Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Khu vực 2 tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 - 2023.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Khu vực 2 tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 - 2023. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585153 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:18:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,788,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 323,668,800 VNĐ ((Ba trăm hai mươi ba triệu sáu trăm sáu mươi tám nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Cóchứng nhận/ Chứngchỉ liên quan đến quản lý chất thải y tế hoặc vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khu vực |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạokiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Khu vực 2 tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 - 2023. Mua sắm hàng hóa, sửa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp cùng E-HSDT tất cả các hồ sơ về pháp lý, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, đáp ứng về dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 323.668.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy, tầng M, khu D, trung tâm Ung Bứu, Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267 – máy lẻ 2166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Chợ Rẫy; 201B Nguyễn Chí Thanh, phường 12 quận 5 thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Khu vực 2 tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022-2023 | Cung cấp vệ sinh công nghiệp với diện tích nguy cơ cao 1.484 m2, diện tích nguy cơ trung bình 7505 m2, diện tích nguy cơ thấp 46.537 m2 cho toàn bộ tầng trệt, lầu 1 Khu tòa nhà A, B, C, Khu phòng khám nội soi, siêu âm mở rộng, Các phòng trực bảo vệ, Trung Tâm Đào Tạo - Phòng Kỹ Năng Lâm Sàng, khu vực Hội trường A, A1, A2, B, B1, B2; Tòa nhà Y Học Hạt Nhân (Trại 23); Tòa nhà Thận Nhân Tạo (Trại 24) và Đơn vị điều trị trong ngày khoa Thận Nhân Tạo; Khu Nhà Phòng Quản Trị; Nhà Ăn Công Đoàn (gần hội trường A), các quầy bách hóa; Khu xử lý nước thải; Kho lưu trữ hồ sơ (Kế Hoạch Tổng Hợp); Khu vực công cộng bên ngoài; Ngoại cảnh, cổng ra vào, đường xe chạy, sân vườn, bãi đậu xe, bãi cỏ, các hồ cá. | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Cóchứng nhận/ Chứngchỉ liên quan đến quản lý chất thải y tế hoặc vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát khu vực | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạokiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản trong Bệnh viện. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi