Gói thầu: Gói thầu số 03: Thực hiện Hỗ trợ đào tạo khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2019-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thực hiện Hỗ trợ đào tạo khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2019-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Hỗ trợ đào tạo khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2019-2025 được giao tại Quyết định số 196... |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:17:00 đến ngày 2022-08-05 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,840,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là389.395.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.818.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng đào tạo các khóa: Khởi sự doanh nghiệp/Khởi sự kinh doanh theo Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT hoặc Thông tư số Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2012. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.576.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.362.882.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Đã thực hiện giảng dạy cho tối thiểu 05 hợp đồng giảng dạy các khoá đào tạo về khởi sự doanh nghiệp/khởi sự kinh doanh theo Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT hoặc Thông tư số Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2022.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch nhân sự theo mẫu,- Bằng cấp,chứng nhận học hàm, học vị giảng viên-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm giảng dạy: Hợp đồng hợp tác giảng dạy, Hợp đồng giữa chủ đầu tư và đơn vị tổ chức đào tạo- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý đào tạo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng làm cán bộ tham gia tổ chức, quản lý đào tạo cho tối thiểu 05 hợp đồng đào tạo về các khoá đào tạo về khởi sự doanh nghiệp/khởi sự kinh doanh theo Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT hoặc Thông tư số Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2012.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch nhân sự theo mẫu- Bằng cấp liên quan- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý: Quyết định cử cán bộ tham gia, Hợp đồng giữa chủ đầutư và đơn vị tổ chức đào tạo- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thực hiện Hỗ trợ đào tạo khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2019-2025 Thực hiện Hỗ trợ đào tạo khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2019-2025 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Hỗ trợ đào tạo khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh theo Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2019-2025 được giao tại Quyết định số 196... |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ((Kèm theo là bản chụp được sao y một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có)). + Bản chụp được sao y các Hợp đồng tương tự đã thực hiện (kèm Phụ lục Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị; + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.840.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Chiềng Cơi, TP.Sơn La, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.752.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Chiềng Cơi, TP.Sơn La, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.752.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Chiềng Cơi, TP.Sơn La, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.752.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Tầng 6, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Chiềng Cơi, TP.Sơn La, tỉnh Sơn La, điện thoại: 02123.752.777 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi xây dựng chương trình khung | Chương V của E-HSMT | Tiết | 20 | Chi phí biên soạn giáo trình |
| 2 | Chi biên soạn giáo trình | Chương V của E-HSMT | Trang | 90 | Chi phí biên soạn giáo trình |
| 3 | Chi sửa chữa và biên tập tổng thể | Chương V của E-HSMT | Tiết | 16 | Chi phí biên soạn giáo trình |
| 4 | Chi thẩm định nhận xét | Chương V của E-HSMT | Tiết | 20 | Chi phí biên soạn giáo trình |
| 5 | Thù lao giảng dạy (Chuyên viên chính) | Chương V của E-HSMT | Buổi/ngày | 4 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 6 | Thuê Phòng nghỉ | Chương V của E-HSMT | Người/Đêm | 3 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 7 | Công tác phí giảng viên | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 4 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 8 | Thuê xe di chuyển | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 4 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 9 | Chi phí tải liệu | Chương V của E-HSMT | Học viên | 140 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 10 | Văn phòng phẩm | Chương V của E-HSMT | Học viên/Lớp | 140 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 11 | Nước uống | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 280 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 12 | Thuê Hội trường | Chương V của E-HSMT | Ngày | 2 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 13 | Thuê dụng cụ phục vụ giảng dạy | Chương V của E-HSMT | Bộ/ngày | 4 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 14 | Chi phí khai giảng, bế giảng | Chương V của E-HSMT | Lớp/lần | 2 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 15 | Chi phí chiêu sinh | Chương V của E-HSMT | Lớp | 1 | Chi phục vụ trực tiếp Đào tạo tại TP Sơn La |
| 16 | Phụ cấp công tác phí | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 4 | Chi phục vụ hoạt động quản lý Đào tạo tại TP Sơn La |
| 17 | Tiền thuê phòng nghỉ | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 3 | Chi phục vụ hoạt động quản lý Đào tạo tại TP Sơn La |
| 18 | Thù lao giảng dạy (Chuyên viên chính) | Chương V của E-HSMT | Buổi/ngày | 20 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 19 | Thuê Phòng nghỉ | Chương V của E-HSMT | Người/Đêm | 15 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 20 | Công tác phí giảng viên | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 20 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 21 | Thuê xe di chuyển | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 20 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 22 | Chi phí tải liệu | Chương V của E-HSMT | Học viên | 250 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 23 | Văn phòng phẩm | Chương V của E-HSMT | Học viên/Lớp | 250 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 24 | Nước uống | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 500 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 25 | Thuê Hội trường | Chương V của E-HSMT | Ngày | 10 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 26 | Thuê dụng cụ phục vụ giảng dạy | Chương V của E-HSMT | Bộ/ngày | 10 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 27 | Chi phí khai giảng, bế giảng | Chương V của E-HSMT | Lớp/lần | 10 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 28 | Chi phí chiêu sinh | Chương V của E-HSMT | Lớp | 5 | Chi phục vụ trực tiếp đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 29 | Phụ cấp công tác phí | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 20 | Chi phục vụ hoạt động quản lý đào tạo tại Trung tâm các huyện |
| 30 | Tiền thuê phòng nghỉ | Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 15 | Chi phục vụ hoạt động quản lý đào tạo tại Trung tâm các huyện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.89395E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.818.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là389.395.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.818.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng đào tạo các khóa: Khởi sự doanh nghiệp/Khởi sự kinh doanh theo Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT hoặc Thông tư số Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2012. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.576.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.362.882.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 3 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Đã thực hiện giảng dạy cho tối thiểu 05 hợp đồng giảng dạy các khoá đào tạo về khởi sự doanh nghiệp/khởi sự kinh doanh theo Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT hoặc Thông tư số Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2022.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch nhân sự theo mẫu,- Bằng cấp,chứng nhận học hàm, học vị giảng viên-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm giảng dạy: Hợp đồng hợp tác giảng dạy, Hợp đồng giữa chủ đầu tư và đơn vị tổ chức đào tạo- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý đào tạo | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng làm cán bộ tham gia tổ chức, quản lý đào tạo cho tối thiểu 05 hợp đồng đào tạo về các khoá đào tạo về khởi sự doanh nghiệp/khởi sự kinh doanh theo Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT hoặc Thông tư số Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2012.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch nhân sự theo mẫu- Bằng cấp liên quan- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm quản lý: Quyết định cử cán bộ tham gia, Hợp đồng giữa chủ đầutư và đơn vị tổ chức đào tạo- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi