Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực chuyên môn đảm bảo công tác kiểm soát nhiễm khuẩn và hỗ trợ tổng hợp tài Tòa nhà khối ngoại, Trung tâm xét nghiệm, Khối cận lâm sàng, Khu điều trị ban ngày; Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Trung tâm phãu thuật và điều trị theo yêu cầu tòa nhà Kỹ thuật cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực chuyên môn đảm bảo công tác kiểm soát nhiễm khuẩn và hỗ trợ tổng hợp tài Tòa nhà khối ngoại, Trung tâm xét nghiệm, Khối cận lâm sàng, Khu điều trị ban ngày; Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Trung tâm phãu thuật và điều trị theo yêu cầu tòa nhà Kỹ thuật cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:18:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,424,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là58.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.255.299.452VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lau kính cho ít nhất 01 tòa nhà trong Bệnh viện có chiều cao ≥ 15 tầng; và tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp và dịch vụ hỗ trợ tổng hợp trong Bệnh viện có giá trị tối thiểu là 20 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, bao gồm: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp sao y: hoá đơn tài chính.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám Đốc Điều Hành Dịch vụ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có kinh nghiệm quản lý điều hành các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý điều hành, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 03 hợp đồng).Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S.Có chứng nhận hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại CSYTĐược tham gia khóa đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn Iso 14001:2015, hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001-2018, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng Kiểm tra/ Kiểm soát chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 03 hợp đồng).Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn vệ sinh lao động, an toàn hóa chất do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực).Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5SĐược cơ quan thẩm quyền cấp chứng nhận quản lý chất lượng bệnh viện, kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệpCó tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại CSYT (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp)Được tham gia khóa đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn Iso 14001:2015, hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001-2018, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát viên. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 03 hợp đồng).Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn vệ sinh lao động, an toàn hóa chất do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực).Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5SCó tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại CSYT (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp)Chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo vệ sinh công nghiệp và hỗ trợ tổng hợpChứng nhận đã tham gia khóa đào tạo hộ lý công và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực chuyên môn đảm bảo công tác kiểm soát nhiễm khuẩn và hỗ trợ tổng hợp tài Tòa nhà khối ngoại, Trung tâm xét nghiệm, Khối cận lâm sàng, Khu điều trị ban ngày; Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Trung tâm phãu thuật và điều trị theo yêu cầu tòa nhà Kỹ thuật cao Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp và hỗ trợ tổng hợp năm 2022 của Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) để chứng minh tư cách thực hiện gói thầu. 2- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV của E-HSMT (văn bẳng, hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự). 3- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, gồm: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán (bao gồm cả hoá đơn tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Trung tướng Mai Hồng Bàng - Giám đốc Bệnh viện. Địa chỉ: Nhà chỉ huy cơ quan, Số 1A Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng - HN; ĐT 04.62702300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: Số 1A, Phố Trần Hưng Đạo - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh, bảo dưỡng sàn, lau kính Toàn bộ sảnh chính tầng 1, sảnh chung tòa nhà khối nội, sảnh chung tòa nhà khối ngoại | Chương V, E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Sảnh tầng 1: gồm nhà nội, nhà ngoại, khu thanh toán viện phí nhà ngoại, thang máy chính nhà 9 tầng (4 cái) Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 3 | Sảnh tầng 1: gồm nhà nội, nhà ngoại, khu thanh toán viện phí nhà ngoại, thang máy chính nhà 9 tầng (4 cái) Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 4 | Sảnh tầng 1: Nhà vệ sinh công cộng tầng 1 nhà 9 tầng Từ 6h00 đến 18h00(nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 5 | Tầng 1: Khoa khám bệnh đa khoa (C1-1), thanh toán Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 3 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 6 | Tầng 2: Hỗ trợ sinh sản (C1-1) Từ 6h00 đến 18h00(nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 7 | Tầng 2: Trung tâm Nghiên Cứu Y Học Việt Đức Từ 6h00 đến 17h00(nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 8 | Tầng 3: Khoa CTCH cột sống B1.D Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 9 | Tầng 3: Khoa CTCH cột sống B1.D Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 10 | Tầng 3: Khoa CTCH cột sống B1.D Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 11 | Tầng 4: Khoa phẫu thuật chi trên và vi phẫu (B1B) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 12 | Tầng 4: Khoa phẫu thuật chi trên và vi phẫu (B1B) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 13 | Tầng 4: Khoa phẫu thuật chi trên và vi phẫu (B1B) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 14 | Tầng 5: Khoa phẫu thuật khớp B1.C Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 15 | Tầng 5: Khoa phẫu thuật khớp B1.C Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 16 | Tầng 5: Khoa phẫu thuật khớp B1.C Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 17 | Tầng 6: Khoa chấn thương chỉnh hình tổng hợp B1.A Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 18 | Tầng 6: Khoa chấn thương chỉnh hình tổng hợp B1.A Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 19 | Tầng 6: Khoa chấn thương chỉnh hình tổng hợp B1.A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 20 | Tầng 7: Khoa gây mê hồi sức B5 + Viện CTCH, Bộ môn CTCH -B1: Từ 6h00 đến 17h00 | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 21 | Tầng 8: Trung tâm đột quỵ não A7C ( A21 cũ ) + Khu điều trị Oxy Cao áp: Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 22 | Tầng 8: Trung tâm đột quỵ não A7C ( A21 cũ ) + Khu điều trị Oxy Cao áp: Từ 6h00 đến 14h00 | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 23 | Tầng 8: Trung tâm đột quỵ não A7C ( A21 cũ ) + Khu điều trị Oxy Cao áp: Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 24 | Tầng 8: Trung tâm đột quỵ não A7C ( A21 cũ ) + Khu điều trị Oxy Cao áp: Từ 18h00 đến 06h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 25 | Tầng 9: Khoa phụ sản-B11 Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 26 | Tầng 9: Khoa phụ sản-B11 Từ 18h00 đến 06h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 27 | Tầng 9: Khoa phụ sản-B11 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 3 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 28 | Tầng 9: Hội trường Từ 6h00 đến 17h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 29 | Tầng 10: Khu lánh nạn + khu kỹ thuật tòa nhà + công nhân kỹ thuật: Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 30 | Tầng 11: Nội Thần Kinh. A7A Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 31 | Tầng 11: Nội Thần Kinh. A7A Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 32 | Tầng 11: Nội Thần Kinh. A7A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 33 | Tầng 12: Hồi Sức Thần Kinh - A7 D Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 34 | Tầng 12: Hồi Sức Thần Kinh - A7 D Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 35 | Tầng 12: Hồi Sức Thần Kinh - A7 D Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 36 | Tầng 12A: Khoa ngoại thần kinh B6 Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 37 | Tầng 12A: Khoa ngoại thần kinh B6 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 38 | Tầng 12A: Khoa ngoại thần kinh B6 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 39 | Tầng 14: Khoa mắt B7 Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 40 | Tầng 14: Khoa mắt B7 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 41 | Tầng 14: Khoa mắt B7 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 42 | Tầng 14: Khoa Tai Mũi Họng B9 Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 43 | Tầng 14: Khoa Tai Mũi Họng B9 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 44 | Tầng 14: Khoa Tai Mũi Họng B9 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 45 | Tầng 15: Khoa Gan Mật Tụy B3B Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 46 | Tầng 15: Khoa Gan Mật Tụy B3B Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 47 | Tầng 15: Khoa Gan Mật Tụy B3B Từ 6h00 đến 14h00 | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 48 | Tầng 16: Khoa phẫu thuật ống tiêu hóa B3A Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 49 | Tầng 16: Khoa phẫu thuật ống tiêu hóa B3A Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 50 | Tầng 16: Khoa phẫu thuật ống tiêu hóa B3A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 51 | Tầng 17: Phẫu Thuật Hậu môn Trực Tràng B3C Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 52 | Tầng 17: Phẫu Thuật Hậu môn Trực Tràng B3C Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 53 | Tầng 17: Phẫu Thuật Hậu môn Trực Tràng B3C Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 54 | Tầng 18: Ngoại tiết niệu B2B Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 55 | Tầng 18: Ngoại tiết niệu B2B Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 56 | Tầng 18: Ngoại tiết niệu B2B Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 57 | Tầng 19: Nội Tiết Trên B2A- Ghép Thận Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 58 | Tầng 19: Nội Tiết Trên B2A- Ghép Thận Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 59 | Tầng 19: Nội Tiết Trên B2A- Ghép Thận Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 60 | Tầng 20: Khoa ngoại lồng ngực B4 Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 61 | Tầng 20: Khoa ngoại lồng ngực B4 Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 62 | Tầng 20: Khoa ngoại lồng ngực B4 Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 63 | Tầng 21: Khoa phẫu thuật hàm tạo hình và vi phẫu B8B Khoa Phẫu Thuật Sọ Mặt B8A Từ 6h00 đến 18h30 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 64 | Tầng 21: Khoa phẫu thuật hàm tạo hình và vi phẫu B8B Khoa Phẫu Thuật Sọ Mặt B8A Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 65 | Tầng 21: Khoa phẫu thuật hàm tạo hình và vi phẫu B8B Khoa Phẫu Thuật Sọ Mặt B8A Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà ngoại khoa |
| 66 | Tầng hầm B2:Khu kỹ thuật tòa nhà Khu điều trị ung thư ban ngày, Khu tư vấn giảm đau (viện ung thư). Khu điều trị ban ngày. Khu nhân viênTừ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B2, Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 67 | Khu Xạ Trị - Xạ phẫu A6CTừ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B2, Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 68 | Khu điều trị ban ngày A6 Ca 1: Từ 6h00 đến 14h00 | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B2, Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 69 | Khu điều trị ban ngày A6 Ca 2: Từ 14h00 đến 22h00 | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Khu vực hầm B2, Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 70 | Tầng 2: Khu CT + Khu X- Quang + Khu MRI Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 71 | Tầng 3: Khoa răng (B10) + khoa VLTLPPCN(C6) Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 4 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 72 | Tầng 4: Khoa trung tâm xét nghiệm +Khoa huyết học (C2A) + Khoa sinh hóa (C2-B) +Khoa vi sinh vật (C2C) + Khoa miễn dịch (C2D) + Khoa giải phẫu bệnh (C5) +Khoa truyền máu (C16) + Khoa sinh học phân tử (C17) Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 4 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 73 | Tầng 5: Khu nhân viên trung tâm xét nghiệm Từ 6h00 đến 17h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 2 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 74 | Tầng 5: Khu vực Angio can thiệp tim mạch A2C Từ 6h00 đến 18h30p (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 75 | Tầng 5: Khu vực Angio can thiệp tim mạch A2C Từ 18h đến 06h(nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 76 | Tầng 5: Khu vực Angio can thiệp tim mạch A2C Từ 06h đến 18h (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 3 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 77 | Giám sát Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 78 | Giám sát Từ 6h00 đến 18h00 (nghỉ ca 1h/nv) | Chương V, E-HSMT | Vị trí | 1 | Tòa nhà 11 tâng khu khối kỹ thuật cận lâm sàng |
| 79 | Tầng 1: Khu Đăng ký Quầy Thuốc, Cantin Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 80 | Tầng 2: Khám thẩm mỹ + Khu điều trị Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 3 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 81 | Tầng 3: Cận lâm sàng + các phòng khám Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 82 | Tầng 4: Nội khoa cao cấp Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 3 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 83 | Tầng 5: Khu điều trị VIP - Supper VIP Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 84 | Tầng 5: Khu điều trị VIP - Supper VIP Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 85 | Tầng 6: Sinh con trọn gói Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 86 | Tầng 6: Sinh con trọn gói Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 87 | Tầng 6: Sinh con trọn gói Từ 18h đến 6h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 88 | Tầng 6: Sinh con trọn gói Từ 14h đến 22h | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 89 | Tầng 7: Phòng mổ Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 90 | Tầng 7: Phòng mổ Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 3 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 91 | Tầng 7: Phòng mổ Từ 13h đến 22h | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 92 | Tầng 7: Phòng mổ Từ 13h đến 22h | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 93 | Tầng 8: Phòng mổ Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 94 | Tầng 8: Phòng mổ Từ 6h đến 18h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 3 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 95 | Tầng 8: Phòng mổ Từ 13h đến 22h | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 96 | Tầng 8: Phòng mổ Từ 13h đến 22h | Chương V, E-HSMT | vị trí | 1 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| 97 | Tầng 9: Khu nhân viên + Kỹ thuật tòa nhà + Mái sân đỗ trực thăng + 02 cầu thang bộ Từ 6h đến 17h (nghỉ ca 1h) | Chương V, E-HSMT | vị trí | 2 | Trung tâm khám và điều trị theo yêu cầu - Tòa nhà 9 tầng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.255.299.452VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là58.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.255.299.452VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ lau kính cho ít nhất 01 tòa nhà trong Bệnh viện có chiều cao ≥ 15 tầng; và tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp và dịch vụ hỗ trợ tổng hợp trong Bệnh viện có giá trị tối thiểu là 20 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, bao gồm: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp sao y: hoá đơn tài chính.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám Đốc Điều Hành Dịch vụ. | 1 | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có kinh nghiệm quản lý điều hành các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý điều hành, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 03 hợp đồng).Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S.Có chứng nhận hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại CSYTĐược tham gia khóa đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn Iso 14001:2015, hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001-2018, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng phòng Kiểm tra/ Kiểm soát chất lượng. | 1 | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 03 hợp đồng).Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn vệ sinh lao động, an toàn hóa chất do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực).Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5SĐược cơ quan thẩm quyền cấp chứng nhận quản lý chất lượng bệnh viện, kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệpCó tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại CSYT (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp)Được tham gia khóa đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn Iso 14001:2015, hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001-2018, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát viên. | 2 | Yêu cầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực có công chứng các tài liệu sau:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm quản lý giám sát các lĩnh vực vệ sinh làm sạch môi trường bệnh viện.- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT. Kèm theo:Hợp đồng thực hiện dịch vụ mà nhân sự này quản lý giám sát, quyết định bổ nhiệm hoặc phân công công việc (tối thiểu 03 hợp đồng).Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo an toàn vệ sinh lao động, an toàn hóa chất do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực).Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5SCó tài liệu chứng minh đã tham gia khóa tập huấn thực hành, giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn y tế tại CSYT (chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp)Chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo vệ sinh công nghiệp và hỗ trợ tổng hợpChứng nhận đã tham gia khóa đào tạo hộ lý công và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi