Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ thi công dàn dựng khu trưng bày gian hàng nông nghiệp tại thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở nông nghiệp và PTNT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ thi công dàn dựng khu trưng bày gian hàng nông nghiệp tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716441 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:08:00 đến ngày 2022-08-05 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là619.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.960.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ có tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 867.720.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành mỹ thuật, đồ họa.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự, đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ thi công dàn dựng khu trưng bày gian hàng nông nghiệp tại thành phố Hồ Chí Minh Kinh phí hợp tác với các tỉnh, thành 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH, BHYT đến hết tháng 04 năm 2022. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29: Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.827464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.827464 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, lắp đặt cổng chính khu gian hàng | Gia công, lắp đặt cổng chính khu gian hàng được - Chất liệu: xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x 30 x 1.4) mm. Dùng máy uốn theo maket được phê duyệt - Xương phụ: sắt hộp (20 x 20 x 1.2)mm - Phía ngoài ốp gỗ MDF 9mm dựng bằng khung thép chịu - hoàn thiện sơn nước, dán tranh PP gia cố tự đứng theo thiết kế , mái vòm cong kích thước (8,1 x 3,59)m | bộ | 1 | |
| 2 | Logo Sở | "Logo Sở chất liệu đề can PP, gỗ MDF 9mm (cắt bằng máy CNC) làm nên sơn theo màu quy định trên gắn chữ nổi gắn trước cổng chính:- Logo đường kính 50cm, hộp dày 40cm;- Dòng chữ tên " Khu trưng bày sản phẩm Giống - nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hà Nội" bằng chữ nổi, chất liệu gỗ sơn màu quy định. - Kích thước: 1m70 x 0.15xm x 0.09m dày - Chất liệu: Formex 9mm, cắt bằng máy CNC, sơn PU theo maket được phê duyệt | bộ | 3 | |
| 3 | Vách trung tâm gian hàng | Vách trung tâm gian hàng - Chất liệu: xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x 30 x 1.4)mm. - Xương phụ: sắt hộp (20 x 20 x 1.2) mm - Hoàn thiện: ốp gỗ MDF 9mm, dán đề can PP theo market được phê duyệt. - Kích thước tổng thể: (12 x 2,6)m | bộ | 1 | |
| 4 | Cổng phụ | Cổng phụ: khung sắt chịu lực: xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x 30 x 1.4)mm; xương phụ: sắt hộp (20 x 20 x 1.2)mm bồi MDF 9mm, bả và sơn PU, dán decal theo maekt được phê duyệt | bộ | 2 | |
| 5 | Biểu tương cột cờ tại vị trí trung tâm gian hàng | Biểu tương cột cờ tại vị trí trung tâm gian hàng: Chất liệu: khung sắt chịu lực: hộp (20 x 20 x1,4)mmBề mặt bồi MDF dày 9mm, bả và sơn PU theo maket được phê duyệt. Kích thước tổng thể: (2,64 x 2,50)mĐƯợc chia làm 2 phần: - Phía chân cột cờ. Chất liệu: khung sắt chịu lực: hộp (20 x 20 x1,4)mm. Bề mặt bồi MDF dày 9mm, bả và sơn PU theo maket được phê duyệt. Kích thước tổng thể: 2m64 x 2m64 x 0,8m cao - Phần thân: Chất liệu: khung sắt chịu lực: hộp (20 x 20 x1,4)mm. Bề mặt bồi MDF dày 9mm, bả và sơn PU theo maket được phê duyệt. Kích thước tổng thể: 1m80 x 0,55m | bộ | 1 | |
| 6 | Hệ bục trưng bày tại 4 góc cột cờ số 1 | Hệ bục trưng bày tại 4 góc cột cờ số 1Chât liệu: Khung sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x30 x1.4)mm; xương phụ: sắt hộp (20 x20 x 1.2mm), bồi MDF, sơn bả theo maket được phê duyệtKT tổng thể: 1m20 x 2m20 x 0,8m | bộ | 4 | |
| 7 | Hệ bục trưng bày tại 4 góc cột cờ số 2 | Hệ bục trưng bày tại 4 góc cột cờ số 2Chât liệu: Khung sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x30 x 1.4)mm; xương phụ: sắt hộp (20 x20 x 1.2)mm), bồi MDF, sơn bả theo maket được phê duyệtKT tổng thể: 1m50 x 2m20 x 0,8m | bộ | 4 | |
