Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh tòa nhà và an ninh trung tâm dữ liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh tòa nhà và an ninh trung tâm dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 17:33:00 đến ngày 2022-08-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,603,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là233.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh của tòa nhà cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa. Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh tòa nhà và an ninh trung tâm dữ liệu Kinh phí thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước – Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.62764300 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ. - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 2 | Bảo trì bảo dưỡng Bộ kiểm soát trung tâm - Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ. - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 36 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 3 | Bảo trì bảo dưỡng Bộ giao tiếp đầu đọc và bộ điều khiển lập trình xuất nhập - Tổng số lượng thiết bị: 169 Bộ . - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 676 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 4 | Bảo trì bảo dưỡng Đầu đọc thẻ kiểm soát, đầu dò chấn động, đầu dò đập kính - Tổng số lượng thiết bị: 169 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 676 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 5 | Kiểm tra bảo dưỡng acquy dự phòng - Tổng số lượng thiết bị: 177 Bình - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 708 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 6 | Bảo trì bảo dưỡng khóa từ, khóa điện - Tổng số lượng thiết bị: 121 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 484 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 7 | Bảo trì bảo dưỡng tiếp điểm từ, nút nhấn, hộp đập - Tổng số lượng thiết bị: 127 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 508 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 8 | Bảo trì bảo dưỡng Barrier - Tổng số lượng thiết bị: 5 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 20 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 9 | Bảo trì bảo dưỡng màn hình - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái- Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 10 | Bảo trì bảo dưỡng máy tính quản lý hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 11 | Kiểm tra hiệu chỉnh phần mềm Kiểm soát truy nhập, Quản lý thẻ, Quản lý Barrier - Tổng số lượng thiết bị: 04 Bộ chương trình .- Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 12 | Kiểm tra bảo trì mạng lưới đường truyền hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 13 | Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 14 | Bảo trì bảo dưỡng camera - Tổng số lượng thiết bị: 117 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 468 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 15 | Bảo trì bảo dưỡng hộp bảo vệ camera ngoài trời - Tổng số lượng thiết bị: 69 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 276 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 16 | Bảo trì bảo dưỡng màn hình- Tổng số lượng thiết bị: 5 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 20 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 17 | Bảo trì bảo dưỡng máy chủ quản lý hệ thống camera - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 18 | Bảo trì bảo dưỡng máy trạm quản lý hệ thống camera - Tổng số lượng thiết bị: 4 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 19 | Kiểm tra bảo dưỡng ổ cắm mạng truyền dẫn tín hiệu của camera - Tổng số lượng thiết bị: 117 Ổ cắm. - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 468 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 20 | Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 21 | Bảo trì bảo dưỡng Bộ kiểm soát trung tâm - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 22 | Bảo trì bảo dưỡng Bộ giao tiếp đầu đọc và bộ điều khiển lập trình xuất nhập - Tổng số lượng thiết bị: 10 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 40 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 23 | Bảo trì bảo dưỡng Đầu đọc thẻ kiểm soát, đầu dò chấn động, đầu dò đập kính - Tổng số lượng thiết bị: 40 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 160 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 24 | Kiểm tra bảo dưỡng acquy dự phòng - Tổng số lượng thiết bị: 11 Bình - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 44 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 25 | Bảo trì bảo dưỡng khóa từ, khóa điện - Tổng số lượng thiết bị: 15 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 60 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 26 | Bảo trì bảo dưỡng tiếp điểm từ, nút nhấn, hộp đập - Tổng số lượng thiết bị: 9 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 36 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 27 | Bảo trì bảo dưỡng màn hình - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 28 | Bảo trì bảo dưỡng máy tính quản lý hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 29 | Kiểm tra hiệu chỉnh phần mềm Kiểm soát truy nhập - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ Chương trình - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 30 | Kiểm tra bảo trì mạng lưới đường truyền hệ thống kiểm soát vào ra - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 31 | Kiểm tra đánh giá toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Tổng số lượng thiết bị: 1 Hệ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 32 | Bảo trì bảo dưỡng camera - Tổng số lượng thiết bị: 21 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 84 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 33 | Bảo trì bảo dưỡng màn hình - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 34 | Bảo trì bảo dưỡng máy chủ quản lý hệ thống camera - Tổng số lượng thiết bị: 2 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 35 | Kiểm tra bảo dưỡng ổ cắm mạng truyền dẫn tín hiệu của camera - Tổng số lượng thiết bị: 21 Ổ cắm - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 84 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 36 | Kiểm tra bảo dưỡng và hiệu chỉnh bộ chuyển mạch (Switch - POE) - Tổng số lượng thiết bị: 2 Thiết bị - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 37 | Bảo trì Tủ báo động trung tâm, báo cháy 6 kênh Sterling Compact - Tổng số lượng thiết bị: 1 Tủ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 38 | Bảo trì Bộ quay số tự động Vocaliser - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 39 | Bảo trì Mắt thần hồng ngoại Visonic disc - ET- Tổng số lượng thiết bị: 23 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 92 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 40 | Bảo trì Nút nhấn khẩn cấp SS-075 - Tổng số lượng thiết bị: 10 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 40 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 41 | Bảo trì Loa báo động PS-222H - Tổng số lượng thiết bị: 2 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 42 | Bảo trì Tiếp điểm trạng thái SM - 200 - Tổng số lượng thiết bị: 4 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 43 | Bảo trì bảo dưỡng camera axis P1405-LE - Tổng số lượng thiết bị: 13 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 52 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 44 | Kiểm tra bảo dưỡng ổ cắm mạng truyền dẫn tín hiệu của camera - Tổng số lượng thiết bị: 13 Ổ cắm - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 52 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 45 | Bảo trì bảo dưỡng máy chủ quản lý hệ thống camera IBM x3630 M4 - Tổng số lượng thiết bị: 1 Bộ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 46 | Bảo trì bảo dưỡng màn hình 32’’ Samsung - Tổng số lượng thiết bị: 1 Cái - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 47 | Kiểm tra bảo dưỡng và hiệu chỉnh bộ chuyển mạch Switch kết nối camera tầng hầm 2 WS-C2960 - Tổng số lượng thiết bị: 1 Thiết bị - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 48 | Kiểm tra bảo dưỡng và hiệu chỉnh DVI video Extender - Tổng số lượng thiết bị: 2 Thiết bị - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 49 | Bảo trì bảo dưỡng tủ rack VRV27-880 - Tổng số lượng thiết bị: 1 Tủ - Chu kỳ 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.33E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là233.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh của tòa nhà cho công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa. Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa (Không kể thời gian trước khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc phụ trách an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu nộp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận của công nhânTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử-viễn thông, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia thi công hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án bảo trì, bảo dưỡng hệ thống an ninh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi