Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống ĐIều hòa không khí tòa nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671771-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống ĐIều hòa không khí tòa nhà
Số hiệu KHLCNT 20220671484
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:11:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 751,026,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.578.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống ĐIều hòa không khí tòa nhà
Kinh phí thường xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Liên doanh Sacidelta; Địa chỉ: Phòng 5 tầng 3, số 17 Ngô Quyền, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra thiết kế: Viện Khoa học công nghệ về đầu tư và xây dựng – Địa chỉ: số 4 ngõ 1/13 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Viện Khoa học công nghệ về đầu tư và xây dựng – Địa chỉ: số 4 ngõ 1/13 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Kho bạc Nhà nước


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước , địa chỉ: Số 32, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 10.7
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra bộ điều khiển trung tâm hiển thị số COMFORT NETWORK, ghi lại các thông số hoạt động của thiết bị dựa trên các hiển thị trên bảng điều khiển bao gồm : nhiệt độ, áp suất, điện thế, cường độ dòng điện và tất cả các thông số hoạt động khác. Tổng số lượng thiết bị : 4 máy- Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 48 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
2 Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy nén bao gồm : áp suất dầu, mức dầu, nhiệt độ dầu, thiết bị điều khiển, bảo vệ nhiệt độ, dòng điện, điện áp đầu vào máy nén.- Số lượng thiết bị : 4 máy - Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 48 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
3 Kiểm tra rò rỉ ( bằng xà phòng hoặc máy dò gas ) và lập báo cáo thử xì - Số lượng thiết bị : 4 máy- Chu kỳ: 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
4 Kiểm tra dầu máy nén và fin lọc dầu - Số lượng thiết bị : 4 máy- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
5 Kiểm tra sự hoạt động và vệ sinh các bộ biến tần VSD - Số lượng thiết bị : 4 máy- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
6 Kiểm tra cặn bẩn bám trong lòng ống của bình bay hơi thông qua việc kiểm tra chênh áp của nước lạnh trước khi vào và sau khi ra khỏi bình bay hơi- Số lượng thiết bị : 4 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
7 Kiểm tra cặn bẩn bám trong lòng ống của bình ngưng thông qua việc kiểm tra chênh áp của nước giải nhiệt trước khi vào và sau khi ra khỏi bình ngưng - Số lượng thiết bị : 4 máy- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
8 Làm vệ sinh đường ống (tẩy cặn ) trong bình bay hơi và bình ngưng - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
9 Kiểm tra làm sạch, vệ sinh các thiết bị đo, van lọc cặn, nối mềm và các thiết bị phụ khác của Chiller. Kiểm tra hiệu chỉnh van điện từ, sensor cảm biến nhiệt độ.- Số lượng thiết bị : 4 máy - Chu kỳ: 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
10 Kiểm tra độ cách điện của cáp điện nối với Chiller, tủ điều khiển cho Chiller, làm vệ sinh các thiết bị trong tủ điều khiển. Kiểm tra siết chặt các mối nối của dây dẫn và kiểm tra điều kiện làm việc của tất cả các đèn báo - Số lượng thiết bị : 4 máy - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
11 Kiểm tra nhiệt độ nước vào và ra khỏi tháp, kiểm tra chất lượng nước vào và ra khỏi tháp giải nhiệt, kiểm tra dòng điện, điện áp, chiều quay của quạt, kiểm tra van phao mức nước của tháp giải nhiệt - Số lượng thiết bị : 4 chiếc- Chu kỳ: 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
12 Mô tơ quạt : Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
13 Kiểm tra độ rung động và tiếng ồn của tháp khi làm việc- Số lượng thiết bị : 4 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
14 Kiểm tra hệ phun tưới (các mũi phun ) và các bộ phận tản nước ( cánh tản nhiệt ) - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
15 Vệ sinh làm sạch tháp - Số lượng thiết bị : 4 chiếc- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
16 Kiểm tra , vệ sinh bộ điều khiển biến tần, kiểm tra đáp ứng điều khiển biến tần cho động cơ.- Số lượng thiết bị : 26 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
17 Kiểm tra nhiệt độ gió hồi và nhiệt độ gió cấp khi ra khỏi AHU, PAU.- Số lượng thiết bị : 26 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
18 Kiểm tra máng hứng nước ngưng : khả năng thoát nước, đọng sương, tiến hành làm vệ sinh cặn bẩn ở khay hứng nước ngưng. - Số lượng thiết bị : 26 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
19 Kiểm tra khả năng đóng mở của các van điện từ và khả năng hoạt động của các bộ điều khiển- Số lượng thiết bị : 26 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
20 Tháo, kiểm tra và làm vệ sinh bộ lọc bụi, kiểm tra độ lệch chênh áp của fin lọc. Trong trường hợp độ chênh fin lọc vượt quá mức độ cho phép sẽ đề nghị chủ đầu tư mua thay thế. - Số lượng thiết bị : 26 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