| 8 | Trụ thông tin dán ảnh | Trụ thông tin dán ảnh. Chất liệu: xương sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp( 30 x30 x 1.4)mm; xương phụ: sắt hộp (20 x20 x 1.2)mm), bồi MDF 9mm, bả và sơn PU, dán decal theo market được phê duyệtKT: (1 x 1x 1.80)m cao | bộ | 2 | |
| 9 | Bảng thông tin dán ảnh xoay trụ (2 mặt, 4 cánh) | Bảng thông tin dán ảnh xoay trụ (2 mặt, 4 cánh).Bao gồm 2 phần: - Phần đế MDF dày 9mm, bả và sơn PU theo market đươc phê duyệt. Kích thước tổng thể: 0,75m x 0,3m - Phần thân: cột inox 304, đường kính 42mm, cao 1m20. Được chia làm 4 mặt. Các mặt bàng Formex bồi decal pp. Tổng cổng 8 mặt, mỗi mặt KT: 0,4m x 0,8m | bộ | 4 | |
| 10 | Bục trung bày dưới sàn, phía trước vách chính | Bục trung bày dưới sàn, phía trước vách chínhChât liệu: khung sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x 30 x 1.4)mm; xương phụ: sắt hộp (20 x 20 x 1.2)mm), bồi MDF, sơn bả theo maket được phê duyệt. KT tổng thể: (43 x 60 x 20)cm cao | bộ | 1 | |
| 11 | Bục tam cấp 1 mặt trưng bày sản phẩm | Bục tam cấp 1 mặt trưng bày sản phẩm.Chất liệu: Khung sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp 30 x30 x 1.4mm; xương phụ: sắt hộp 20 x20 x 1.2mm), bồi MDF, bả và sơn PU theo maket được phê duyệt.KT: 1m20 x 0,9m x 1m cao | bộ | 2 | |
| 12 | Bục tam 2 mặt cấp trưng bày sản phẩm | Bục tam 2 mặt cấp trưng bày sản phẩm.Chất liệu: Khung sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x 30 x 1.4)mm; xương phụ: sắt hộp (20 x 20 x 1.2)mm), bồi MDF, bả và sơn PU theo maket được phê duyệt.KT: (1,80 x 1,50 x 1)m | bộ | 4 | |
| 13 | Bục tam 2 mặt cấp trưng bày sản phẩm | Bục tam 2 mặt cấp trưng bày sản phẩm.Chất liệu: Khung sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp 30 x30 x 1.4mm; xương phụ: sắt hộp 20 x20 x 1.2mm), bồi MDF, bả và sơn PU theo maket được phê duyệt.KT: 1m20 x 1m50 x 1m cao | bộ | 4 | |
| 14 | Hệ bục trưng bày mặt sau cổng chính | Hệ bục trưng bày mặt sau cổng chínhChât liệu: Khung sắt chịu lực (xương chịu lực bằng sắt hộp (30 x30 x 1.4) mm; xương phụ: sắt hộp (20 x20 x 1.2)mm), bồi MDF, sơn bả theo maket được phê duyệtKT:(1,50 x 0.5 x 0,8)m | bộ | 2 | |
| 15 | Sàn khu đất trống | Sàn gỗ khu đất trống: 108m2- Sàn gỗ dầy 2cm có các thanh đỡ (10cm 5cm)- Thảm trải sàn 108m2" | m2 | 108 | |
| 16 | Thuê TV 50 inch, amply, loa | Thuê TV 50 inch, amply, loa | gói | 1 | |
| 17 | Thuê hệ thống điện, bao gồm | Thuê hệ thống điện, bao gồm: - Công lắp mạng điện và aptomat, trực điện trong các ngày hội chợ: 5 công - Công tắc và ổ cắm - Hệ thống dây điện, tủ aptomat | gói | 1 | |
| 18 | Đèn pha cổng gian hàng và cổng hoa văn phía cuối | Đèn pha cổng gian hàng và cổng hoa văn phía cuối - 9 đèn pha led 100W cho 3 cổng | gói | 1 | |
| 19 | Đèn rọi cho bảng thông tin và các vách dán tranh | Đèn rọi cho bảng thông tin và các vách dán tranh. - tổng cộng 20 đèn pha led 50W | gói | 1 | |
| 20 | Đèn rọi khu trưng bày sản phẩm | Đèn rọi khu trưng bày sản phẩm - 6 đèn pha led 100W | gói | 1 | |
| 21 | Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách | Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách: 01 bàn 5 ghế (cho 5 ngày trưng bày) | bộ | 1 | |
| 22 | Thuê tủ đông, tủ mát | Thuê tủ đông, tủ mát bảo quản giới thiệu sản phẩm đông lạnh | cái | 2 | |
| 23 | Thuê cây trang trí | Thuê cây trang trí (cây bonsai đường kính 0,8m, cao 1m): 10 cây | cây | 15 | |
| 24 | Tiền điện | Tiền điện | ngày | 5 | |
| 25 | Stander | Stander: kích thước (1m x 0,5m); chất liệu bạt hifler | cái | 10 | |
| 26 | Thuê tủ kính | Thuê tủ kính trưng bày sản phẩm | cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.198E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.960.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là619.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.960.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ có tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 867.720.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành mỹ thuật, đồ họa.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự, đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi