bù P=3kw. Kiểm tra hệ thống làm mát .Kiểm tra hệ thống bôi trơn.Kiểm tra hoạt động của hệ thống.Kiểm tra điện nguồn đối với máy bơm điện.Kiểm tra xăng dầu và acquy đối với máy bơm xăng.Thu dọn, vệ sinh.Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị: 4 cái - Chu kỳ: 3 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 51 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P=65kw. Kiểm tra hệ thống làm mát. Kiểm tra hệ thống bôi trơn. Lắp đặt trở lại. Kiểm tra hoạt động của hệ thống. Kiểm tra điện nguồn đối với máy bơm điện. Kiểm tra xăng dầu và acquy đối với máy bơm xăng.Thu dọn, vệ sinh. Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị: 4 cái - Chu kỳ: 3 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 52 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy. Kiểm tra hoạt động của hệ thống.Kiểm tra cáp tín hiệu toàn bộ hệ thống.Kiểm tra bộ nạp ắc quy.Kiểm tra chế độ toàn hệ thống. Đo độ cách điện của từng tuyến cáp. Thu dọn, vệ sinh. Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị: 2 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 53 | Bình bột chữa cháy. Kiểm tra áp suất khối lượng khí trong bình. Vệ sinh bình. - Tổng số thiết bị: 42 bình - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 84 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 54 | Bình chữa cháy CO2.Kiểm tra áp suất khối lượng khí trong bình.Vệ sinh bình. - Tổng số thiết bị: 44 bình - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 88 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 55 | Bình chữa cháy xe đẩy.Kiểm tra áp suất khối lượng khí trong bình.Vệ sinh bình. - Tổng số thiết bị: 7 bình - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 14 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 56 | Van bướm D150. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 6 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 57 | Van bướm D125. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 2 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 58 | Van bướm D100. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc.Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 2 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 59 | Van bướm tín hiệu điện D150.Kiểm tra hoạt động.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 4 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 60 | Van bướm tín hiệu điện D100. Kiểm tra hoạt động.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 15 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 30 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 61 | Van bướm tín hiệu điện D80.Kiểm tra hoạt động.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Siết lại các đai ốc. Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 62 | Van khóa D50. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 63 | Van khóa D32. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc.Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 6 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 64 | Van khóa D25.Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 16 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 65 | Van khóa D15. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc . Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 26 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 52 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 66 | Van một chiều D125. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc . Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 2 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 67 | Van một chiều D100. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc . Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 2 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 68 | Van một chiều D50. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc . Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 69 | Van an toàn D100. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc . Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 70 | Van giảm áp D150.Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc . Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 2 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 71 | Van báo động D150. Kiểm tra hoạt động.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 4 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 72 | Công tắc dòng chảy D125. Kiểm tra hoạt động.Kiểm tra tiếp xúc đâu cốt.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 2 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 73 | Công tắc dòng chảy D100.Kiểm tra hoạt động.Kiểm tra tiếp xúc đâu cốt.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 1 tủ - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 30 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 74 | Công tắc dòng chảy D50. Kiểm tra hoạt động.Kiểm tra tiếp xúc đâu cốt.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 75 | Công tắc áp lực.Kiểm tra hoạt động.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Siết lại các đai ốc .Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 3 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 6 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 76 | Đồng hồ áp lực. Kiểm tra hoạt động.Thu dọn, vệ sinh.Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị:26 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 52 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 77 | Đầu phun Sprinkler.Lau chùi, vệ sinh.Chỉnh sửa lại nếu đầu có rỉ nước. - Tổng số thiết bị: 1944 cái - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 1.944 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 78 | Bình áp lực 200 lực.Kiểm tra áp lực bình.Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt.Siết lại các đai ốc.Xác lập số liệu.Vệ sinh van. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 79 | Van xả khí .Kiểm tra hoạt động.Thu dọn, vệ sinh.Xác lập số liệu. - Tổng số thiết bị: 1 cái - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 80 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG Kiểm tra các điểm nối của đường ống.Đánh gỉ, sơn lại các vị trí bong tróc, oxi hóa.Thau rửa đường ống, xả nước cặn .Vệ sinh đường ống. - Tổng số thiết bị: 1hệ thống - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 81 | Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống. - Tổng số thiết bị: 1 hệ thống - Chu kỳ: 6 tháng / lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 82 | Thau rửa bể nước chữa cháy và bể nước sinh hoạt tòa nhà. - Tổng số thiết bị: 2 hệ thống - Chu kỳ: 1 năm/ lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.444E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là444.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.167.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. -Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực điện / cơ khí / phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi