Gói thầu: Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Buôn Đôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795683-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Buôn Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778319 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 10% tiền thu từ đất và kinh phí trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:45:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,308,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,782,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là71.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đồng bộ đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trọn vẹn một đơn vị cấp huyện.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lương hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu: Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu: Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng I (có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự huy động tham gia gói thầu: Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự huy động tham gia gói thầu: Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai huyện Buôn Đôn Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Đắk Lắk 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | 10% tiền thu từ đất và kinh phí trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực. 3. Các báo cáo tài chính (2019,2020,2021) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Các tài liệu khác theo E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | : Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.782.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk, Số 46 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.852.47 - Fax: 02623.854.841 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk, Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Krông Ana | Lưới địa chính | điểm | 14 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 2 | Xã Krông Ana | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk3) | ha | 80 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 3 | Xã Krông Ana | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk4) | ha | 144 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 4 | Xã Krông Ana | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk2 | ha | 1.357 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 5 | Xã Krông Ana | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk3 | ha | 137 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 6 | Xã Krông Ana | Bản đồ ĐC 1/5000- kk2 | ha | 662 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 7 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | Hồ sơ | 6.740 | |
| 8 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | Hồ sơ | 6.740 | |
| 9 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước công việc 1,2,3 | thửa | 642 | |
| 10 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước 4,5,6,7,8,9 | thửa | 642 | |
| 11 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | Hồ sơ | 12.516 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
| 12 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | Hồ sơ | 12.516 | Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
| 13 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | thửa | 1.497 | |
| 14 | Xã Krông Ana | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8 | thửa | 1.497 | |
| 15 | Xã Ea Huar | Lưới địa chính | điểm | 5 | Đề nghị chào giá tách riêng nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| 16 | Xã Ea Huar | Bản đồ ĐC 1/1000 - kk3 | ha | 20 | Đề nghị chào giá tách riêng nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| 17 | Xã Ea Huar | Bản đồ ĐC 1/1000-kk4 | ha | 30 | Đề nghị chào giá tách riêng nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| 18 | Xã Ea Huar | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk2 | ha | 584 | Đề nghị chào giá tách riêng nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| 19 | Xã Ea Huar | Bản đồ ĐC 1/2000-kk3 | ha | 187 | Đề nghị chào giá tách riêng nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| 20 | Xã Ea Huar | Bản đồ ĐC 1/5000-kk2 | ha | 209 | Đề nghị chào giá tách riêng nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| 21 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 2.764 | |
| 22 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | hồ sơ | 2.764 | |
| 23 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 263 | |
| 24 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8,9 | thửa | 263 | |
| 25 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 5.133 | |
| 26 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | hồ sơ | 5.133 | |
| 27 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 614 | |
| 28 | Xã Ea Huar | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8 | Thửa | 614 | |
| 29 | Xã Ea Wer | Lưới địa chính | điểm | 9 | |
| 30 | Xã Ea Wer | Bản đồ ĐC 1/1000-kk3 | ha | 182 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 31 | Xã Ea Wer | Bản đồ ĐC 1/1000-kk4 | ha | 112 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 32 | Xã Ea Wer | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk2 | ha | 761 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 33 | Xã Ea Wer | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk3 | ha | 140 | nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 34 | Xã Ea Wer | Bản đồ ĐC 1/5000- kk2 | ha | 516 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 35 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 4.509 | |
| 36 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | hồ sơ | 4.509 | |
| 37 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 430 | |
| 38 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước 4,5,6,7,8,9 | Thửa | 430 | |
| 39 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 8.375 | |
| 40 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | hồ sơ | 8.375 | |
| 41 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 1.002 | |
| 42 | Xã Ea Wer | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8 | Thửa | 1.002 | |
| 43 | Xã Tân Hoà | Lưới địa chính | điểm | 18 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 44 | Xã Tân Hoà | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk3) | ha | 246 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 45 | Xã Tân Hoà | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk4) | ha | 113 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 46 | Xã Tân Hoà | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk2 | ha | 841 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 47 | Xã Tân Hoà | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk3 | ha | 662 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 48 | Xã Tân Hoà | Bản đồ ĐC 1/5000- kk2 | ha | 1.406 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 49 | Xã Tân Hoà | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 5.606 | |
| 50 | Xã Tân Hoà | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | hồ sơ | 5.606 | |
| 51 | Xã Tân Hoà | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 534 | |
| 52 | Xã Tân Hoà | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước 4,5,6,7,8,9 | thửa | 534 | |
| 53 | xã Tân Hòa | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | Hồ sơ | 10.411 | |
| 54 | Xã Tân Hoà | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | Hồ sơ | 10.411 | |
| 55 | Xã Tân Hoà | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 1.246 | |
