Gói thầu: Mua dịch vụ gia hạn bảo hành thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho các hạng mục chính của hệ thống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ gia hạn bảo hành thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho các hạng mục chính của hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655177 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:56:00 đến ngày 2022-08-08 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,990,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành thiết bị (trong hợp đồng tương tự phải có: Máy chủ Blade; Tủ đĩa lưu trữ San; thiết bị mạng Core…). Nhà thầu đính kèm E - HSDT bản sao chứng thực/ bản gốc hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/ Điện tử hoặc văn bằng trình độ tương đương.Chứng chỉ: có chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp (PMP) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/ Điện tử, hoặc văn bằng trình độ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/ Điện tử hoặc văn bằng trình độ tương đương.Các văn bằng Chứng chỉ, chứng nhận khác trong đó:- Có 01 cán bộ có chứng chỉ ảo hóa của hãng VMware- Có 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất về thiết bị máy chủ blade trong gói thầu này.- Có 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất về thiết bị lưu trữ trong gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dịch vụ gia hạn bảo hành thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho các hạng mục chính của hệ thống Gia hạn bảo hành thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật cho các hạng mục chính của hệ thống 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021; - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư (xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng). - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan của từng nhân sự chủ chốt. - Chứng nhận là đối tác của hãng sản xuất thiết bị trong E-HSMT. Trường hợp tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp, địa chỉ 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.62739715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Tư pháp, địa chỉ 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62739321, Fax: 024.62739359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp, địa chỉ 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62739717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp, địa chỉ 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62739715 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HP BLc7000 CTO 3 IN LCD Plat Enclosure | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 2 | HP BLc7000 CTO 3 IN LCD Plat Enclosure | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 3 | HP BL460c Gen8 10/20Gb FLB CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 4 | HP BL460c Gen8 10/20Gb FLB CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 5 | HP BL460c Gen8 10/20Gb FLB CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 6 | HP BL460c Gen8 10/20Gb FLB CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 7 | HP BL460c Gen8 10/20Gb FLB CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 8 | HP BL460c Gen8 10/20Gb FLB CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 9 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 10 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 11 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 12 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 13 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 14 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 15 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 16 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 17 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 18 | HP BL460c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 19 | HP BL660c Gen8 E5-v2 10/20Gb CTO Blade | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 20 | HP 7506 Switch Chassis | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 21 | HP 3PAR StoreServ 8400 2-N Storage Base600GB 6G SAS 15K 2.5in HDD: 24 | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 | |
| 22 | HP 3PAR StoreServ 7200 2-N Storage BaseHP M6710 300GB 6G SAS 15K 2.5in HDD: 32 HP M6710 600GB 6G SAS 10K 2.5in HDD: 16HP M6710 2.5in 2U SAS Drive Enclosure: 01 | Chi tiết tại Mục 2, chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành thiết bị (trong hợp đồng tương tự phải có: Máy chủ Blade; Tủ đĩa lưu trữ San; thiết bị mạng Core…). Nhà thầu đính kèm E - HSDT bản sao chứng thực/ bản gốc hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/ Điện tử hoặc văn bằng trình độ tương đương.Chứng chỉ: có chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp (PMP) | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/ Điện tử, hoặc văn bằng trình độ tương đương. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật | 5 | Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/ Điện tử hoặc văn bằng trình độ tương đương.Các văn bằng Chứng chỉ, chứng nhận khác trong đó:- Có 01 cán bộ có chứng chỉ ảo hóa của hãng VMware- Có 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất về thiết bị máy chủ blade trong gói thầu này.- Có 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất về thiết bị lưu trữ trong gói thầu này. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi