Gói thầu: Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715544-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên gói thầu Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220622208
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên và nguồn thu học phí năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:55:00 đến ngày 2022-08-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 612,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là612.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cơ quan, đơn vị, tổ chức.(2)Tài liệu cần nộp: - Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, Biên bản nghiệm thu toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn liên 1 hoặc Hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 612.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sỹ nội khoa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ mắt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ Tai- Mũi- Họng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ Răng – Hàm- Mặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ sản khoa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Điều dưỡng, kỹ thuật viên
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Học viện Báo chí và Tuyên truyền
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022
Khám sức khỏe cho cán bộ viên chức và sinh viên năm 2022 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên và nguồn thu học phí năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144


- Bên mời thầu: Học viện Báo chí và Tuyên truyền , địa chỉ: Số 36 - đường Xuân Thủy - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949


E-CDNT 10.7
1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám nội tổng quát và kết luận sức khỏe Hạng mục 1, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
2 Khám chuyên khoa Răng Hàm mặt Hạng mục 2, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
3 Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Hạng mục 3, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
4 Khám chuyên khoa Mắt, đo thị lực Hạng mục 4, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
5 Khám phụ khoa (nữ) Hạng mục 5, Chương V E-HSMT Lần 200 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
6 Khám vú (nữ) Hạng mục 6, Chương V E-HSMT Lần 200 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
7 Vi nấm soi tươi (dịch âm đạo) Hạng mục 7, Chương V E-HSMT Lần 200 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
8 Phiến đồ âm đạo (phát hiện sớm ung thư cổ tử cung) Hạng mục 8, Chương V E-HSMT Lần 200 Khám sức khỏe CBVC – Phần Khám
9 Siêu âm bộ phận tiêu hóa Hạng mục 9, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng
10 Siêu âm bộ phận tiết niệu Hạng mục 10, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng
11 Siêu âm phần phụ, tiền liệt tuyến Hạng mục 11, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng
12 Siêu âm tuyến giáp Hạng mục 12, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng
13 Chụp Xquang tim phổi thẳng Hạng mục 13, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng
14 Điện tâm đồ Hạng mục 14, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Cận lâm sàng
15 Công thức máu ngoại vị (18 thông số) Hạng mục 15, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu
16 Canxi toàn phần Hạng mục 16, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu
17 Đường máu (glucose) Hạng mục 17, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu
18 Mỡ máu (cholesteron+ tryglycerit + HDL + LDL) Hạng mục 18, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu
19 Chức năng Gan (GOT + GPT + GGT) Hạng mục 19, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu
20 Chức năng thận (Ure + creatinin) Hạng mục 20, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu
21 Axits Uric (phát hiện bệnh goutte) Hạng mục 21, Chương V E-HSMT Lần 353 Khám sức khỏe CBVC – Xét nghiệm máu
22 Khám nội tổng quát, tai mũi họng, răng hàm mặt, mắt và kết luận sức khỏe Hạng mục 22, Chương V E-HSMT Lần 2.000 Khám sức khỏe sinh viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.12E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là612.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cơ quan, đơn vị, tổ chức.(2)Tài liệu cần nộp: - Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, Biên bản nghiệm thu toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn liên 1 hoặc Hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 612.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sỹ nội khoa 3 - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.55
2 Bác sỹ mắt 2 - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ55
3 Bác sỹ Tai- Mũi- Họng 2 - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ55
4 Bác sỹ Răng – Hàm- Mặt 2 - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ55
5 Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh 2 - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ55
6 Bác sỹ sản khoa 2 - Bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc cấp bậc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.55
7 Điều dưỡng, kỹ thuật viên 8 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.- Lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu số 11A, 11B và tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->