| 56 | Xã Tân Hoà | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8 | Thửa | 1.246 | |
| 57 | Xã Cuôr Knia | Lưới địa chính | điểm | 12 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 58 | Xã Cuôr Knia | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk3) | ha | 95 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 59 | Xã Cuôr Knia | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk4) | ha | 115 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 60 | Xã Cuôr Knia | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk2 | ha | 933 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 61 | Xã Cuôr Knia | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk3 | ha | 241 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 62 | Xã Cuôr Knia | Bản đồ ĐC 1/5000- kk2 | ha | 471 | ề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 63 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 5.002 | |
| 64 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | Hồ sơ | 5.002 | |
| 65 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước công việc 1,2,3 | thửa | 476 | |
| 66 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước 4,5,6,7,8,9 | Thửa | 476 | |
| 67 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 9.290 | |
| 68 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | hồ sơ | 9.290 | |
| 69 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 1.112 | |
| 70 | Xã Cuôr Knia | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8 | thửa | 1.112 | |
| 71 | Xã Ea Bar | Lưới địa chính | điểm | 15 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 72 | Xã Ea Bar | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk3) | ha | 207 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 73 | Xã Ea Bar | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk4) | ha | 269 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 74 | Xã Ea Bar | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk2 | ha | 821 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 75 | Xã Ea Bar | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk3 | ha | 497 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 76 | Xã Ea Bar | Bản đồ ĐC 1/5000- kk2 | ha | 638 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 77 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 5.972 | |
| 78 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | hồ sơ | 5.972 | |
| 79 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 569 | |
| 80 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước 4,5,6,7,8,9 | Thửa | 569 | |
| 81 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 11.092 | |
| 82 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | hồ sơ | 11.092 | |
| 83 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 1.327 | |
| 84 | Xã Ea Bar | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8 | Thửa | 1.327 | |
| 85 | Xã Ea Nuôl | Lưới địa chính | điểm | 31 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 86 | Xã Ea Nuôl | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk3) | ha | 100 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 87 | Xã Ea Nuôl | Bản đồ ĐC 1/1000 (kk4) | ha | 84 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 88 | Xã Ea Nuôl | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk2 | ha | 2.835 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 89 | Xã Ea Nuôl | Bản đồ ĐC 1/2000 - kk3 | ha | 352 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 90 | Xã Ea Nuôl | Bản đồ ĐC 1/5000- kk2 | ha | 2.638 | Đề nghị chào giá tách riêng Nội nghiệp và Ngoại nghiệp |
| 91 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 11.488 | |
| 92 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8,9) | hồ sơ | 11.488 | |
| 93 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp GCN lần đầu-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước công việc 1,2,3 | thửa | 1.094 | |
| 94 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp GCN lần đầu -Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã Các bước 4,5,6,7,8,9 | Thửa | 1.094 | |
| 95 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kê khai đăng ký đất đai thực hiện tại cấp xã (bước 1,2,3) | hồ sơ | 21.335 | |
| 96 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp đổi GCN-Các bước công việc kiểm tra, xác nhận, chuyển HS, nhận thông báo, hồ sơ thực hiện tại cấp xã (bước 4,5,6,7,8) | hồ sơ | 21.335 | |
| 97 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước công việc 1,2,3 | Thửa | 2.553 | |
| 98 | Xã Ea Nuôl | Đăng ký cấp đổi GCN-Chi phi các thửa đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung GCN-Các bước 4,5,6,7,8 | Thửa | 2.553 | |
| 99 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công. | thửa | 11.786 | Công tác chuẩn bị |
| 100 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính. | thửa | 11.786 | Công tác chuẩn bị |
| 101 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính | thửa | 11.786 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
| 102 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai | thửa | 11.786 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
| 103 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai | thửa | 11.786 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
| 104 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | thửa | 11.786 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
| 105 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên | thửa | 10.018 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
| 106 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận | thửa | 2.130 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
| 107 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn-Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) | thửa | 6.457 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
| 108 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn-Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) | thửa | 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
| 109 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn-Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) | thửa | 1.287 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
| 110 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn-Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) | thửa | 2.269 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
| 111 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | thửa | 11.786 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
| 112 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) | thửa | 10.018 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
| 113 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính | Thửa | 11.786 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
| 114 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã | Thửa | 11.786 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
| 115 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng CSDL địa chính | Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính | thửa | 11.786 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
| 116 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp đã đăng ký, cấp GCN | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | xã | 0,9 | 1.1. Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau1.2. Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền1.3. Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL1.4. Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã(chào giá chi tiết từng mục 1.1 đến 1.4) |
| 117 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp đã đăng ký, cấp GCN | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền-Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề | xã | 0,9 | |
| 118 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất-quet trang A3 | trang | 14.201 | |
| 119 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất-quet trang A4 | trang | 32.940 | |
| 120 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | trang | 47.141 | |
| 121 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) | thửa | 10.018 | |
| 122 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, đối với khối lượng thực hiện đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ đia chính và đăng ký đất đai (Quy trình 3) | Thu thập tài liệu, dữ liệu | thửa | 133.592 | |
| 123 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, đối với khối lượng thực hiện đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ đia chính và đăng ký đất đai (Quy trình 3)-Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | xã | 3,89 | 1. Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền2. Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL3. Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã(chào giá chi tiết từ mục 1 đến mục 3) |
| 124 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, đối với khối lượng thực hiện đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ đia chính và đăng ký đất đai (Quy trình 3)-Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | thửa | 133.592 | |
| 125 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, đối với khối lượng thực hiện đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ đia chính và đăng ký đất đai (Quy trình 3)-Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | thửa | 133.592 | 1. Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính2. Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã(chào giá chi tiết theo mục 1 đến 2) |
| 126 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH-Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, đối với khối lượng thực hiện đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ đia chính và đăng ký đất đai (Quy trình 3) | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | thửa | 133.592 | |
| 127 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Công tác chuẩn bị | xã | 7 | 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai(chào giá chi tiết từng mục 1 và 2) |
| 128 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | xã | 7 | 1. Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai2. Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai(chào giá chi tiết cho từng mục 1 và 2) |
| 129 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | xã | 7 | 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.2. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai(chào giá chi tiết cho từng mục 1 và 2) |
| 130 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A3 | trang | 1.120 | |
| 131 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A4 | Trang | 3.220 | |
| 132 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh. | trang | 4.340 | |
| 133 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đa-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | kỳ kiểm kê | 175 | |
| 134 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | kỳ kiểm kê | 175 | 1. Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số2.Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai( chào chi tiết theo phạm vi cung cấp) |
| 135 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Năm thống kê | 140 | |
| 136 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 35 | |
| 137 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ-Tỷ lệ 1/5000 | lớp dữ liệu | 2 | |
| 138 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ-Tỷ lệ 1/10000 | lớp dữ liệu | 4 | |
| 139 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 140 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp-Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 2 | |
| 141 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp-Tỷ lệ 1/10000 | lớp dữ liệu | 4 | |
| 142 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp--Tỷ lệ 1/25000 | lớp dữ liệu | 1 | |
| 143 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)-Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 2 | |
| 144 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)-Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 4 | |
| 145 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 146 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Tỷ lệ 1/5000 | Lớp dữ liệu | 2 | |
| 147 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Tỷ lệ 1/10000 | Lớp dữ liệu | 4 | |
| 148 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 149 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai-Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 150 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai-Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai-Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 151 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai (Tổng số xã)-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | xã | 7 | |
| 152 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai (Tổng số xã)-Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | xã | 7 | |
| 153 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A3 | Trang | 160 | |
| 154 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A4 | trang | 640 | |
| 155 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | trang | 800 | |
| 156 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 năm thống kê x số xã) | năm thống kê | 7 | |
| 157 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai. (1 năm thống kê x số xã) - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | năm thống kê | 7 | |
| 158 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai. (1 năm thống kê x số xã) - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | năm thống kê | 7 | |
| 159 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai) | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai (1 năm thống kê x số xã) | Năm thống kê | 7 | |
| 160 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai (Tổng số xã)-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | xã | 7 | |
| 161 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai (Tổng số xã)-Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | xã | 7 | |
| 162 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A3 | trang | 304 | |
| 163 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A4 | trang | 480 | |
| 164 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | trang | 784 | |
| 165 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê x số xã) | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 166 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê x số xã)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 167 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê x số xã)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 168 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê x số xã)-Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 169 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai (1 năm kiểm kê x số xã) | Kỳ kiểm kê | 7 | |
| 170 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai (1 lớp dữ liệu x số xã)-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 171 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai) | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai (1 lớp dữ liệu x số xã)-Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 7 | |
| 172 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Công tác chuẩn bị-Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | huyện | 1 | |
| 173 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Công tác chuẩn bị-Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | huyện | 1 | |
| 174 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | huyện | 1 | |
| 175 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | huyện | 1 | |
| 176 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đa-Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 177 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đa-Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai-Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | huyện | 1 | |
| 178 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất-Quét trang A3 | trang | 195 | |
| 179 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất-Quét trang A4 | trang | 924 | |
| 180 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | trang | 1.119 | |
| 181 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 25 | |
| 182 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | kỳ kiểm kê | 25 | |
| 183 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | kỳ kiểm kê | 25 | |
| 184 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai-Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 25 | |
| 185 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Năm thống kê | 20 | |
| 186 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | hu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 5 | |
| 187 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 188 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 189 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 190 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai -Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 191 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai-Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 192 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai-Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai-Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 193 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê đất đai | Huyện | 1 | |
| 194 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai-Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | huyện | 1 | |
| 195 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A3 | trang | 11 | |
| 196 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A4 | trang | 35 | |
| 197 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | Trang | 46 | |
| 198 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (1 năm thống kê) | năm thống kê | 1 | |
| 199 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠi | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê đất đai (1 năm thống kê)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Năm thống kê | 1 | |
| 200 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê đất đai (1 năm thống kê)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Năm thống kê | 1 | |
| 201 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê đất đai (1 năm thống kê)-Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Năm thống kê | 1 | |
| 202 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai (1 năm thống kê) | Năm thống kê | 1 | |
| 203 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng siêu dữ liệu kiểm đất đai-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Huyện | 1 | |
| 204 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng siêu dữ liệu kiểm đất đai-Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | huyện | 1 | |
| 205 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A3 | trang | 44 | |
| 206 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định-Quét trang A4 | trang | 66 | |
| 207 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). | Trang | 110 | |
| 208 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 209 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng dữ liệu thuộc tính kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 210 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng dữ liệu thuộc tính kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số-Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 211 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Xây dựng dữ liệu thuộc tính kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê)-Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 212 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai (1 kỳ kiểm kê) | Kỳ kiểm kê | 1 | |
| 213 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai (1 lớp dữ liệu/1 huyện)-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 214 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI | Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai (1 lớp dữ liệu/1 huyện)-Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Lớp dữ liệu | 1 | |
| 215 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thuCSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Công tác chuẩn bị-Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | huyện | 1 | |
| 216 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thuCSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Công tác chuẩn bị-Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. | huyện | 1 | |
| 217 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thuCSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtThu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | huyện | 1 | |
| 218 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thuCSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | huyện | 1 | |
| 219 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thuCSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtĐơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 220 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thuCSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | huyện | 1 | |
| 221 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Thu thập tài liệu, dữ liệu | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 222 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu-Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 223 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu-Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 224 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 225 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 226 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất-Quét trang A3 | trang | 46 | |
| 227 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất-Quét trang A4 | trang | 450 | |
| 228 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang | 496 | |
| 229 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 230 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau-Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 231 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau-Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 232 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính-Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 233 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính-Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Kỳ QH (năm KH) | 2 | |
| 234 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất | Kỳ QH | 2 | |
| 235 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất (năm gần nhất) | Năm KH | 1 | |
| 236 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất-Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 2 | |
| 237 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp-Tỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 2 | |
| 238 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất-Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đấtTỷ lệ 1/25000 | Lớp DL | 2 | |
| 239 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch-Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp DL | 2 | |
| 240 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch-Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất-Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. | Lớp DL | 2 | |
| 241 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch-Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Lớp DL | 1 | |
| 242 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch-Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Lớp DL | 1 | |
| 243 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất-Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Lớp DL | 1 | |
| 244 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Xây dựng siêu dữ liệu kế hoạch sử dụng đất (1 huyện)-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | huyện | 1 | |
| 245 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Xây dựng siêu dữ liệu kế hoạch sử dụng đất (1 huyện)-Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | huyện | 1 | |
| 246 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét trang A3 | Trang | 46 | |
| 247 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Quét trang A4 | trang | 450 | |
| 248 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | trang | 496 | |
| 249 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất | Năm kế hoạch | 1 | |
| 250 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính kế hoạch sử dụng đất (1 năm kế hoạch)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau-Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Năm kế hoạch | 1 | |
| 251 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính kế hoạch sử dụng đất (1 năm kế hoạch)-Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau-Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Năm kế hoạch | 1 | |
| 252 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính kế hoạch sử dụng đất (1 năm kế hoạch)-Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Năm kế hoạch | 1 | |
| 253 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Xây dựng dữ liệu thuộc tính kế hoạch sử dụng đất (1 năm kế hoạch)-Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Năm kế hoạch | 1 | |
| 254 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất ) | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính (1 huyện/1 lớp dữ liệu) | Lớp DL | 1 | |
| 255 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Công tác chuẩn bị-Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công | huyện | 1 | |
| 256 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Công tác chuẩn bị-Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất | huyện | 1 | |
| 257 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Thu thập tài liệu, dữ liệu-Thu thập dữ liệu, tài liệu | huyện | 1 | |
| 258 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu-Rà soát, đánh giá, phân loại | huyện | 1 | |
| 259 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu-Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. | huyện | 1 | |
| 260 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu-Lập báo cáo kết quả thực hiện | huyện | 1 | |
| 261 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin-Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất | huyện | 1 | |
| 262 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin-Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất-Quét trang A4 | trang | 27.366 | |
| 263 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin-Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | trang | 27.366 | |
| 264 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin-Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (chỉ tạo liên kết cho các thửa tại bước 1 "2.1.2+2.1.3+2.1.4" của Mục II trong bảng này) | Thửa | 1.326 | |
| 265 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Xây dựng siêu dữ liệu giá đất-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | huyện | 1 | |
| 266 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Xây dựng siêu dữ liệu giá đất-Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | huyện | 1 | |
| 267 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. | huyện | 1 | |
| 268 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất-Đóng gói giao nộp CSDL giá đất | huyện | 1 | |
| 269 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất-Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm-Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất-Dữ liệu giá đất cụ thể | Thửa | 868 | |
| 270 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất-Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm-Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất-Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất | Thửa | 38 | |
| 271 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất-Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm-Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất-Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Thửa | 420 | |
| 272 | Y DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất-Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất-Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm-Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 13.152 | |
| 273 | XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT-XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất-Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất -Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất (Tổng thửa đất đã nhập dữ liệu thuộc tính giá đất từ bước 2.1.1.1 đến 2.1.1.5) | Thửa | 14.478 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là71.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đồng bộ đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trọn vẹn một đơn vị cấp huyện.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lương hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. | 1 | Kỹ thuật trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. | 1 | Kỹ thuật phó (hoặc phó chủ nhiệm công trình): Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu: Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; | 1 | Cán bộ phụ trách (Trưởng phòng/ban) kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà thầu: Trình độ trên đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Quản lý đất đai, Địa chính; có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng I (có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ) | 10 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính | 4 | Đội trưởng thi công: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin | 20 | Nhân sự trực tiếp tham gia gói thầu: Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự huy động tham gia gói thầu: Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính | 20 | Nhân sự huy động tham gia gói thầu: Trình độ trung cấp trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin, kinh tế, tải chính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi