Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo hành mở rộng hệ thống thiết bị mạng và hệ thống phòng máy chủ của Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo hành mở rộng hệ thống thiết bị mạng và hệ thống phòng máy chủ của Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742399 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:08:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,616,585 VNĐ ((Năm mươi ba triệu sáu trăm mười sáu nghìn năm trăm tám mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.574.439.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.502.107.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia Microsoft |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ MCITP- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Oracle |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ OCP 12c- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Oracle |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ RAC- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ về Storage hoặc tương đương của hãng sản xuất thiết bị lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ CCIE về Routing & Switching và 01 chuyên gia có chứng chỉ CCIE Security. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo hành mở rộng hệ thống thiết bị mạng và hệ thống phòng máy chủ của Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2022 Mua sắm hàng hóa, sửa chữa, dịch vụ bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp cùng E-HSDT tất cả các hồ sơ về pháp lý, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, đáp ứng về dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.616.585 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY; Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – 028.38.563.536; Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 –028.38.563.536; fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị Đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy, tầng M khu D Trung tâm Ung Bướu. Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống nguồn điện APC Symmetra PX 16kW | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 48.268.000VNĐ |
| 2 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống lạnh chính xác APC InRow RD Air Cooled System | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 119.372.000VNĐ |
| 3 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống giám sát môi trường NetBotz Rack Monitor 570 | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 9.009.000VNĐ |
| 4 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống báo cháy, FM200 (fire alarm) | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 40.832.000VNĐ |
| 5 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống điện | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 7.667.000VNĐ |
| 6 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống tiếp địa và chống sét lan truyền LPI Protection | HT | 1 | Đơn giá mừ thầu: 17.369.000VNĐ |
| 7 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống Access control HIT Magic 4800 | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 2.662.000VNĐ |
| 8 | Dịch vụ bảo trì hệ thống DC | Bảo trì Hệ thống CCTV Geovision Network Camera | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 10.582.000VNĐ |
| 9 | Dịch vụ bảo trì hệ thống server + network | Bảo trì Hệ thống mạng | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 153.978.000VNĐ |
| 10 | Dịch vụ bảo trì hệ thống server + network | Bảo trì Hệ thống mạng không dây | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 39.919.000VNĐ |
| 11 | Dịch vụ bảo trì hệ thống server + network | Bảo trì Thiết bị cân bằng tải | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 24.178.000VNĐ |
| 12 | Dịch vụ bảo trì hệ thống server + network | Bảo trì Hệ thống bảo mật | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 28.578.000VNĐ |
| 13 | Dịch vụ bảo trì hệ thống server + network | Bảo trì Hệ thống switch toà D | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 43.879.000VNĐ |
| 14 | Dịch vụ bảo hành mở rộng | Bảo hành mở rộng Hệ thống mạng | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 359.337.000VNĐ |
| 15 | Dịch vụ bảo hành mở rộng | Bảo hành mở rộng Hệ thống máy chủ | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 1.900.459.000VNĐ |
| 16 | Dịch vụ bảo hành mở rộng | Bảo hành mở rộng Hệ thống lưu trữ SAN và Backup | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 724.471.000VNĐ |
| 17 | Dịch vụ bảo hành mở rộng | Bảo hành mở rộng Hệ thống Switch Toà nhà D _ Allied Telesis | HT | 1 | Đơn giá mời thầu: 43.879.000VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.574439E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.574.439.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.502.107.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia Microsoft | 1 | - Có chứng chỉ MCITP- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông | 3 | 2 |
| 2 | Chuyên gia Oracle | 1 | - Có chứng chỉ OCP 12c- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông. | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia Oracle | 1 | - Có chứng chỉ RAC- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông. | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia | 3 | - Có chứng chỉ về Storage hoặc tương đương của hãng sản xuất thiết bị lưu trữ. | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia | 3 | - Có chứng chỉ CCIE về Routing & Switching và 01 chuyên gia có chứng chỉ CCIE Security. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi