Gói thầu: Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Ea Súp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712187-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Ea Súp
Số hiệu KHLCNT 20220778319
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn 10% tiền thu từ đất và kinh phí trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:17:00 đến ngày 2022-08-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,223,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là55.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.900.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đồng bộ đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trọn vẹn một đơn vị cấp huyện.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lương hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng I (có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự huy động tham gia gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Ea Súp
Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Đắk Lắk
24 Tháng
E-CDNT 3 10% tiền thu từ đất và kinh phí trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 46 Phan Bội Châu, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk, Số 46 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.852.47 - Fax: 02623.854.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Hỗ trợ phát triển khoa học kỹ thuật. Địa chỉ: Nhà A, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 phố Viên Trường Đại học Mỏ địa chất, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nghĩa Trung; 266/68 Ymoan, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Đô thị xanh; 113 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 46 Phan Bội Châu, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk, Số 46 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.852.47 - Fax: 02623.854.841


E-CDNT 10.1(a)
1. Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực. 3. Các báo cáo tài chính (2019,2020,2021) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Các tài liệu khác theo E-HSMT
E-CDNT 15.2
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk, Số 46 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.852.47 - Fax: 02623.854.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk, Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ngoại nghiệp Thị trấn Ea Súp (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Điểm 4
2 Nội nghiệp -nt- Điểm 4
3 Ngoại nghiệp -nt- Ha 157
4 Nội nghiệp -nt- Ha 157
5 Ngoại nghiệp -nt- Ha 76
6 Nội nghiệp -nt- Ha 76
7 Ngoại nghiệp -nt- Ha 384
8 Nội nghiệp -nt- Ha 384
9 Ngoại nghiệp -nt- Ha 97
10 Nội nghiệp -nt- Ha 97
11 Ngoại nghiệp -nt- Ha 369
12 Nội nghiệp -nt- Ha 369
13 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 625
14 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) -nt- Hồ sơ 625
15 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 265
16 Các bước 4,5,6,7,8,9 -nt- Thửa 265
17 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 7.335
18 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) -nt- Hồ sơ 7.335
19 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 619
20 Các bước 4,5,6,7,8 -nt- Thửa 619
21 Ngoại nghiệp Xã Cư M'lan (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Điểm 17
22 Nội nghiệp -nt- Điểm 17
23 Ngoại nghiệp -nt- Ha 120
24 Nội nghiệp -nt- Ha 120
25 Ngoại nghiệp -nt- Ha 20
26 Nội nghiệp -nt- Ha 20
27 Ngoại nghiệp -nt- Ha 1.630
28 Nội nghiệp -nt- Ha 1.630
29 Ngoại nghiệp -nt- Ha 212
30 Nội nghiệp -nt- Ha 212
31 Ngoại nghiệp -nt- Ha 1.594
32 Nội nghiệp -nt- Ha 1.594
33 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 7.019
34 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) -nt- Hồ sơ 7.019
35 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 668
36 Các bước 4,5,6,7,8,9 -nt- Thửa 668
37 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 13.036
38 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) -nt- Hồ sơ 13.036
39 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 1.560
40 Các bước 4,5,6,7,8 -nt- Thửa 1.560
41 Ngoại nghiệp Xã Ea Rốk (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Điểm 31
42 Nội nghiệp -nt- Điểm 31
43 Ngoại nghiệp -nt- Ha 110
44 Nội nghiệp -nt- Ha 110
45 Ngoại nghiệp -nt- Ha 38
46 Nội nghiệp -nt- Ha 38
47 Ngoại nghiệp -nt- Ha 2.461
48 Nội nghiệp -nt- Ha 2.461
49 Ngoại nghiệp -nt- Ha 975
50 Nội nghiệp -nt- Ha 975
51 Ngoại nghiệp -nt- Ha 1.083
52 Nội nghiệp -nt- Ha 1.083
53 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 10.487
54 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) -nt- Hồ sơ 10.487
55 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 999
56 Các bước 4,5,6,7,8,9 -nt- Thửa 999
57 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 19.475
58 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) -nt- Hồ sơ 19.475
59 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 2.330
60 Các bước 4,5,6,7,8 -nt- Thửa 2.330
61 Ngoại nghiệp Xã Ya Tờ Mốt (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Điểm 11
62 Nội nghiệp -nt- Điểm 11
63 Ngoại nghiệp -nt- Ha 50
64 Nội nghiệp -nt- Ha 50
65 Ngoại nghiệp -nt- Ha 62
66 Nội nghiệp -nt- Ha 62
67 Ngoại nghiệp -nt- Ha 1.034
68 Nội nghiệp -nt- Ha 1.034
69 Ngoại nghiệp -nt- Ha 199
70 Nội nghiệp -nt- Ha 199
71 Ngoại nghiệp -nt- Ha 744
72 Nội nghiệp -nt- Ha 744
73 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 4.803
74 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) -nt- Hồ sơ 4.803
75 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 458
76 Các bước 4,5,6,7,8,9 -nt- Thửa 458
77 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 8.920
78 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) -nt- Hồ sơ 8.920
79 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 1.067
80 Các bước 4,5,6,7,8 -nt- Thửa 1.067
81 Ngoại nghiệp Xã Ia Jlơi (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Điểm 4
82 Nội nghiệp -nt- Điểm 4
83 Ngoại nghiệp -nt- Ha 6
84 Nội nghiệp -nt- Ha 6
85 Ngoại nghiệp -nt- Ha 5
86 Nội nghiệp -nt- Ha 5
87 Ngoại nghiệp -nt- Ha 354
88 Nội nghiệp -nt- Ha 354
89 Ngoại nghiệp -nt- Ha 241
90 Nội nghiệp -nt- Ha 241
91 Ngoại nghiệp -nt- Ha 621
92 Nội nghiệp -nt- Ha 621
93 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 1.719
94 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) -nt- Hồ sơ 1.719
95 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 164
96 Các bước 4,5,6,7,8,9 -nt- Thửa 164
97 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 3.193
98 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) -nt- Hồ sơ 3.193
99 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 382
100 Các bước 4,5,6,7,8 -nt- Thửa 382
101 Ngoại nghiệp Xã Ea Bung (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Điểm 10
102 Nội nghiệp -nt- Điểm 10
103 Ngoại nghiệp -nt- Ha 28
104 Nội nghiệp -nt- Ha 28
105 Ngoại nghiệp -nt- Ha 22
106 Nội nghiệp -nt- Ha 22
107 Ngoại nghiệp -nt- Ha 1.157
108 Nội nghiệp -nt- Ha 1.157
109 Ngoại nghiệp -nt- Ha 173
110 Nội nghiệp -nt- Ha 173
111 Ngoại nghiệp -nt- Ha 60
112 Nội nghiệp -nt- Ha 60
113 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 4.831
114 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) -nt- Hồ sơ 4.831
115 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 460
116 Các bước 4,5,6,7,8,9 -nt- Thửa 460
117 Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) -nt- Hồ sơ 8.971
118 Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) -nt- Hồ sơ 8.971
119 Các bước công việc 1,2,3 -nt- Thửa 1.074
120 Các bước 4,5,6,7,8 -nt- Thửa 1.074
121 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Quy trình 1 (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Thửa 51.299
122 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính. -nt- Thửa 51.299
123 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính -nt- Thửa 51.299
124 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai -nt- Thửa 51.299
125 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai -nt- Thửa 51.299
126 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã -nt- Thửa 51.299
127 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên -nt- Thửa 38.835
128 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận -nt- Thửa 6.639
129 Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) -nt- Thửa 13.726
130 Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) -nt- Thửa 10
131 Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) -nt- Thửa 16.788
132 Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) -nt- Thửa 8.311
133 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL -nt- Thửa 51.299
134 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) -nt- Thửa 38.835
135 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính -nt- Thửa 51.299
136 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã -nt- Thửa 51.299
137 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính -nt- Thửa 51.299
138 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau -nt- 4,57
139 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền -nt- 4,57
140 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL -nt- 4,57
141 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã -nt- 4,57
142 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề -nt- 4,57
143 Quét trang A3 -nt- Trang 44.264
144 Quét trang A4 -nt- Trang 105.150
145 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) -nt- Trang 149.414
146 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) -nt- Thửa 38.835
147 Thu thập tài liệu, dữ liệu Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Quy trình 3 (Theo nội dung chương V, E-HSMT) Thửa 100.460
148 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền -nt- 1,5
149 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL -nt- 1,5
150 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã -nt- 1,5
151 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính -nt- Thửa 100.460
152 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã -nt- Thửa 100.460
153 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính -nt- Thửa 100.460
154 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (Theo nội dung chương V, E-HSMT) 10
155 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- 10
156 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -nt- 10
157 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- 10
158 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. -nt- 10
159 Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- 10
160 Quét trang A3 -nt- Trang A3 1.600
161 Quét trang A4 -nt- Trang A4 5.700
162 Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh. -nt- Trang 7.300
163 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 250
164 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 250
165 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 250
166 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 250
167 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai -nt- Năm thống kê 200
168 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 50
169 Tỷ lệ 1/5000 -nt- Lớp dữ liệu 1
170 Tỷ lệ 1/10000 -nt- Lớp dữ liệu 2
171 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 7
172 Tỷ lệ 1/5000 -nt- Lớp dữ liệu 1
173 Tỷ lệ 1/10000 -nt- Lớp dữ liệu 2
174 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 7
175 Tỷ lệ 1/5000 -nt- Lớp dữ liệu 1
176 Tỷ lệ 1/10000 -nt- Lớp dữ liệu 2
177 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 7
178 Tỷ lệ 1/5000 -nt- Lớp dữ liệu 1
179 Tỷ lệ 1/10000 -nt- Lớp dữ liệu 2
180 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 7
181 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính -nt- Lớp dữ liệu 10
182 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau -nt- Lớp dữ liệu 10
183 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -nt- 10
184 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- 10
185 Quét trang A3 -nt- Trang A3 160
186 Quét trang A4 -nt- Trang A4 640
187 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). -nt- Trang A3, A4 800
188 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 năm thống kê x số xã) -nt- Năm thống kê 10
189 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Năm thống kê 10
190 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Năm thống kê 10
191 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Năm thống kê 10
192 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai (1 năm thống kê x số xã) -nt- Năm thống kê 10
193 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -nt- 10
194 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- 10
195 Quét trang A3 -nt- Trang A3 304
196 Quét trang A4 -nt- Trang A4 480
197 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). -nt- Trang A3, A4 784
198 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê x số xã) -nt- Kỳ kiểm kê 10
199 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 10
200 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 10
201 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 10
202 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai (1 năm kiểm kê x số xã) -nt- Kỳ kiểm kê 10
203 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính -nt- Lớp dữ liệu 10
204 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau -nt- Lớp dữ liệu 10
205 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công -nt- Huyện 1
206 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Huyện 1
207 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Huyện 1
208 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- Huyện 1
209 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu -nt- Huyện 1
210 Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai -nt- huyện 1
211 Quét trang A3 -nt- Trang A3 205
212 Quét trang A4 -nt- Trang A4 1.094
213 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) -nt- Trang 1.299
214 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 25
215 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 25
216 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 25
217 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê (năm thống kê) 25
218 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai -nt- Năm thống kê 20
219 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 5
220 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 1
221 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 1
222 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 1
223 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp dữ liệu 1
224 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính -nt- Lớp dữ liệu 1
225 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau -nt- Lớp dữ liệu 1
226 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê đất đai -nt- Huyện 1
227 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- Huyện 1
228 Quét trang A3 -nt- Trang A3 11
229 Quét trang A4 -nt- Trang A4 35
230 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). -nt- Trang A3, A4 46
231 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 năm thống kê) -nt- Năm thống kê 1
232 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Năm thống kê 1
233 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Năm thống kê 1
234 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Năm thống kê 1
235 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai (1 năm thống kê) -nt- Năm thống kê 1
236 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Huyện 1
237 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- Huyện 1
238 Quét trang A3 -nt- Trang A3 44
239 Quét trang A4 -nt- Trang A4 66
240 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). -nt- Trang A3, A4 110
241 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 1
242 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 1
243 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 1
244 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai -nt- Kỳ kiểm kê 1
245 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê) -nt- Kỳ kiểm kê 1
246 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính -nt- Lớp dữ liệu 1
247 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau -nt- Lớp dữ liệu 1
248 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Theo nội dung chương V, E-HSMT) huyện 1
249 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. -nt- huyện 1
250 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- huyện 1
251 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- huyện 1
252 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu -nt- huyện 1
253 Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- huyện 1
254 Thu thập tài liệu, dữ liệu -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
255 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
256 Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
257 Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
258 Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
259 Quét trang A3 -nt- Trang 46
260 Quét trang A4 -nt- Trang 450
261 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) -nt- Trang 496
262 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
263 Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
264 Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
265 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
266 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH (năm KH) 2
267 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất -nt- Kỳ QH 2
268 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất (năm gần nhất) -nt- Năm KH 1
269 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp DL 2
270 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp DL 2
271 Tỷ lệ 1/25000 -nt- Lớp DL 2
272 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính -nt- Lớp DL 2
273 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. -nt- Lớp DL 2
274 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp -nt- Lớp DL 1
275 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất -nt- Lớp DL 1
276 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính -nt- Lớp DL 1
277 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- huyện 1
278 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- huyện 1
279 Quét trang A3 -nt- Trang 46
280 Quét trang A4 -nt- Trang 450
281 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) -nt- Trang A3, A4 496
282 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất -nt- Năm kế hoạch 1
283 Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Năm kế hoạch 1
284 Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Năm kế hoạch 1
285 Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Năm kế hoạch 1
286 Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất -nt- Năm kế hoạch 1
287 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính (1 huyện/1 lớp dữ liệu) -nt- Lớp DL 1
288 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất (Theo nội dung chương V, E-HSMT) huyện 1
289 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất -nt- huyện 1
290 Thu thập dữ liệu, tài liệu -nt- huyện 1
291 Rà soát, đánh giá, phân loại -nt- huyện 1
292 Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. -nt- huyện 1
293 Lập báo cáo kết quả thực hiện -nt- huyện 1
294 Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất -nt- huyện 1
295 Quét trang A4 -nt- Trang 47.623
296 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) -nt- Trang 47.623
297 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (chỉ tạo liên kết cho các thửa tại bước 1 "2.1.2+2.1.3+2.1.4" của Mục II trong bảng này) -nt- Thửa 1.885
298 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất -nt- huyện 1
299 Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. -nt- huyện 1
300 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. -nt- huyện 1
301 Đóng gói giao nộp CSDL giá đất -nt- huyện 1
302 Dữ liệu giá đất cụ thể -nt- Thửa 1.247
303 Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất -nt- Thửa 38
304 Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất -nt- Thửa 600
305 Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) -nt- Thửa 23.082
306 Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất (Tổng thửa đất đã nhập dữ liệu thuộc tính giá đất từ bước 2.1.1.1 đến 2.1.1.5) -nt- Thửa 24.967
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là55.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đồng bộ đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trọn vẹn một đơn vị cấp huyện.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lương hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) 1 Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính.1010
2 Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình) 1 Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính.105
3 Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu 1 Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng I (có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ)105
4 Đội trưởng thi công 4 Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính53
5 Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu 20 Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin53
6 Nhân sự huy động tham gia gói thầu 20 Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->