21 Quạt gió của AHU, PAU :- Vệ sinh, đảm bảo thông thoáng gió vào làm mát cuộn dây động cơ.- Kiểm tra cách điện cuộn dây, cuộn dây với vở, siết chặt các đầu nối dây điện vào động cơ- Kiểm tra, bôi trơn bạc trục theo định kỳ- Kiểm tra điện áp đầu vào và đo dòng làm việc của thiết bị. So sánh dòng điện hoạt động với dòng điện định mức qui định ghi trên động cơ.- Kiểm tra chiều quay động cơ để đảm bảo quạt gió quay đúng chiều.- Kiểm tra, căn chỉnh độ trùng dây curoa, căn chỉnh bánh đà. - Số lượng thiết bị : 26 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
22 Kiểm tra cơ cấu cơ khí, siết ốc loại trừ độ rung, độ ồn của AHU, PAU trong quá trình làm việc - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
23 Kiểm tra độ rò rỉ và tiến hành vệ sinh dàn lạnh. Kiểm tra hoạt động của các bộ sưởi điện cũng như độ tin cậy của các công tắc quá nhiệt sưởi. Tiến hành đo dong điện hoạt động các thanh sưởi và so sánh với dòng điện định mức qui định bởi nhà sản xuất. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 26 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
24 Kiểm tra, đo tốc độ tại trục động cơ các tốc độ gió khác nhau của quạt gió FCU- Số lượng thiết bị : 29 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 58 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
25 Kiểm tra máng hứng nước ngưng: khả năng thoát nước, đọng sương - Số lượng thiết bị : 29 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 58 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
26 Quạt gió của FCU :- Vệ sinh thông thoáng gió vào làm mát cuộn dây mô tơ- Kiểm tra cách điện cuộn dây, giữa cuộn dây với vỏ động cơ, siết chặt các đầu nối dây điện với động cơcác đầu nối dây điện và động cơ- Kiểm tra, bôi trơn bạc trục theo định kỳ- Kiểm tra điện áp đầu vào và đo dòng hoạt động của động cơ, so sánh dòng điện hoạt động và dòng điện định mức ghi trên catalogue.- Số lượng thiết bị : 29 dàn- Chu kỳ: 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 116 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
27 Kiểm tra khả năng đóng mở của các van điện từ và khả năng hoạt động của các bộ điều khiển- Số lượng thiết bị : 29 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 58 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
28 Kiểm tra và làm vệ sinh bộ lọc bụi (fin lọc ) bằng phương pháp cơ học sau đó lắp lại các fin lọc- Số lượng thiết bị : 29 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 58 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
29 Tiến hành chạy thử và kiểm tra độ rung, độ ồn khi FCU hoạt động.- Số lượng thiết bị : 29 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 58 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
30 Kiểm tra hoạt động của các bộ sưởi điện cũng như độ tin cậy của các công tắc quá nhiệt sưởi. Trong trường hợp hư hỏng sẽ đề xuất chủ đầu tư thay thế.- Số lượng thiết bị : 29 dàn- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 58 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
31 Kiểm tra khả năng đóng mở của van và khả năng chấp hành của các bộ VAV - Số lượng thiết bị : 135 bộ- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 135 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
32 Kiểm tra khả năng kết nôi của các bộ VAV box - Số lượng thiết bị : 135 bộ- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 135 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
33 Kiểm tra các thông số :- Áp suất, lưu lượng, nhiệt độ nước lạnh trước khi vào và sau khi ra khỏi máy bơm.- Điện áp, dòng điện hoạt động của động cơ bơm.- Chiều quay của bơm.- Số lượng thiết bị : 11 chiếc- Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 132 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
34 Đối với động cơ máy bơm :- Vệ sinh, làm thông thoáng gió và làm mát động cơ.- Kiểm tra độ cách điện cuộn dây, cuộn dây với vỏ.- Kiểm tra bạc làm kín và kiểm tra các ổ trục. Thay dầu mỡ bôi trơn.- Kiểm tra hoạt động của các bộ phận VSD - Số lượng thiết bị : 11 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 22 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
35 Kiểm tra sự rung động và tiếng ồn khác lạ - Số lượng thiết bị : 11 chiếc- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 22 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
36 Kiểm tra sự hoạt động của các áp kế, nhiệt kế trước và độ kín của van trước và sau bơm, tháo kiểm tra và vệ sinh fin lọc- Số lượng thiết bị : 11 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 22 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
37 Kiểm tra các thông số :- Áp suất, lưu lượng, nhiệt độ nước lạnh trước khi vào và sau khi ra khỏi máy bơm.- Điện áp, dòng điện hoạt động của động cơ bơm.- Kiểm tra chiều quay của động cơ. - Số lượng thiết bị : 4 chiếc- Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 48 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
38 Đối với động cơ máy bơm :- Vệ sinh, làm thông thoáng gió và làm mát động cơ.- Kiểm tra độ cách điện cuộn dây, cuộn dây với vỏ.- Kiểm tra bạc làm kín và kiểm tra các ổ trục. Thay dầu mỡ bôi trơn. - Kiểm tra , vệ sinh bộ điều khiển biến tần, kiểm tra đáp ứng điều khiển biến tần cho động cơ - Số lượng thiết bị : 4 chiếc- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
39 Kiểm tra sự rung động và tiếng ồn khác lạ- Số lượng thiết bị : 4 chiếc - Chu kỳ: 3 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 16 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
40 Kiểm tra sự hoạt động của các áp kế, nhiệt kế trước và độ kín của van trước và sau bơm. - Số lượng thiết bị : 4 chiếc- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
41 - Kiểm tra Module công suất, chỉnh lưu, - Kiểm tra các Module I/O, các đầu vào số và đầu vào tương tự, - Kiểm tra điều khiển IGBT và Card nguồn của biến tần, - Vệ sinh lại toàn bộ biến tần, - Bôi thêm keo tản nhiệt mới cho bộ chỉnh lưu, IGBT, - Kiểm tra phần mềm và các lịch sử các lỗi mà biến tần đã gặp phải trước đó, - cho biến tần chạy thử cách điện, cân bằng phase, chạy thử với tải, - Tổng số lượng thiết bị: 4 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
42 Kiểm tra bánh hồi nhiệt - Số lượng thiết bị : 1 bộ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
43 Kiểm tra sự thông thoáng các cửa gió hút và thải ẩm. - Số lượng thiết bị : 1 bộ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
44 Kiểm tra hoạt động của hệ thống lạnh trong máy hút ấm. - Số lượng thiết bị : 1 bộ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
45 Kiểm tra đóng mở của các van gió - Số lượng thiết bị : 1 bộ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
46 Vệ sinh, các cửa gió, lọc bụi - Số lượng thiết bị : 1 bộ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
47 Kiểm tra các thông số :- Kiểm tra áp suất lưu lượng của các quạt gió.- Kiểm tra dòng điện, điện áp của mô tơ quạt.- Kiểm tra chiều quay của động cơ.- Số lượng thiết bị : 12 chiếc - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
48 Mô tơ quạt :- Vệ sinh, thông gió vào cuộn dây mô tơ.- Kiểm tra cách điện cuộn dây, cuộn dây với vỏ, kiểm tra bôi trơn trục động cơ. - Số lượng thiết bị : 12 chiếc- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
49 Kiểm tra độ rung động và tiếng ồn.- Số lượng thiết bị : 12 chiếc - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
50 Kiểm tra , bảo dưỡng động cơ bơm, tủ điện và các thiết bị đo lường của bộ xử lý nước. Kiểm tra cách điện và hoạt động của bơm nước bổ sung. Kiểm tra, lượng muối hoàn nguyên và các thiết bị định lượng.- Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
51 Vệ sinh cốc lọc, thay thế cốc lọc, hóa chất, kiểm tra nguồn nước bổ sung.- Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
52 Kiểm tra, thay thế định kỳ hóa chất làm mềm nước - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
53 Kiểm tra độ chính xác của trang thiết bị hiển thị, đo lường trong hệ thống bằng dụng cụ đo chính xác bên ngoài. - Số lượng thiết bị : 1 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
54 Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống - Số lượng thiết bị : 1 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
55 Kiểm tra ,hiệu chỉnh khả năng đóng cắt của thiết bị - Số lượng thiết bị : 1 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
56 Kiểm tra, xiết chặt các đầu nối cáp và dây điều khiển .Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện- Số lượng thiết bị : 1 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
57 Vệ sinh thông thoáng các tủ điện, kiểm tra quạt hút giải nhiệt cho các tủ điện, kiểm tra dây tiếp địa cho vỏ tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần - Số lượng thiết bị : 1 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
58 Kiểm tra dòng điện, nhiệt độ của cáp động lực, độ tiếp xúc của đầu cốt cáp vào tủ điện - Số lượng thiết bị : 1 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
59 Kiểm tra độ chính xác của các rơ le trung gian - Số lượng thiết bị : 1 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
60 Kiểm tra khả năng kết nối của các bộ vi xử lý với hệ thống điều khiển trung tâm IBMS- Số lượng thiết bị : 1 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
61 Kiểm tra, đánh gỉ, sơn lại các vết nứt trên tủ. - Số lượng thiết bị : 1 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
62 Kiểm tra độ chính xác của trang thiết bị hiển thị, đo lường trong hệ thống bằng dụng cụ đo chính xác bên ngoài.- Số lượng thiết bị : 1 khối tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
63 Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
64 Kiểm tra ,hiệu chỉnh khả năng đóng cắt của thiết bị - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
65 Kiểm tra , xiết chặt các đầu nối cáp và dây điều khiển. Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
66 Vệ sinh thông thoáng các tủ điện, kiểm tra quạt hút giải nhiệt cho các tủ điện, kiểm tra dây tiếp địa cho vỏ tủ - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
67 Kiểm tra dòng điện, nhiệt độ của cáp động lực, độ tiếp xúc của đầu cốt cáp vào tủ điện - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
68 Kiểm tra độ chính xác của các sensor và các rơ le trung gian - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
69 Kiểm tra khả năng kết nối của các bộ vi xử lý với hệ thống điều khiển trung tâm IBMS - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
70 Kiểm tra, đánh gỉ, sơn lại các vết nứt trên tủ. - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
71 Kiểm tra độ chính xác của trang thiết bị hiển thị, đo lường trong hệ thống bằng dụng cụ đo chính xác bên ngoài.- Số lượng thiết bị : 1 khối tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
72 Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
73 Kiểm tra, hiệu chỉnh khả năng đóng cắt của thiết bị - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
74 Kiểm tra, xiết chặt các đầu nối cáp và dây điều khiển. Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
75 Vệ sinh thông thoáng các tủ điện, kiểm tra quạt hút giải nhiệt cho các tủ điện, kiểm tra dây tiếp địa cho vỏ tủ - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
76 Kiểm tra dòng điện, nhiệt độ của cáp động lực, độ tiếp xúc của đầu cốt cáp vào tủ điện - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
77 Kiểm tra độ chính xác của các sensor và các rơ le trung gian - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
78 Kiểm tra khả năng kết nối của các bộ vi xử lý với hệ thống điều khiển trung tâm IBMS - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
79 Kiểm tra, đánh gỉ, sơn lại các vết nứt trên tủ. - Số lượng thiết bị : 1 khối tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
80 Kiểm tra độ chính xác của trang thiết bị hiển thị, đo lường trong hệ thống bằng dụng cụ đo chính xác bên ngoài. - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
81 Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống - Số lượng thiết bị : 26 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
82 Kiểm tra, hiệu chỉnh khả năng đóng cắt của thiết bị - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
83 Kiểm tra , xiết chặt các đầu nối cáp và dây điều khiển. Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
84 Vệ sinh thông thoáng các tủ điện, kiểm tra quạt hút giải nhiệt cho các tủ điện, kiểm tra dây tiếp địa cho vỏ tủ - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
85 Kiểm tra dòng điện, nhiệt độ của cáp động lực, độ tiếp xúc của đầu cốt cáp vào tủ điện - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
86 Kiểm tra độ chính xác của các sensor và các rơ le trung gian - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
87 Kiểm tra khả năng kết nối của các bộ vi xử lý với hệ thống điều khiển trung tâm IBMS - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
88 Kiểm tra, đánh gỉ, sơn lại các vết nứt trên tủ. - Số lượng thiết bị : 26 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 52 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
89 Vệ sinh bề mặt các bộ điều khiển. - Số lượng thiết bị : 174 cái - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 174 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
90 Kiểm tra độ nhạy của các nút điều khiển - Số lượng thiết bị : 174 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 174 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
91 Kiểm tra kết nối giữa bộ điều khiển với hệ thống điều khiển trung tâm của tòa nhà - Số lượng thiết bị : 174 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 174 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
92 Kiểm tra sự hoạt động và độ chính xác của các thiết bị cảm biến , bộ chấp hành thuộc về hệ thống điều khiển.- Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
93 Kiểm tra độ an toàn của các thiết bị và hệ thống dây tín hiệu.- Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
94 Kiểm tra phần mềm kết nối giữa hệ thống IBMS và hệ thống HVAC.- Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 1 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
95 Kiểm tra hiệu chỉnh lại các cửa gió.- Số lượng thiết bị : 1427 chiếc - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1.427 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
96 Vệ sinh các cửa gió - Số lượng thiết bị : 1427 chiếc - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1.427 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
97 Kiểm tra bằng cảm quang độ kín của hệ thống đường ống - Số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
98 Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở của các loại van trên hệ thống đường ống- Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
99 Kiểm tra chức năng hoạt động của các thiết bị phụ trợ trên hệ thống đường ống gồm van , áp kế , xả khí tự động, nhiệt kế, nối mềm,.. - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
100 Kiểm tra sự đọng sương bên ngoài vỏ bảo ôn đường ống nước lạnh - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
101 Kiểm tra làm vệ sinh các bộ lọc cặn, van 1 chiều. Kiểm tra siết chặt cac bulông, giá treo đỡ của đường ống bằng hóa chất chuyên dụng - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
102 Kiểm tra bằng cảm quang độ kín của hệ thống đường ống - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
103 Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở của các loại van trên hệ thống đường ống - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
104 Kiểm tra chức năng hoạt động của các thiết bị phụ trợ trên hệ thống đường ống gồm van , áp kế , xả khí tự động, nhiệt kế , nối mềm,.. - Số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
105 Kiểm tra sơn chống gỉ hệ thống ống nước giải nhiệt trên mái và đường nối với tháp giải nhiệt. Kiểm tra cân chỉnh nối mềm, siết chặt các bu lông liên kết. - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
106 Kiểm tra độ thoát nước ngưng, vệ sinh sục rửa hệ thống thoát nước ngưng. - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
107 Kiểm tra, thay thế cách nhiệt ống nước ngưng nếu bị hư hỏng - Số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
108 Kiểm tra độ kín của các hệ thống đường ống dẫn gió - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
109 Kiểm tra bảo ôn cách nhiệt và hiện tượng đọng sương trên hệ thống đường ống dẫn gió lạnh.- Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
110 Kiểm tra độ kín và độ đàn hồi của các đoạn ống nối mềm nối vào quạt ly tâm và quạt hướng trục nối ống, Kiểm tra cân chỉnh giá đỡ. Kiểm tra vệ sinh đường ống cấp gió lạnh, gió tươi. - Số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
111 Kiểm tra thay thế các cáp điện động lực cấp nguồn đến các thiết bị nếu hư hỏng - Số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
112 Kiểm tra thay thế các cáp điều khiển nếu bị hư hỏng. - Số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
113 Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh máy điều hòa Daikin, công suất 9,000 Btu/h. - Số lượng máy: 3 Bộ - Chu kỳ bảo dưỡng: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 6 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
114 Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh máy điều hòa Fujitsu và Sumikura công suất 12,000 Btu/h. /h. - Số lượng máy: 2 Bộ - Chu kỳ bảo dưỡng: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
115 Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh máy điều hòa Fujitsu và Daikin, công suất 18,000 Btu/h. - Số lượng máy: 2 Bộ - Chu kỳ bảo dưỡng: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
116 Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh máy điều hòa Fujitsu, công suất 24,000 Btu/h. - Số lượng máy: 3 Bộ - Chu kỳ bảo dưỡng: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 6 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
117 Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh máy điều hòa Carrier, công suất 48,000 Btu/h. - Số lượng máy: 2 Bộ - Chu kỳ bảo dưỡng: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
118 Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh máy điều hòa Mitsubishi Electric, công suất 18,000 Btu/h. - Số lượng máy: 2 Bộ - Chu kỳ bảo dưỡng: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
119 Nạp gas bổ sung cho các máy ĐHCB Chi tiết tại chương V - E-HSMT Kg 25 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
120 Kiểm tra tổng thế định kỳ 1 tháng 1 lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
121 Lập báo cáo kiểm tra định kỳ 1 tháng 1 lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
122 Kiểm tra, hiệu chỉnh áp suất đầu đẩy đầu hút của máy nén.- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
123 Kiểm tra căn chỉnh hoạt động của máy nén như độ rung lắc, nhiệt độ nước vào và nước ra, lượng dầu làm mát nạp vào máy, quá trình khởi động.- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
124 Kiểm tra bảo dưỡng đường ống gas, dầu của máy lạnh trung tâm.- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
125 Kiểm tra hiệu chỉnh tình trạng hoạt động của các thiết bị bảo vệ máy nén: rơ le áp suất cao, rơ le áp suất thấp, rơ le dòng.- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
126 Đo đạc, kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống điện động lực, điện điều khiển của máy lạnh trung tâm.- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
127 Tháo dỡ mặt sàng, xúc rửa giàn ngưng, loại bỏ cắu cặn trong giàn ngưng của máy lạnh trung tâm bằng thiết bị chuyên dùng. .- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
128 Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh hệ thống giảm chấn của máy nén, máy lạnh trung tâm.- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
129 Kiểm tra, bảo dưỡng biến tần điều khiển Chiller.- Tổng số lượng thiết bị : 1 máy - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
130 Kiểm tra độ cách điện của động cơ, tiếp địa của động cơ bơm. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
131 Kiểm tra dòng điện làm việc của máy, lưu lượng nước của bơm - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
132 Kiểm tra, vệ sinh làm sạch lò xo, phớt bơm nếu cần thay thế bạc, phớt, vòng bi… - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
133 Kiểm tra và hiệu chỉnh độ cân bằng động các thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
134 Kiểm tra và hiệu chỉnh hoạt động của các thiết bị điều chỉnh nước lạnh như : Van chặn, cảm biến dòng, van phao, van xả khí… - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
135 Kiểm tra và thay thế cách nhiệt đường ống nước lạnh nếu hư hỏng - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
136 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp kế, nhiệt kế, lọc cặn. Trong trường hợp hư hỏng đề xuất thay thế - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
137 Kiểm tra hoạt động và cách nhiệt cho van nối mềm cao su, kiểm tra rò rỉ nước tại các van từ, van một chiều, nhiệt kế, áp kế - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
138 Kiểm tra dây dẫn và thiết bị nối IBMS - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
139 Kiểm tra độ cách điện của động cơ, tiếp địa của động cơ bơm. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
140 Kiểm tra dòng điện làm việc của máy, lưu lượng nước của bơm. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
141 Kiểm tra, vệ sinh làm sạch lò xo, phớt bơm nếu cần thay thế bạc, phớt, vòng bi…. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
142 Kiểm tra và hiệu chỉnh độ cân bằng động các thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
143 Kiểm tra và hiệu chỉnh hoạt động của các thiết bị điều chỉnh nước lạnh như : Van chặn, cảm biến dòng, van phao, van xả khí…. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
144 Kiểm tra và thay thế cách nhiệt đường ống nước lạnh nếu hư hỏng. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
145 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp kế, nhiệt kế, lọc cặn. Trong trường hợp hư hỏng đề xuất thay thế. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
146 Kiểm tra hoạt động và cách nhiệt cho van nối mềm cao su, kiểm tra rò rỉ nước tại các van từ, van một chiều, nhiệt kế, áp kế. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
147 Kiểm tra dây dẫn và thiết bị nối IBMS. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
148 Kiểm tra độ cách điện của động cơ, tiếp địa của động cơ bơm. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
149 Kiểm tra dòng điện làm việc của máy, lưu lượng nước của bơm. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
150 Kiểm tra, vệ sinh làm sạch lò xo, phớt bơm nếu cần thay thế bạc, phớt, vòng bi…. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
151 Kiểm tra và hiệu chỉnh độ cân bằng động các thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
152 Kiểm tra và hiệu chỉnh hoạt động của các thiết bị điều chỉnh nước lạnh như : Van chặn, cảm biến dòng, van phao, van xả khí…. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
153 Kiểm tra và thay thế cách nhiệt đường ống nước lạnh nếu hư hỏng. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
154 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp kế, nhiệt kế, lọc cặn. Trong trường hợp hư hỏng đề xuất thay thế. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
155 Kiểm tra hoạt động và cách nhiệt cho van nối mềm cao su, kiểm tra rò rỉ nước tại các van từ, van một chiều, nhiệt kế, áp kế. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
156 Kiểm tra dây dẫn và thiết bị nối IBMS. - Tổng số lượng thiết bị: 2 chiếc. - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
157 Kiểm tra Module công suất, chỉnh lưu. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
158 Kiểm tra các Module I/O, các đầu vào số và đầu vào tương tự. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
159 Kiểm tra điều khiển IGBT và Card nguồn của biến tần. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
160 Vệ sinh lại toàn bộ biến tần. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
161 Bôi thêm keo tản nhiệt mới cho bộ chỉnh lưu, IGBT. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
162 Kiểm tra phần mềm và các lịch sử các lỗi mà biến tần đã gặp phải trước đó. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
163 Cho biến tần chạy thử cách điện, cân bằng phase, chạy thử với tải. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
164 Kiểm tra Module công suất, chỉnh lưu. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
165 Kiểm tra các Module I/O, các đầu vào số và đầu vào tương tự. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
166 Kiểm tra điều khiển IGBT và Card nguồn của biến tần. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
167 Vệ sinh lại toàn bộ biến tần. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
168 Bôi thêm keo tản nhiệt mới cho bộ chỉnh lưu, IGBT. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
169 Kiểm tra phần mềm và các lịch sử các lỗi mà biến tần đã gặp phải trước đó. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
170 Cho biến tần chạy thử cách điện, cân bằng phase, chạy thử với tải. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
171 Kiểm tra Module công suất, chỉnh lưu. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
172 Kiểm tra các Module I/O, các đầu vào số và đầu vào tương tự. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
173 Kiểm tra điều khiển IGBT và Card nguồn của biến tần. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
174 Vệ sinh lại toàn bộ biến tần. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
175 Bôi thêm keo tản nhiệt mới cho bộ chỉnh lưu, IGBT. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
176 Kiểm tra phần mềm và các lịch sử các lỗi mà biến tần đã gặp phải trước đó. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
177 Cho biến tần chạy thử cách điện, cân bằng phase, chạy thử với tải. - Tổng số lượng thiết bị: 02 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
178 Bảo dưỡng tháp giải nhiệt : Dọn rác, rêu, rong, tảo trong ruột tháp, Đề xuất thay thế nếu vách nhựa trao đổi nhiệt bị xẹp, rách. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
179 Kiểm tra và bảo dưỡng cánh quạt và động cơ quạt tháp. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
180 Kiểm tra các thiết bị điều khiển, van điện từ cho quạt tháp và đóng mở đường nước giải nhiệt, kết nối IBMS. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
181 Phun hóa chất chuyên dụng chống mọc rêu, đóng cặn. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
182 Kiểm tra cách điện động cơ quạt tháp, cánh quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
183 Tẩy cặn trong đường ống giải nhiệt (dùng hóa chất chuyên dụng). - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
184 Vệ sinh đường ống, chân giá tháp giải nhiệt bằng thiết bị chuyên dụng. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
185 Sơn chống gỉ chân giá và hệ thống đường ống nước giải nhiệt. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
186 Siết chặt đai ốc, bệ đỡ. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
187 Vệ sinh trong và ngoài bể nước. - Tổng số lượng thiết bị: 01 bộ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
188 Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống (tiếp địa, chống sét của các tủ). - Tổng số lượng thiết bị: 05 tủ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
189 Kiểm tra hiệu chỉnh lại khả năng đóng cắt của thiết bị trong tủ- Tổng số lượng thiết bị: 05 tủ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
190 Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện động lực.- Tổng số lượng thiết bị: 05 tủ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
191 Vệ sinh tủ điện,thanh cái, khoang công tác, kiểm tra quạt hút giải nhiệt của các tủ- Tổng số lượng thiết bị: 05 tủ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
192 Kiểm tra hiệu chỉnh khả năng hiển thị,độ chính xác của các tủ- Tổng số lượng thiết bị: 05 tủ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
193 Kiểm tra thay thế các thiết bị hiển thị(đèn báo pha…) nếu cần- Tổng số lượng thiết bị: 05 tủ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
194 Kiểm tra vệ sinh các tiếp điểm, đầu cos trong mạch điều khiển, mạch động lực- Tổng số lượng thiết bị: 05 tủ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 10 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
195 Kiểm tra độ rung, lắc và độ kín các đường ống nước lạnh của gian máy trong và căn chỉnh lại- Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
196 Kiểm tra siết chặt các bulông, giá treo đỡ của hệ thống treo đỡ đường nước lạnh - Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
197 Kiểm tra độ cách nhiệt đường ống nước lạnh, độ rò rỉ, đọng sương của hệ thống ống nước lạnh và các thiết bị bơm, chiller, FCU, MLCX - Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
198 Kiểm tra bọc lai PU và vỏ bọc tôn lạnh trên đường ống nếu hư hỏng - Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
199 Kiểm tra, hiệu chỉnh, van và các thiết bị đo lường bằng thiết bị chuyên dụng, đặc biệt là các van bypass, van chặn và van điện từ - Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
200 Kiểm tra vệ sinh lọc cặn, van một chiều - Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
201 Kiểm tra cân chỉnh khớp nối mền,siết chặt bulông liên kết - Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
202 Kiểm tra vệ sinh, súc rửa đường ống bằng hóa chất chuyên dụng - Tổng số lượng thiết bị: 01 Hệ. - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
203 Kiểm tra hoạt động. - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
204 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
205 Siết lại các đai ốc . - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
206 Vệ sinh thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
207 Kiểm tra hoạt động. - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
208 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
209 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
210 Vệ sinh thiết bị- Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
211 Kiểm tra hoạt động. - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
212 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
213 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
214 Vệ sinh thiết bị- Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 8 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
215 Kiểm tra hoạt động. - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
216 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
217 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
218 Vệ sinh thiết bị- - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
219 Kiểm tra hoạt động. - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
220 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
221 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
222 Vệ sinh thiết bị- - Tổng số lượng thiết bị: 02 Bộ - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
223 Kiểm tra hoạt động. - Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
224 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt- Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
225 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
226 Vệ sinh thiết bị- - Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
227 Kiểm tra hoạt động. - Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
228 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt- Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
229 Đo, kiểm tra thông số điện áp đầu vào, đầu ra Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
230 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
231 Vệ sinh thiết bị- - Tổng số lượng thiết bị: 17 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 17 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
232 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 3 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
233 Kiểm tra hoạt động của mô đul. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 3 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
234 Vệ sinh thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 3 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
235 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 2 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
236 Kiểm tra hoạt động của mô đul. - Tổng số lượng thiết bị: 2 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
237 Vệ sinh thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 2 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
238 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 2 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
239 Kiểm tra hoạt động của mô đul. - Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
240 Vệ sinh thiết bị- Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
241 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 6 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 6 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
242 Kiểm tra hoạt động của mô đul. . - Tổng số lượng thiết bị: 6 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 6 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
243 Vệ sinh thiết bị- . - Tổng số lượng thiết bị: 6 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 6 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
244 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 12 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
245 Kiểm tra hoạt động của bộ nguồn. - Tổng số lượng thiết bị: 12 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
246 Vệ sinh thiết bị- Tổng số lượng thiết bị: 12 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
247 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 9 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
248 Kiểm tra hoạt động của thiết bị. . - Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 9 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
249 Xác lập số liệu Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 9 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
250 Vệ sinh thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 9 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
251 Kiểm tra tất cả tính năng, hoạt động của phần mềm, sao lưu dữ liệu hệ thống. - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
252 Khởi động lại hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
253 Kiểm tra lịch sử hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
254 Sao lưu dữ liệu hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
255 Xóa các dữ liệu rác - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
256 Khởi động lại hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
257 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
258 Kiểm tra hoạt động của thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
259 Xác lập số liệu - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
260 Vệ sinh thiết bị- Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
261 Kiểm tra hoạt động - Tổng số lượng thiết bị: 6 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
262 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt- Tổng số lượng thiết bị: 6 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
263 Xác lập số liệu - Tổng số lượng thiết bị: 6 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
264 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 6 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
265 Vệ sinh thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 6 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 12 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
266 Kiểm tra hoạt động - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
267 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
268 Xác lập số liệu - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
269 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
270 Vệ sinh thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
271 Kiểm tra hoạt động - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
272 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
273 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
274 Vệ sinh thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
275 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
276 Kiểm tra hoạt động của thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
277 Xác lập số liệu - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
278 Vệ sinh thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 1 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
279 Kiểm tra hoạt động - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
280 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
281 Siết lại các đai ốc - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
282 Vệ sinh thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 4 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
283 Kiểm tra hoạt động - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
284 Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
285 Xác lập số liệu - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
286 Vệ sinh thiết bị - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ: 6 tháng/lần Chi tiết tại chương V - E-HSMT Lần 2 Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.009E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.578.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học ngành nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động.22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu nộp danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực nhiệt lạnh hoặc ngành thuộc lĩnh vực điều hòa không khí.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->