Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khách sạn phục vụ 7 lớp tập huấn nghiệp vụ về công tác dân số năm 2022. (Bao gồm thuê hội trường, thuê chỗ ngủ, trang trí khánh tiết, giải khát giữa giờ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715190-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ khách sạn phục vụ 7 lớp tập huấn nghiệp vụ về công tác dân số năm 2022. (Bao gồm thuê hội trường, thuê chỗ ngủ, trang trí khánh tiết, giải khát giữa giờ)
Số hiệu KHLCNT 20220753534
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định 3189/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:16:00 đến ngày 2022-08-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này là hợp đồng phải có nội dung công việc tương tự gói thầu này. Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận.Nhà thầu phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 182.098.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ khách sạn phục vụ 7 lớp tập huấn nghiệp vụ về công tác dân số năm 2022. (Bao gồm thuê hội trường, thuê chỗ ngủ, trang trí khánh tiết, giải khát giữa giờ)
Phục vụ tập huấn nghiệp vụ về công tác dân số năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định 3189/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim - Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840


- Bên mời thầu: Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Trưng Vương - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chi cục dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846772


E-CDNT 10.7
- Bản scan gốc hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Bản scan gốc hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế đến năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2021; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; - Có tài liệu chứng minh Nhà thầu sẽ cung cấp được dịch vụ khách sạn phục vụ 7 lớp tập huấn nghiệp vụ về công tác dân số năm 2022. (Bao gồm thuê hội trường, thuê chỗ ngủ, trang trí khánh tiết, giải khát giữa giờ); * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu cung cấp để phục vụ đối chiếu trùng khớp với hồ sơ mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm trong E-HSDT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846772
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê phòng nghỉ Tham chiếu theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1
2 Giải khát giữa giờ Tham chiếu theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1
3 Thuê hội trường Tham chiếu theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1
4 Trang trí khánh tiết Tham chiếu theo Chương V, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6014E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là260.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này là hợp đồng phải có nội dung công việc tương tự gói thầu này. Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận.Nhà thầu phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 182.098.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->